Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Thành phố | Nhiệt độ cao nhất | Nhiệt độ thấp nhất | Chênh lệch nhiệt độ |
| Hà Nội | 25ºC | 16ºC | 9ºC |
| Bắc Kinh | –1ºC | –7ºC | 6ºC |
| Mat–xcơ–va | –2ºC | –16ºC | 14ºC |
| Pa–ri | 12ºC | 2ºC | 10ºC |
| Tô–ky–ô | 8ºC | –4ºC | 12ºC |
| Tô–rôn–tô | 2ºC | –5ºC | 7ºC |
| Niu–yooc | 12ºC | –1ºC | 13ºC |
* Cụ thể:
+ Hà Nội: 25 – 16 = 9
+ Bắc Kinh: (–1) – (–7) = –1 + 7 = 6.
+ Mát– xcơ–va: (–2) – (–16) = –2 + 16 = 14.
+ Pa–ri: 12 – 2 = 10
+ Tô–ky–ô: 8 – (–4) = 8 + 4 = 12.
+ Tô–rôn–tô: 2 – (–5) = 2 + 5 = 7
+ Niu–yooc: 12 – (–1) = 12 + 1 = 13.
| Thành Phố | nhiệt độ cao nhất | Nhiệt độ thấp nhất | chênh lệch nhiệt độ |
| Hà Nội | 25oC | 16oC | 9oC |
| Bắc Kinh | -1oC | -7oC | 6oC |
| Mat - xcơ -va | -2oC | -16oC | 14oC |
| Pa-ri | 12oC | 2oC | 10oC |
| Tô-ky-ô | 8oC | -4oC | 12oC |
| Tô-rôn-tô | 2oC | -5oC | 7oC |
| Niu-yooc | 12oC | -1oC | 13oC |
Lời giải
Chênh lệch nhiệt độ = Nhiệt độ cao nhất - Nhiệt độ thấp nhất
Chi tiết:
Hà Nội: 25 - 16 = 9 Bắc Kinh: -1 - (-7) = -1 + 7 = 7 - 1 = 6 Mát-xcơ-va: -2 - (-16) = -2 + 16 = 16 - 2 = 14 Pa-ri: 12 - 2 = 10 Tô-ky-ô: 8 - (-4) = 8 + 4 = 12 Tô-rôn-tô: 2 - (-5) = 2 + 5 = 7 Niu-yoóc: 12 - (-1) = 12 + 1 = 13
Lời giải
Chênh lệch nhiệt độ = Nhiệt độ cao nhất - Nhiệt độ thấp nhất
Chi tiết:
Hà Nội: 25 - 16 = 9 Bắc Kinh: -1 - (-7) = -1 + 7 = 7 - 1 = 6 Mát-xcơ-va: -2 - (-16) = -2 + 16 = 16 - 2 = 14 Pa-ri: 12 - 2 = 10 Tô-ky-ô: 8 - (-4) = 8 + 4 = 12 Tô-rôn-tô: 2 - (-5) = 2 + 5 = 7 Niu-yoóc: 12 - (-1) = 12 + 1 = 13
Số độ chênh lệch nhiệt độ của vùng Xi-bê-ri là :
37 - (-70) = 107 (độ)
Đáp số : 107 độ
Nhiệt độ chênh lệch giữa nhiệt độ cao nhất và thấp nhất của vùng Xê – ri – bê là:
370 − ( − 70 ) = 420
Nhiệt độ chênh lệch của vùng Xi-bê-ri là:
37 – (-70) = 107oC
Số độ chênh lệch của vùng Xi-bê-ri là:
37-(-70)=\(107^0C\)
Đáp số:\(107^0C\)
a) -30 đọc là âm 3 độ;
-20 đọc là âm 2 độ;
00 đọc là 0 độ;
20 đọc là 2 độ;
30 đọc là 3 độ
b) -20 cao hơn -30
a, - Nhiệt kế a chỉ -3o C đọc là âm ba độ C hoặc trừ ba độ C.
- Nhiệt kế b chỉ -2o C đọc là âm hai độ C hoặc trừ hai độ C.
- Nhiệt kế c chỉ 0o C đọc là không độ C.
- Nhiệt kế d chỉ 2o C đọc là hai độ C.
- Nhiệt kế e chỉ 3o C đọc là ba độ C.
b) Trong hai nhiệt kế a và b thì nhiệt độ của nhiệt kế b cao hơn nhiệt độ của nhiệt kế a (-2o C cao hơn -3o C).
a) Đọc và viết:
a) - Viết -200 C
Đọc: Hai mươi độ C
b) - Viết: 100 C
Đọc: Mười độ C
b) Trong các nhiệt kế a và b nhiệt độ cao hơn là b vì ( -200 C < 100 C )



Hà Nội: 25 - 16 = 9
Bắc Kinh: -1 - (-7) = -1 + 7 = 7 - 1 = 6
Mát-xcơ-va: -2 - (-16) = -2 + 16 = 16 - 2 = 14
Pa-ri: 12 - 2 = 10
Tô-ky-ô: 8 - (-4) = 8 + 4 = 12
Tô-rôn-tô: 2 - (-5) = 2 + 5 = 7
Niu-yoóc: 12 - (-1) = 12 + 1 = 13
Chênh lệch nhiệt độ = Nhiệt độ cao nhất - Nhiệt độ thấp nhất
Chi tiết:
Hà Nội: 25 - 16 = 9
Bắc Kinh: -1 - (-7) = -1 + 7 = 7 - 1 = 6
Mát-xcơ-va: -2 - (-16) = -2 + 16 = 16 - 2 = 14
Pa-ri: 12 - 2 = 10
Tô-ky-ô: 8 - (-4) = 8 + 4 = 12
Tô-rôn-tô: 2 - (-5) = 2 + 5 = 7
Niu-yoóc: 12 - (-1) = 12 + 1 = 13
Trong bảng dưới đây có nhiệt độ cao nhất và nhiệt độ thấp nhất của một số thành phố vào một ngày nào đó. Hãy ghi vào cột bên phải số độ chênh lệch (nhiệt độ cao nhất trừ nhiệt độ thấp nhất) trong ngày đó của một thành phố.
Lời giải
Chênh lệch nhiệt độ = Nhiệt độ cao nhất - Nhiệt độ thấp nhất
Sách Giáo Khoa
Bài giải:
Thành phố
Nhiệt độ cao nhất
Nhiệt độ thấp nhất
Chênh lệch nhiệt độ
Ha Nội
250C
160C
90C
Bắc Kinh
-10C
-70C
60C
Mát-xcơ-va
-20C
-160C
140C
Pa-ri
120C
20C
100C
Tô-ky-ô
80C
-40C
120C
Tô-rôn-tô
20C
-50C
70C
Niu-yoóc
120C
-10C
130C