Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Cấu tạo tế bào:
+ Là tế bào nhân sơ, có cấu tạo đơn giản, không có màng nhân và các bào quan phức tạp.
+ Cấu tạo gồm thành tế bào, màng tế bào, chất tế bào và vùng nhân chứa vật chất di truyền.
+ Một số vi khuẩn có roi bơi hoặc lông bơi để di chuyển.
- Mức độ tổ chức cơ thể:
+ Là sinh vật đơn bào, tồn tại dưới dạng một tế bào duy nhất.
+ Hầu hết là vô hại và có vai trò quan trọng trong hệ sinh thái, nhưng một số loài có thể gây bệnh
- Môi trường sống:
+ Rất đa dạng, có mặt ở khắp mọi nơi như đất, nước, không khí, thực phẩm, cơ thể sinh vật (kể cả con người).
+ Có loài sống tự do, có loài sống cộng sinh hoặc ký sinh.
- Kích thước: Nhỏ, chỉ có thể quan sát bằng kính hiển vi, thường dao động từ \(0.2-10\) μm.
* Một số bệnh do vi khuẩn và cách phòng bệnh:- Các bệnh do vi khuẩn:
+ Lao (do Mycobacterium tuberculosis)
+ Tả (do Vibrio cholerae)
+ Giang mai (do Treponema pallidum)
+ Viêm màng não mủ (do Neisseria meningitidis)
+ Nhiễm trùng do vi khuẩn E. coli
- Cách phòng bệnh:
+ Vệ sinh cá nhân: Rửa tay thường xuyên, đặc biệt trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh.
+ Vệ sinh môi trường: Giữ gìn vệ sinh môi trường sống sạch sẽ, xử lý chất thải đúng cách.
+ An toàn thực phẩm: Ăn chín, uống sôi, bảo quản thực phẩm đúng cách, không ăn thức ăn ôi thiu.
+ Sử dụng kháng sinh đúng cách: Tuân thủ chỉ định của bác sĩ, sử dụng đúng loại, đúng liều và đủ thời gian để tránh tình trạng kháng thuốc.
+ Tiêm vắc-xin: Tiêm phòng các vắc-xin phòng bệnh do vi khuẩn gây ra như vắc-xin phòng bệnh lao, uốn ván....
`-` Kích thước của mỗi loài thực vật là khác nhau, có cây chỉ cao được vài `mm,` có cây thì cao tới vài `m`.
`-` Môi trường sống từng loài rất đa dạng. Có loài sống ở các vùng đồi núi, có loài sống ở sa mạc, có loài sống ở vùng nước lợ, ...
Xác định môi trường sống của một số nấm:
Tên nấm | Môi trường |
Nấm rơm | Rơm rạ |
Nấm mộc nhĩ | Thân gỗ mục |
Nấm mốc | Thức ăn, hoa quả |
Nấm cốc | Thân gỗ mục |
Nấm độc tán trắng | Đất ẩm |
Tham khảo
| Tế bào | Hình dạng | Kích thước |
| Tế bào xương | Hình sao | Chiều rộng khoảng 5 – 20 micromet |
| Tế bào vi khuẩn E.coli | Hình que | Chiều dài khoảng 2 mỉcromet
Quảng cáo
Chiều rộng khoảng 0,25 – 1 mỉcromet |
| Tế bào nấm men | Hình tròn | Chiều dài khoảng 6 mỉcromet
Chiều rộng khoảng 5 mỉcromet |
| Tế bào biểu bì vảy hành | Hình ngũ giác | Chiều dài khoảng 200 mỉcromet
Chiều rộng khoảng 70 mỉcromet |
| Tế bào hồng cầu ở người | Hình cầu | Đường kính khoảng 7 mỉcromet |
| Tế bào thần kinh ở người | Hình dây | Chiều dài khoảng 13 – 60 mỉcromet (có thể dài đến 100 cm)
Chiều rộng khoảng1 – 30 micromet |



