K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

7 tháng 3 2021

Sth có nghĩ là some think( một cái j đó) nha bn

cò Sbb thì mình không bt

7 tháng 3 2021

Sb - somebody

Sth -  something

8 tháng 3 2021

sb là có nghĩa là somebody 

sth nghĩa là something

18 tháng 5 2021

Sth là something

Sb là somebody

7 tháng 3 2021

sb là viết tắt của somebody, thường là tân ngữ

S là subject là chủ ngữ

7 tháng 3 2021

trong Tiếng anh có rất rất nhiều từ viết tắt.Và hai từ bạn đưa ra chỉ là một số rất rất nhỏ trong đó thooii.

Sb=somebody : ai đó

Sth=Something : vật,thứ gì đó

15 tháng 9 2021

chắc thế đó anh

15 tháng 9 2021

BN TRA TRÊN INTERNET  LÀ OK LUÔN

16 tháng 9 2021

Chia thì gì hay chia tất bạn oi

Bạn đọc dấu hiệu nhận biết của các thì nhé

1.1 Simple Present: Thì Hiện Tại Đơn
Trong câu thường có những từ sau: Every, always, often , usually, rarely , generally, frequently.

1.2 Present Continuous: Thì hiện tại tiếp diễn
Trong câu thường có những cụm từ sau: At present, at the moment, now, right now, at, look, listen.

1.3 Simple Past: Thì quá khứ đơn
Các từ thường xuất hiện trong thì quá khứ đơn: Yesterday, ago , last night/ last week/ last month/ last year, ago(cách đây), when.

1.4 Past Continuous: Thì quá khứ tiếp diễn
• Trong câu có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định.
• At + thời gian quá khứ (at 5 o’clock last night,…)
• At this time + thời gian quá khứ. (at this time one weeks ago, …)
• In + năm trong quá khứ (in 2010, in 2015)
• In the past
• Khi câu có “when” nói về một hành động đang xảy ra thì có một hành động khác chen ngang vào

1.5 Present Perfect: Thì hiện tại hoàn thành
Trong câu thường có những từ sau: Already, not…yet, just, ever, never, since, for, recently, before…

1.6 Present Perfect Continuous : Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 
Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: All day, all week, since, for, for a long time, in the past week, recently, lately, up until now, and so far, almost every day this week, in recent years.

1.7  Past Perfect: Quá khứ hoàn thành 
Trong câu có các từ: After, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for….

1.8 Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 
Trong câu thường có: Until then, by the time, prior to that time, before, after.

1.9 Simple Future: Tương lai đơn 
Trong câu thường có: tomorrow, Next day/ Next week/ next month/ next year,  in + thời gian…

1.10 Future Continuous: Thì tương lai tiếp diễn
Trong câu thường có các cụm từ: next year, next week, next time, in the future, and soon.

1.11 Future Perfect: Thì tương lai hoàn thành 
By + thời gian tương lai, By the end of + thời gian trong tương lai, by the time …
Before + thời gian tương lai

1.12 Past Perfect Continuous: Quá khứ hoàn thành tiếp diễn 
For + khoảng thời gian + by/ before + mốc thời gian trong tương lai

28 tháng 10 2018

e lớp 7

29 tháng 10 2018

mình lớp 9 nè

24 tháng 11 2016

muỗng cà phê

24 tháng 11 2016

Teaspoon (n) : Thìa cà phê

** Cô giáo mình dạy thế đó **

21 tháng 3

Câu 1. bat có nhiều nghĩa, nếu là động từ nghĩa là đánh, đập, bắt đầu, nếu là danh từ nghĩa là con dơi hoặc cái gậy đánh bóng, ngoài ra còn có thể là viết tắt tùy ngữ cảnh

Ý nói: cái đó không phải là cái tôi thích, cái đó không hợp với tôi

23 tháng 8 2019

cup of tea = , love , ....

Nói chung "my cup of tea " kiểu là người yêu 

You aren't my cup of tea ! Bạn không phải người yêu của tôi

k chắc 

hk tốt

13 tháng 8 2021

Trc since htht sau since qkd