Trình bày: (Châu Á)

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 10 2023

Tham khảo
- Vị trí địa lý

+ Châu Á nằm trải dài trong khoảng từ vùng cực Bắc đến khoảng 10oN, tiếp giáp Châu Âu và Châu Phi.

+ Tiếp giáp các đại dương là: Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương.

- Hình dạng

+ Châu Á có dạng hình khối rõ rệt. Theo chiều bắc – nam, châu Á kéo dài từ trên vòng cực Bắc xuống phía nam xích đạo khoảng 8500 km theo chiều đông – tây, nơi rộng nhất trải từ ven Địa Trung Hải tới ven Thái Bình Dương, khoảng 9200 km.
+ Đường bờ biển của Châu Á rất đa dạng, có các vịnh lớn như Vịnh Ba Tư và Vịnh Bengal, và các bán đảo như Bán đảo Ả Rập và Bán đảo Mã Lai.

- Kích thước:
+ Diện tích phần đất liền của Châu Á là khoảng 44,4 triệu km², là châu lục lớn nhất thế giới.
+ Nếu tính cả các đảo và quần đảo thuộc Châu Á, diện tích sẽ còn lớn hơn.

- Địa hình:
+ Địa hình châu Á rất đa dạng, gồm núi và sơn nguyên cao, đồ sộ; cao nguyên và đồng bằng rộng lớn,... Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh

+ Địa hình chia thành các khu vực:

     - Ở trung tâm là vùng núi cao, đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới. Một số dãy núi điền hình Thiên Sơn, Côn Luân, Hi-ma-lay-a.

    - Phía bắc là các đồng bằng và cao nguyên thấp, bằng phẳng.

- Khoáng sản:
+ Châu Á có nguồn khoáng sản rất phong phú với trữ lượng lớn. Các khoáng sản quan trọng nhất là: dầu mỏ, than đá, sắt, crôm và một số kim loại màu như đồng, thiếc... Khoáng sản của châu Á phân bố rộng khắp trên lãnh thổ.

+ Tài nguyên khoáng sản phong phú là cơ sở để phát triển các ngành khai thác, chế biến và xuất khẩu khoáng sản, cung cấp nguyên liệu cần thiết cho các ngành công nghiệp như sản xuất ô tô, luyện kim,...

    Câu1: Dân số thế giới năm 2001 là bao nhiêu người, Tháp dân số cho biết điều gì? -        Khoảng 6,16 tỉ người -        Tháp dân số cho biết số nam số nữ ở tùng độ tuổi, số người trong tuổi lao động, dân số đang già hay đang trẻ. Câu2: Nêu đặc điểm phân bố dân cứ trên thế giới, Căn cứ vào số liệu nào để biết sự phân bố dân cứ trên bản đồ? -       ...
Đọc tiếp

 

 

Câu1: Dân số thế giới năm 2001 là bao nhiêu người, Tháp dân số cho biết điều gì?

-        Khoảng 6,16 tỉ người

-        Tháp dân số cho biết số nam số nữ ở tùng độ tuổi, số người trong tuổi lao động, dân số đang già hay đang trẻ.

Câu2: Nêu đặc điểm phân bố dân cứ trên thế giới, Căn cứ vào số liệu nào để biết sự phân bố dân cứ trên bản đồ?

-        Dân cư trên thế giới phân bố không đều. Những nơi có khí hậu- địa hình và vị trí thuận lợi hay tập trung dân cư như ven biển , ven sông, đồng bằng. Những nơi có khí hậu, địa hình, vị trí không thuận lợi như hoang mạc, vùng lạnh giá, vùng sâu, vùng núi.. thường có dân cư thưa thớt

-        Dựa vào mật độ dân số để biết sự phân bố dân cư trên bản đồ

Câu3: Đô thị hóa là gì, nêu đặc điểm quần cư đô thị?

-        Đô thị hóa la sự hình thành và phát triển mở rộng các đô thị trên thế giới. Các đô thị phát triển thành các siêu đô thị chum đô thị, chuỗi đô thị..

-        Đặc điểm quần cư đô thị

+ Dân cư đông đúc

+ Nhà cửa san sát

+ Hoạt động kinh tế chủ yếu là công nghiệp, dịch vụ

Câu4: Đới nóng có vị trí và đặc điểm khí hậu như thế nào?

-        Nằm giữa hai đường chí tuyến trên cả hai nửa cầu kéo dài từ tây sang đông

-        Khí hậu có đặc điểm nổi bật là nhiệt độ cao trên 20 độ, lượng mưa giảm dần từ xích đạo về chí tuyến, gồm các môi trường: xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa, hoang mạc

Câu5: Nêu đặc điểm khí hậu, thực vật ở môi trường nhiệt đới

-        Khí hậu nổi bật có nhiệt dộ cao, có hai mùa là mùa mưa và mùa khô, càng gần chí tuyến lượng mưa càng giảm

-        Thực vật phân hóa theo mùa và phân hóa giảm dần về phía chí tuyến: Rừng thưa, xa van, bán hoang mạc, hoang mạc

Câu 6: Nêu đặc điểm khí hậu, Thực vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

-        Khí hậu có đặc điểm

+ phân hóa theo mùa: mùa hạ gió từ biển thổi vào gây mưa nhiều, mùa đông gió từ lục địa thổi ra mưa ít

+ Diễn biến thay đổi thất thường theo mùa gió

-        Thực vật thay đổi theo mùa  và thay đổi theo phân bố mưa: rừng rậm rụng là theo mùa, rừng thưa, xa van, rừng ngập mặn

 

Câu 7: Nêu đặc điểm khí hậu thực vật ở môi trường xích đạo ẩm?

-        Khí hậu nóng ẩm quanh năm: nhiệt độ tb> 25 độ, lmtb> 1500mm, mưa nhiều quanh năm

-        Thực vật chủ yếu rừng rậm xanh quanh năm

Câu 8: Nêu đặc điểm vị trí, khí hậu, thực vật của môi trường ôn đới?

-        Vị trí từ chí tuyến đến vòng cực ở cả hai nửa cầu

-        Khí hậu mang tính trung gian, thay đổi thất thường, gồm các kiểu khí hậu ôn đới hải dương, ôn đới lục địa, cận nhiệt Địa Trung Hải

-        Thực vật phân hóa theo mùa: xuân hạ thu đông

Phân hóa theo khong gian:

+ Tây đông: Lá rộng, hỗn giao, lá kim

+ Bắc nam: Lá kim, hỗn giao, thảo nguyên, bán hoang mạc, cây bụi gai lá cứng

Cau 9: Nêu nguyên nhân, hậu quả và biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa?

-        Ô nhiễm không khí

+ nguyên nhân: khí thải nhà máy, phương tiện giao thông, cháy rừng, núi lửa, dò rỉ phóng xạ..

+ Hậu quả: Gây mưa axit làm chết cây cối hỏng các công trình. Gây hiệu ứng nhà kính làm trái đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu toàn cầu. Làm thủng tầng ozon gây bệnh cho người

+ Biện pháp: Trồng và bảo vệ rừng, hạn chế và xử lí khí  thải, tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường

-        Ô nhiễm nước:

+ nguyên nhân: nước thải nhà máy và sinh hoạt, chất thải nhà máy, sinh hoạt, tràn dầu, phân bón thuốc trừ saau trong nông nghiệp,,

+ Hậu quả: làm chết các sinh vật dưới nước, thiếu nước sạch cho sinh hoạt và sản xuất

+ Biện pháp: Xử lí nước thải trước khi xả ra môi trường, tuyên truyền ý thức bảo vệ môi trường

Câu 10: Nguyên nhân nào làm cho hoang mạc ở châu Á, châu Phi chiếm diện tích khá rộng lớn?

-        HM châu Á do lãnh thổ có kích thước lớn, hình dáng mập mạp, có đường chí tuyến chạy qua

-        HM châu Phi có hình dáng mập mạp, có chí tuyến đi qua

5

Bạn làm đúng rồi nha

@Bảo

#Cafe

1. Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường đới ôn hòa2. Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường đới lạnh2. Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường hoang mạc3. Nguyên nhân, hậu quả, giải pháp của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa4. Nguyên nhân, hậu quả, giải pháp của ô nhiễm môi trường nước ở đới ôn hòa5. Nguyên nhân, giải pháp cho vấn đề hoang mạc hóa?6. Nguyên...
Đọc tiếp

1. Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường đới ôn hòa

2. Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường đới lạnh

2. Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trường hoang mạc

3. Nguyên nhân, hậu quả, giải pháp của ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa

4. Nguyên nhân, hậu quả, giải pháp của ô nhiễm môi trường nước ở đới ôn hòa

5. Nguyên nhân, giải pháp cho vấn đề hoang mạc hóa?

6. Nguyên nhân, hậu quả và giải pháp cho vấn đề băng tan ở môi trường đới lạnh?

7. Trình bày đặc điểm địa hình, khí hậu, cảnh quan châu Phi

8. Trình bày đặc điểm dân cư – xã hội châu Phi

9. Trình bày đặc điểm kinh tê chung của châu Phi

10. Nguyên nhân và hậu quả của quá trình đô thị hóa ở châu Phi?

11. Nguyên nhân kìm hãm sự phát triển kinh tế châu Phi?

12. phân tích và nhận biết kiểu khí hậu của các môi trường đới địa lí ôn hòa

giúp mk với ạ mk sẽ tick người trả lời nhanh nhất !

 

0

C và B

@Bảo

#Cafe

Câu1: Dân số thế giới năm 2001 là bao nhiêu người, Tháp dân số cho biết điều gì? Câu2: Nêu đặc điểm phân bố dân cứ trên thế giới, Căn cứ vào số liệu nào để biết sự phân bố dân cứ trên bản đồ? Câu3: Đô thị hóa là gì, nêu đặc điểm quần cư đô thị? Câu4: Đới nóng có vị trí và đặc điểm khí hậu như thế nào? Câu5: Nêu đặc điểm khí hậu, thực vật ở môi trường...
Đọc tiếp

Câu1: Dân số thế giới năm 2001 là bao nhiêu người, Tháp dân số cho biết điều gì?

Câu2: Nêu đặc điểm phân bố dân cứ trên thế giới, Căn cứ vào số liệu nào để biết sự phân bố dân cứ trên bản đồ?

Câu3: Đô thị hóa là gì, nêu đặc điểm quần cư đô thị?

Câu4: Đới nóng có vị trí và đặc điểm khí hậu như thế nào?

Câu5: Nêu đặc điểm khí hậu, thực vật ở môi trường nhiệt đới

Câu 6: Nêu đặc điểm khí hậu, Thực vật ở môi trường nhiệt đới gió mùa?

Câu 7: Nêu đặc điểm khí hậu thực ở môi trường xích đạo ẩm?

Câu 8: Nêu đặc điểm vị trí, khí hậu, thực vật của môi trường ôn đới?

Cau 9: Nêu nguyên nhân, hậu quả và biện pháp khắc phục tình trạng ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa?

Câu 10: Nguyên nhân nào làm cho hoang mạc ở châu Á, châu Phi chiếm diện tích khá rộng lớn?

8
26 tháng 10 2021

C1: Dân số năm 2001 là 6,16 tỉ người. 

Tháp tuổi cho ta biết:

- Kết cấu theo độ tuổi của dân số: có bao nhiêu người ở từng lớp tuổi và từng nhóm tuổi.

- Kết cấu theo giới tính của dân số: có bao nhiêu nam, nữ ở tầng lớp ở từng lớp tuổi và từng nhóm tuổi.
C2: Sự phân bố thế giới không đồng đều . 
Căn cứ vào số liệu mật độ dân số
để biết sự phân bố dân cư trên bản đồ
C3

 

24 tháng 10 2021

easy bạn

Châu Phi là nơi có diện tích sa mạc đứng thứ 2 chỉ đứng sau Nam cực! những sa mạc thì có Nam cực, gô-bi, shâ-ha -ra,...

Sa mạc khô, có thể ở trong môi trường nắng hay lạnh, buổi sáng thì thường rất nóng nóng còn buổi tối thì thường hay lạnh

Sinh vật sống ở đấy thì có sự thích nghi giống như là ko cần uống nước trong thời gian dài giống như lạc đà, bảo vệ sinh vật khác lấy nước và chứa nước giống như cây xương rồng

24 tháng 10 2021

câu trả lời của bạn đấy nhớ k cho mình nha

Hok tốt

#cố lên

Câu 1. Châu Phi không giáp với biển và đại dương nào?A.Đại Tây Dương.        B.Biển Đỏ.        C. Địa Trung Hải          D. Thái Bình DươngCâu 2. Phần lớn diện tích hoang mạc Xa-ha-ra thuộc khu vực nào của châu Phi?A. Bắc Phi.                      B.Trung Phi .             C.Nam Phi .           D.Tây PhiCâu 3.Dạng địa hình chính ở châu Phi làA.sơn nguyên, bồn...
Đọc tiếp

Câu 1. Châu Phi không giáp với biển và đại dương nào?

A.Đại Tây Dương.        B.Biển Đỏ.        C. Địa Trung Hải          D. Thái Bình Dương

Câu 2. Phần lớn diện tích hoang mạc Xa-ha-ra thuộc khu vực nào của châu Phi?

A. Bắc Phi.                      B.Trung Phi .             C.Nam Phi .           D.Tây Phi

Câu 3.Dạng địa hình chính ở châu Phi là

A.sơn nguyên, bồn địa thấp.                B.núi cao.         C.đồng bằng.          D.núi thấp

Câu 4.Châu Phi là châu lục có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?

 A.1.                     B.2.                        C.3.                      D. 4.

Câu 5.Đại bộ phận lãnh thổ châu Phi nằm giữa

 A.chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.                    B.chí tuyến Bắc và vòng cực Bắc.

  C.chí tuyến Nam và vòng cực Nam.                    D. vòng cực Bắc và cực Bắc.

Câu 6.Các thành phố trên 1 triệu dân ở châu Phi tập trung chủ yếu ở

 A.cao nguyên.               B.bồn địa.                    C.sơn nguyên.                 D. ven biển.

Câu 6.Châu Phi có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên

 A. thấp nhất thế giới                                     B. cao nhất thế giới.

 C.bằng trung bình thế giới.                           D. xếp thứ 2 thế giới.

Câu 7 . Đặc điểm nào không đúng với sự phát triển kinh tế của phần lớn các nước châu Phi?

 A.phát triển nhanh.                                                B. chuyên môn hóa phiến diện.     

 C.chú trọng trồng cây công nghiệp nhiệt đới.     D. khai thác khoáng sản để xuất khẩu.

Câu 8.Các mặt hàng xuất khẩu chủ yếu của các nước châu Phi là

 A.máy móc, thiết bị                  B.khoáng sản chưa chế biến, sản phẩm cây công nghiệp. 

C.lương thực.                  D. hàng tiêu dùng.

Câu 9.Các tuyến đường sắt quan trọng của châu Phi chủ yếu phục vụ cho hoạt động

 A. vận chuyển hàng hóa trong nước                    B. vận chuyển hành khách.

 C. xuất khẩu nông sản, khoáng sản.                     D.nhập khẩu hàng tiêu dùng.

Câu 10.Ngành chiếm tỉ trọng lớn trong nông nghiệp ở châu Phi là

 A. trồng trọt.                                      B.thủy sản. 

  C. chăn nuôi.                           D.trồng và khai thác rừng.

Câu 11 .loại cây được trồng trong các đồn điền với quy mô lớn theo hướng chuyên môn hóa để phục vụ cho xuất khẩu là

 A. cây công nghiệp.                           B.cây lương thực. 

  C. cây dược liệu.                     D. cây ăn quả.

Câu 12.loại cây chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu ngành trồng trọt, hình thức canh tác nương rẫy còn khá phổ biến, kĩ thuật lạc hậu, thiếu phân bón, chủ yếu dựa vào sức người là

A. cây công nghiệp lâu năm.                         B.cây lương thực. 

C. cây công nghiệp hàng năm.                       D.cây ăn quả.

Câu 13.Đặc điểm nào không đúng với đặc điểm nền kinh tế châu Phi:

 A.phát triển theo hướng chuyên môn hóa phiến diện.

 B.phụ thuộc vào thị trường bên ngoài.

C.công nghiệp chiếm vị trí chủ đạo.

D.phần lớn các nước có nền kinh tế chậm phát triển.

Câu 14.Nền kinh tế Bắc Phi phát triển chủ yếu dựa vào

 A. trồng cây công nghiệp.                            B. thu thuế giao thông hàng hải qua kênh đào Xuy-ê.

 C. chăn nuôi gia súc lớn.                     D. xuất khẩu dầu mỏ, phốt phát và du lịch.

Câu 15.Thảm thực vật tiêu biểu ở môi trường địa trung hải Bắc Phi

A. rừng rậm       B. rừng lá kim        C. rừng cây bụi lá cứng       D. rừng  lá rộng

4
29 tháng 12 2021

Câu1:B , câu2:A , câu3B , câu4:B , câu5:A , câu6:D , câu6:D , câu7:A , câu8A , câu9:C , câu10D , câu11:B , câu12A , câu13D , câu14D , câu15:A

29 tháng 12 2021

Câu 1. Châu Phi không giáp với biển và đại dương nào?

A.Đại Tây Dương.        B.Biển Đỏ.        C. Địa Trung Hải          D. Thái Bình Dương

Câu 1. Các đô thị lớn ở Châu Á thường phân bố ở đâu?A. Đông Á, Trung Á.                             B. Bắc Á, Đông Nam Á.C. Đông Nam Á, Tây Á.D. Đông Á, Nam Á.Câu 2. Mật độ dân số trung bình là gì?    A. Số lao động trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.      B.Tổng số dân của một nước.    C. Số người trung bình trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.    D....
Đọc tiếp

Câu 1. Các đô thị lớn ở Châu Á thường phân bố ở đâu?

A. Đông Á, Trung Á.                            

B. Bắc Á, Đông Nam Á.

C. Đông Nam Á, Tây Á.

D. Đông Á, Nam Á.

Câu 2. Mật độ dân số trung bình là gì?

    A. Số lao động trên một đơn vị diện tích lãnh thổ. 

    B.Tổng số dân của một nước.

    C. Số người trung bình trên một đơn vị diện tích lãnh thổ.

    D. Số người trong độ tuổi lao động.

Câu 3. Môi trường xích đạo ẩm có khí hậu như thế nào?

A. Nóng và ẩm quanh năm.                        

B. Khô và lạnh.

C. Nóng và ẩm theo mùa. 

D. Lạnh và ẩm ướt.

Câu 4. Khí hậu nhiệt đới gió mùa  thích hợp trồng loại cây nào sau đây?

A.   Cây lương thực.

B.   Cây công nghiệp.

C.   Cả A và B đều đúng.

D.   Cả A và B đều sai.

Câu 5. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí ở đới nóng:

A.   Khói bụi của công nghiệp.

B. Phương tiện giao thông vận tải hoạt động.

     C. Cháy rừng, rác thải sinh hoạt.

D. Tất cả các nguyên nhân trên.

Câu 6. Hậu quả nào không đúng khi gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng?

A.   Thiếu lương thực, thực phẩm.

B. Gây ô nhiễm môi trường.

    C. Đời sống người dân được cải thiện.

D. Tài nguyên bị cạn kiệt.

Câu 7. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số ở một địa phương phụ thuộc vào?

A.   Tỉ lệ người di cư đến.

B.   Tỉ lệ người di cư đi.

C.   Số người mất đi.

D.   Số trẻ sinh ra và số người mất đi.

Câu 8. Em hãy cho biết vị trí của đới ôn hòa nằm ở đâu?

A.   Trung gian giữa đới nóng và đới lạnh.

B. Từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.

    C. Từ vòng cực bắc đến cực bắc.

D. Từ vòng cực nam đến cực nam.

Câu 9. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường nguồn nước ở đới ôn hòa:

A.   Chất thải công nghiệp.

B. Nước thải sinh hoạt.

     C. Tất cả các đáp án trên.

D. Lượng thuốc trừ sâu của nông nghiệp.

Câu 10.  Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần cư đô thị là                                                         

A. nông nghiệp, du lịch.

B. công nghiệp, dịch vụ.

C. cả A và B đều sai.

D. cả A và B đều đúng.

Câu 11. Bùng nổ dân số xảy ra khi nào?                                                                               

A. Tỉ lệ sinh trên 2,1%.

B. Tỉ lệ sinh cao trên 0,4 %.

C. Tỉ sinh cao trên 1,3%

D. Tỉ lệ sinh cao 1%.

Câu 12. Đới nóng nằm trong khoảng vĩ độ nào đến vĩ độ nào?

A.Từ chí tuyến bắc đến vòng cực bắc.        

B. Từ chí tuyến nam đến vòng cực nam.

C.Từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.     

D. Đáp án khác.

Câu 13. Dân cư châu Á tập trung đông ở những nơi nào?

A. Đồng bằng.        

C. Tất cả các đáp án trên.        

C. Ven biển, cửa sông.         

D. Khí hậu ấm áp, giao thông thuận tiện.

Câu 14. Đới ôn hòa nằm trong khoảng vĩ độ nào đến vĩ độ nào?

A.Từ chí tuyến bắc đến vòng cực bắc.        

B. Từ chí tuyến nam đến vòng cực nam.

C.Cả A và B.     

D. Đáp án khác.

Câu 15. Trong đới ôn hòa, môi trường nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất?

A.   Môi trường ôn đới gió mùa.

B.   Môi trường ôn đới lục địa.

C.   Môi trường địa trung hải.

D.   Môi trường hoang mạc.

Câu 16. Dân số tập trung ở đới nóng chiếm khoảng:

A.   khoảng 20%.

B.   khoảng 30%.

C.   khoảng 40%.

D.   khoảng 50%.

Câu 17. Những yếu tố gây biến động thời tiết ở đới ôn hòa là gì?

A.   Những đợt khí lạnh.

B.   Tất cả các đáp án đều đúng.

     C. Những đợt khí nóng.

     D. Khối khí đại dương.

Câu 18. Đặc điểm của quần cư đô thị là gì?

 A. Hoạt động chủ yếu là công nghiệp.

B. Mật độ dân số cao.

 C. Cả A và B đều sai.

D. Cả A và B đều đúng.

Câu 19. Kiểu môi trường nào không nằm trong đới nóng?

A. Môi trường xích đạo ẩm.

B.   Môi trường nhiệt đới.

C. Môi trường nhiệt đới gió mùa.

     D. Môi trường ôn đới hải dương.

 Câu 20.  Đặc điểm của quần cư nông thôn là                                                         

A. hoạt động chủ yếu là nông nghiệp.

B. mật độ dân số cao.

C. cả A và B đều đúng.

D. cả A và B đều sai.

Câu 21. Sức ép của dân số tới tài nguyên môi trường là gì?

A. Thiếu lương thực.

B. Ô nhiễm môi trường.

C. Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.              

D. Cả A, B, C.

Câu 22. Khí hậu nhiệt đới gió mùa là khí hậu đặc sắc của đới nóng, điển hình ở:

A. Đông Nam Á, Tây Nam Á.                             

B. Bắc Âu.

C. Nam Á và Đông Nam Á.

D. Bắc Mĩ.

Câu 23. Môi trường nhiệt đới nằm ở khoảng từ vĩ tuyến:

A. 5º đến 35º ở cả hai bán cầu.          

B. 5º đến 25º ở cả hai bán cầu.

C. 5º đến 30º ở cả hai bán cầu.          

D. 5º đến chí tuyến ở cả hai bán cầu.

Câu 24. Môi trường nào sau đây không nằm trong ôn hòa?

A. Môi trường ôn đới hải dương.                    

B. Môi trường ôn đới lục địa.

C. Môi trường nhiệt đới.                         

D. Môi trường địa trung hải.

Câu 25. Môi trường xích đạo ẩm chủ yếu nằm trong khoảng vĩ độ nào?

A.   Từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.      B. Từ chí tuyến đến vòng cực.

C. Từ vòng cực đến địa cực.                        D. Từ 50B - 50N.

Câu 26. Để giảm bớt sức ép của dân số tới môi trường đới nóng, cần chú ý:

A.   đẩy mạnh phát triển kinh tế.

B.   tất cả các đáp án trên.

C.   giảm tỉ lệ gia tăng dân số.

D.   nâng cao chất lượng cuộc sống.

Câu 27. Tháp tuổi cho ta biết những đặc điểm gì của dân số?

    A. Tổng số nam, nữ phân theo độ tuổi.    

    B. Số người trong độ tuổi lao động.

    C. Cả A, B, D đều đúng.

    D. Số người dưới và ngoài tuổi lao động.

Câu  28. Khí hậu ở môi trường nhiệt đới gió mùa có điểm đặc trưng nào sau đây?

A.   Gió hoạt động theo mùa.                                 B. Nóng , ẩm quanh năm.

C. Quang năm lạnh giá.                                        D. Khô, lạnh quanh năm.                                                                                                   

Câu 29. Ở môi trường nhiệt đới, càng gần chí tuyến lượng mưa thay đổi thế nào?

A.   Lượng mưa càng ít.                             B. Lượng mưa càng nhiều.

C. Cả A và B đều đúng.                           D. Cả A và B đều sai.

Câu 30. Quan sát 2 tháp tuổi TP Hồ Chí Minh (năm 1989, 1999), cho biết sau 10 năm nhóm tuổi nào giảm về tỉ lệ?

                                                              

A. Nhóm tuổi 0 - 14.

B. Nhóm tuổi 15 -  60.

C. Nhóm tuổi trên 60. 

D. Cả A, B và C.

Câu 31. Hình ảnh sau đây thuộc kiểu cảnh quan nào?

 

Description: lan anh 2

 

A.   Hoang mạc.

B.   Rừng rậm nhiệt đới.

C.   Rừng ngập mặn.

D.   Xa van.

Câu 32. Cho biết hình ảnh sau đây thuộc kiểu môi trường nào?

 

A.   Môi trường xích đạo ẩm.

B.   Môi trường hoang mạc.

C.   Môi trường ôn đới lục địa.

D.   Môi trường địa trung hải.

Cho bảng số liệu về mật độ dân số ở một số nước năm 2002. Tính mật độ dân số của Cam pu chia, Thái Lan, Mi an ma

Tên nước

Diện tích

(nghìn km2 )

Dân số ( triệu người)

Cam pu chia

181

12,3

Thái Lan

513

62,6

Mi-an-ma

677

49


Câu 33. Mật độ dân số của Cam pu chia là bao nhiêu người/ km2?

A.   67,9

B.   65

C.   81,5

D.   85,4

Câu 34. Mật độ dân số của Thái Lan là bao nhiêu người/ km2?

A.   125

B.   130

C.   118

D.   122

Câu 35. Mật độ dân số của Mi-an-ma là bao nhiêu người/ km2?

A.   130

B.   150

C.   140

D.   160

Quan sát biểu đồ khí hậu sau hãy cho biết:

Description: B

Câu 36. Mùa mưa ở biểu đồ trên tập trung vào tháng nào?

A.   Từ tháng 5 đến tháng 10.

B.   Từ tháng 1 đến tháng 5.

C.   Từ tháng 11 đến tháng 4.

D.   Từ tháng 12 đến tháng 5.

Câu 37. Nhiệt độ ở biểu đồ trên có đặc điểm gì?

A.   Có 1 lần lên cao trong năm.

B.   Có 2 lần lên cao trong năm.

C.   Có 3 lần lên cao trong năm.

D.   Đáp án khác.

Câu 38. Lượng mưa cao nhất trong năm vào tháng mấy?

A.   Tháng 6.

B.Tháng 7.

C. Tháng 8.

D. Tháng 9.

Câu 39. Lượng mưa trong tháng 5 khoảng bao nhiêu mm?

A.   50 mm.

B.   150 mm.

C.   100 mm.

D.   250 mm.

Câu 40. Nhiệt độ cao nhất trong năm vào tháng mấy?

A.    Tháng 5.

B.    Tháng 9.

C.   Tháng 12.

D.   Tháng 2.

ai giải hộ với pleas

0