A. một gói tin.

...">

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

1. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau: A. ram là bộ nhớ trong là nơi có thể ghi xóa thông tin trong lúc làm việc B. Rom là bộ nhớ trong là nơi có thể ghi xóa thông tin trong lúc làm việc C. Hệ thập phân sử dụng các chử số từ 0 đến 9 và A,BC D. Hệ thập phân sử dụng các chử số 1 và 2 2. Lệnh máy tính không chúa các thành phần nào sao đây A. Địa chỉ của ô nhớ kết quả B. Địa chỉ...
Đọc tiếp

1. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:

A. ram là bộ nhớ trong là nơi có thể ghi xóa thông tin trong lúc làm việc

B. Rom là bộ nhớ trong là nơi có thể ghi xóa thông tin trong lúc làm việc

C. Hệ thập phân sử dụng các chử số từ 0 đến 9 và A,BC

D. Hệ thập phân sử dụng các chử số 1 và 2

2. Lệnh máy tính không chúa các thành phần nào sao đây

A. Địa chỉ của ô nhớ kết quả

B. Địa chỉ của ô nbows toán hạng

C. Mã của thao tác cần thực hiện

D. Địa chỉ chính của lẹnh máy

3. Hãy chọn phương án đúng nhất :hệ thống tin học gồm các thành phần

A. Máy tính mạng và phần mềm

B. Sự quản lý và đều khiển của con người phần cứng và phần mềm

C. Người quản lý máy tính và internet

D. Máy tính phần mềm và dử liệu

4. Hãy chọn phương án đúng trong tin học tệp tệp tin là khái niệm chỉ

A. Một đon vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài

B. Một trang web

C. Một văn bản

D. Một gói tin

5.bộ nhớ nào sao đây có tốc độ truy cập dử liệu nhanh nhất

A. Ram

B. Rom

C. Bộ nhớ tri cập nhanh cache

D. Thanh ghi regiter

6. Mùi vị là thông tin

A. Dạng số

B. Chưa có khả năng thu thập lưu trử và xử lí được

C. Dạng phi số

D. A&C

7. Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học hãy cho biết quá trình xử lí thông tin thực hiện theo quy trình nào trong những quy trình dưới đây

A. Dạng thông tin -> xử lí thông tin -> xuất lưu trữ thông tin

B. Xuất thông tin -> xử lí dữ liệu -> nhập -> lưu trử thông tin

C. Xử lí thông tin -> xuất dữ liệu -> nhập -> lưu trữ thông tin

D. Nhập thông tin-> lưu thông tin-> xuất -> xử lí thông tin

8. Chọn phương án ghép đúng trong tin học sơ đồ khối là

A. Sơ đồ thiết kế vi điện tử

C. Ngôn ngử lập trình bậc cao

B. sơ đồ mô tả thuật toán

D. Sơ đồ về cấu trúc máy tính

0
4 tháng 6 2021

B - ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

1. Ctrl + S

2. Ngắt trang văn bản

3. Ctrl + F

4. Dữ liệu được tạo ra bởi Bộ Quốc phòng Hoa Kỳ để kết nối giữa các mạng đô thị (mạng MAN) giữa các khu vực địa lý cách xa nhau

5. Trình duyệt web

C - TỰ LUẬN

Câu 1: Web tĩnh tức là website không có hệ thống quản lý nội dung, hoặc có nhưng về nội dung website thì không thay đổi được. ... Web động tức là website có hệ thông quản lý nội dung nên người dùng có thể thay đổi nội dung được

Câu 2: 

- Là một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau. Hệ thống này truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching) dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa (giao thức IP)

- Các cách để kết nổi Internet đó là:

+ Sử dụng môđem qua đường điện thoại;

+ Sử dụng đường truyển riêng;

+ Sử dụng đường truyền ADSL;

+ Sử dụng công nghệ không dây Wi-Fi;

+ Sử dụng đường truyền hình cáp.

15 tháng 5 2021

NỘI DUNG:

PHẦN B – ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG

Bài 1. Để lưu văn bản ta thực hiện lệnh: File → Save, nhấn tổ hợp phím Ctrl+S, nháy chuột vào nút lệnh trên thanh công cụ.

Bài 2. Lệnh Insert → Break → Page break dùng để: Ngắt trang.

Bài 3. Để mở hộp thoại Find and Replace ta nhấn tổ hợp phím: Ctrl + F, Ctrl + H.

Bài 4. Mạng Wide Area Network là mạng: Kết nối những máy tính ở cách nhau những khoảng cách lớn. Mạng diện rộng thường liên kết các mạng.

Bài 5. Internet Explorer và Google Chrome là các: Trình duyệt Web.

PHẦN C - TỰ LUẬN

Câu 1: Phân biệt trang web tĩnh và trang web động.

- Giống nhau: Đều được xây dựng bởi HTML5, CSS3 và Javascript

- Khác nhau:

     *Trang web tĩnh:

  •  Có thêm ngôn ngữ lập trình Server như ASP.NET, PHP,... và cơ sở dữ liệu SQL Server, MySQL,...
  • Cho phép người dùng có thể tương tác với website
  • Dễ dàng bảo trì và nâng cấp website
  • Chi phí thiết kế website cao
  • Ứng dụng cao: Thiết kế website bán hàng, thiết kế website bất động sản, thiết kế website doanh nghiệp

*Trang web động:

  • Không cho phép người dùng tương tác với website, các thông tin cần thay đổi trên website cần can thiệp trực tiếp để sửa trên file HTML
  • Khó khăn trong việc bảo trì, nâng cấp
  • Chi phí thiết kế website thấp
  • Giao diện đẹp

Câu 2: Internet là gì? Nêu 3 cách kết nối Internet mà em biết

- Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.

-  3 cách kết nối Internet:

     • Sử dụng môđem qua đường điện thoại.

     • Sử dụng đường truyền riêng.

     • Sử dụng đường truyền ADSL.

   



8 tháng 10 2021
K bít làm nghen na về chó
8 tháng 10 2021
Chịu lun á bạn
4 giờ trước (19:45)

Đối với các bài toán về dãy số và tổng dãy số có quy luật, chúng ta thường sử dụng công thức số hạng hoặc phương pháp biến đổi để rút gọn. Dưới đây là cách giải chi tiết cho từng câu:


a) $S = 1 + 3 + 5 + 7 + ... + (2n + 1)$

Đây là tổng của các số lẻ liên tiếp từ $1$ đến $2n + 1$.

  • Số số hạng:
    $$\frac{(2n + 1) - 1}{2} + 1 = n + 1 \text{ (số hạng)}$$
  • Tổng $S$: (Số đầu + Số cuối) $\times$ Số số hạng $: 2$
    $$S = \frac{[1 + (2n + 1)] \times (n + 1)}{2}$$
    $$S = \frac{(2n + 2) \times (n + 1)}{2} = \frac{2(n + 1) \times (n + 1)}{2}$$
    Kết quả: $S = (n + 1)^2$

b) $S = 2 + 4 + 6 + ... + 2n$

Đây là tổng của các số chẵn liên tiếp từ $2$ đến $2n$.

  • Số số hạng:
    $$\frac{2n - 2}{2} + 1 = n \text{ (số hạng)}$$
  • Tổng $S$:
    $$S = \frac{(2 + 2n) \times n}{2} = \frac{2(1 + n) \times n}{2}$$
    Kết quả: $S = n(n + 1)$

c) $S = 1 + \frac{1}{2^2} + \frac{1}{3^3} + ... + \frac{1}{N^N}$

Đây là một dãy số có quy luật lũy thừa ở mẫu số nhưng không phải cấp số nhân hay dãy số có công thức thu gọn đơn giản bằng các phép toán tiểu học/trung học cơ sở.

  • Tính chất: Tổng này hội tụ (không vượt quá một số nhất định) khi $N$ tiến tới vô cùng.
  • Kết luận: Với dạng toán này, thông thường đề bài sẽ yêu cầu "Chứng minh $S < \dots$" hoặc chỉ dừng lại ở việc viết công thức tổng quát chứ không tính ra con số cụ thể theo $N$ như câu a và b.

d) $S = -1 + \frac{1}{2^2} - \frac{1}{3^3} + ... + (-1)^n \frac{1}{N^N}$

Tương tự câu c, đây là một dãy số đan dấu.

  • Quy luật: Các số hạng có chỉ số lẻ mang dấu âm ($-$), chỉ số chẵn mang dấu dương ($+$).
  • Tính chất: Đây là một chuỗi đan dấu hội tụ. Tuy nhiên, giống như câu c, không có công thức thu gọn dưới dạng đại số đơn giản. Chúng ta thường chỉ tính toán giá trị xấp xỉ hoặc chứng minh các bất đẳng thức liên quan.

Lời khuyên:

  • Nếu đây là đề bài thi, bạn hãy kiểm tra lại xem câu cd có đúng là $N^N$ (số mũ giống cơ số) hay chỉ là $N^2$ (bình phương). Nếu là bình phương ($\frac{1}{2^2}, \frac{1}{3^2}$), chúng ta có các phương pháp so sánh rất hay để chứng minh tổng đó nhỏ hơn $2$.
  • Với câu ab, bạn có thể áp dụng ngay công thức cuối cùng vào các bài tập tính nhanh.

Bạn có muốn mình hướng dẫn cách chứng minh cụ thể hơn cho một trường hợp $N$ bằng bao nhiêu không?


23 tháng 4 2017

Đáp án B