Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Chứa tiếng bắt đầu bằng d , gi , hoặc r , nghĩa như sau :
- Làm cho ai việc gì đó : giúp
- Trái nghĩa với hiền lành : dữ dằn
- Trái nghĩa với vào : ra
Lời giải:
Trái nghĩa với thông minh là ngốc nghếch.
Đáp án B
a. "Dũng cảm"
- Từ trái nghĩa: hèn nhát
- Từ đồng nghĩa: gan dạ
b. "Hiền lành"
- Từ trái nghĩa: độc ác
- Từ đồng nghĩa: nhân hậu
a, Trái nghĩa với dũng cảm: hèn nhát, nhát gan, sợ hãi, nhút nhát,...
Đồng nghĩa với dũng cảm: can đảm, gan dạ, anh dũng,...
b, Trái nghĩa với hiền lành: độc ác,gian ác, tàn ác,...
Đồng nghĩa với hiền lành: ngoan hiền, hiền dịu, hiền từ, hiền hậu, dịu dàng,...
siêng năng : lười biếng
ngoan ngoãn : hư hỏng
yêu thương : ghen ghét
ghét bỏ, quên lãng và bỏ rơi. mk nghĩ thế, mong là đúng

Trái nghĩa với bình tĩnh là hồi hộp.
Trái nghĩa với bình tĩnh là nóng nảy ,tức giận
Bạn có thể chọn 1 trong từ trên
Vội vàng , luống cuống , hoảng hốt , cuống cuồng , hoảng sợ
là vội vã .......................... còn rất nhiều bạn nhé////////////////////////////////
vội vàng , vội vã , hối hả ,...
học tốt nha
Vội vàng nhé
vôi vang bạn ê
cho mình một k đúng (đúng)
hoảng hốt, lo sợ
vội vàng , lo sợ
hoảng hốt
hoảng hốt, vội vàng, lo sợ
hoảng hốt, lo sợ, mất bình tĩnh
LO LANG
hốt hoảng
mất bình tĩnh
Là:Vội vàng
vội vàng
voi vang
căng thẳng
cang thang
Vội vã , vội , vội vàng
là từ vội vàng
VỘI VÀNG
hốt hoảng
k nha