K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
7 tháng 11 2021
| Từ ĐN | Từ TN | Từ ĐN | Từ TN | ||
| Cao thượng | Cao cả | Thấp hèn | Nhanh nhảu | Nhanh nhẹn | Chậm chạp |
| Nông cạn | Hời hợt | Sâu sắc | Siêng năng | Chăm chỉ | Lười biếng |
| Cẩn thận | Cẩn trọng | Cẩu thả | Sáng sủa | Sáng chói | Tối tăm |
| Thật thà | Trung thực | Dối trá | Cứng cỏi | Cứng rắn | Mềm yếu |
| Bát ngát | Mênh mông | Hẹp hòi | Hiền lành | Hiền hậu | Ác độc |
| Đoàn kết | Gắn bó | Chai rẽ | Thuận lợi | Thuận tiện | Khó khăn |
| Vui vẻ | Vui sướng | Buồn bã | Nhỏ bé | Nhỏ nhoi | To lớn |
7 tháng 11 2021
Bạn cho mik xin 1 follow nha,mik follow bạn r nha![]()
![]()
Bạn follow mik, mik sẽ chia sẻ thông tin real của mik.Tên Xuân Nguyễn Thị kia ko phải tên của mik đâu nha.
11 tháng 5 2022
Nhóm 1: bao la, mênh mông, bát ngát.
Nhóm 2: vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt.
Nhóm 3: lung linh, long lanh, lấp lánh.
Có thể sắp thành 3 nhóm từ đồng nghĩa.
Tick nha!! Tks
HT
11 tháng 5 2022
-bao la, mênh mông, bát ngát.
-lung linh, long lanh, lấp lánh.
-vắng vẻ, hui quạnh, vắng teo,vắng ngắt.
Từ đồng nghĩa: mênh mông.
VD: Cánh đồng lúa rộng mênh mông.
... là rộng mênh mông
Đồng quê bát ngát.
`-` Từ đồng nghĩa với từ bát ngát : mênh mông
`-` Đặt câu : Cánh đồng lúa rộng mênh mông
Đồng nghĩa : mền mông
Cánh đồng lúa rộng bao la và mền mông
Đồng nghĩa : Mênh mông
Đặt câu : Bầu trời mênh mông, hồn nhiên và vô tư như đứa trẻ con còn thơ dại.
Từ đồng nghĩa là: mênh mông.
Đặt câu là: biển rộng mênh mông
☘CHÚC BẠN HỌC TỐT☘
Các bạn toàn chọn mênh mông ha
Anh chọn từ bao la
Vườn nhà em trải dài bao la, bạt ngàn.
À từ bạt ngàn cũng được đó em
Rộng lớn có được ko anh ?
quá được em nha [ʂɧɛɛ℘]