Ra mắt OLM Mentor - giao bài cá nhâ hóa cho học sinh! Xem ngay
Ra đề thi chuẩn hóa theo yêu cầu với OLM Exam! ĐĂNG KÝ NGAY!!
OLM miễn phí nền tảng dạy và học cho giáo viên và học sinh Hà Nội
Bộ đề ôn tập cuối kỳ II chinh phục điểm 10. Xem ngay!!
XEM NGAY HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC THI THỬ THPT TRÊN OLM
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
A. 4
B. 5
C. 8
D. 9
Bài 2. Chỉ dùng quỳ tím hãy nhận biết các dd: HNO3;NaOH;(NH4)2SO4;K2CO3và CaCl2.
Bài 3. Bằng phương pháp hóa học, hãy chứng tỏ sự có mặt của các ion sau trong dd.
a.NH4+; Fe3+ và NO3-.
b.NH4+; PO43-và NO3-.
Bài 4. Nhận biết các khí chứa trong các lọ mất nhãn sau:
a.N2, Cl2, CO2, SO2.
b.CO, CO2, N2, NH3.
c.NH3, H2, SO2 , NO.
Bài 1. Trộn 3 lit NO với 10 không khí.Tính thể tích NO2 tạo thành và thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn,oxi chiếm 1/5 thể tích không khí, các khí đo ở đktc.
Bài 2. Dẫn 1lít hỗn hợp NH3 và O2, có tỉ lệ 1:1 về số mol đi qua ống đựng xúc tác Pt nung nóng. Khí nào không phản ứng hết còn thừa bao nhiêu lít ?( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện )
Bài 3. Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ lệ số mol là 1:3 được lấy vào bình phản ứng có diện tích 20 l. áp suất của hỗn hợp khí lúc đầu là 372 at và nhiệt độ là 427 0c,
Bài 1. Cho 1,5 l NH3( đktc) đi qua ống đựng CuO nung nóng thu được một chất rắn X.
Mong các bạn giúp mình nha
Đun ancol no , đơn chức mạch hở X với dung dịch H2SO4 dặc , điều kiện thích hợp thu đc hợp chất hữu cơ Y tìm
a, dx/y = 0.695
b, dx/y = 1,642
tìm ctpt nha lúc nãy mink ghi thiếu
tìm CTPT của X trong TH .... mionk ghi thiếu
Bài 1 Cho 3,3g anđehit no đơn chức mạch hở A phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 sau phản ứng thu được Ag kim loại.Cho Ag phản ứng với dd HNO3 đặc dư thấy thoát ra 3,36 lít khí NO2 màu nâu đỏ (ĐKTC)
a) Xác định công thức phân tử của A
b) Cho A tác dụng hoàn toàn với H2 (đktc, xúc tác Ni, nhiệt độ ) Tính khối lượng ancol thu được
viết các phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau : a) MgCl2 + KNO3 ; b) Pb(OH)2 +NaOH
MgCl2 + KNO3------> khong xay ra
Pb(OH)2 + 2NaOH -------> Na2PbO2 + 2H20
Pb(OH)2 + 2OH- ----------> PbO22- + 2H20
Pb(OH)2 + OH- ----> PbO2- +2 H20
Viết công thức cấu tạo và gọi tên các hidrocacbon thơm có công thức phân tử C8H10, C8H8. Trong số các đồng phân đó , đòng phân nào phản ứng được với : dung dịch brom, hdro bromua? viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra
a/ Viết phương trình phân tử và ion rút gọn cho các phản ứng theo sơ đồ sau :
1/ CaCl2 + ? \(\rightarrow\) CaCO3\(\downarrow\) + ?
2/ Ca3(PO4)2 + ? \(\rightarrow\) ? + CaCl2
3/ ? + KOH \(\rightarrow\) ? + Fe(OH)3
4/ ? + H2SO4 \(\rightarrow\) ? + CO2 + H2O
5/ FeS + ? \(\rightarrow\) ? + FeCl2
6/ Fe2(SO4)3 + ? \(\rightarrow\) K2SO4 + ?
7/ BaCO3 + ? \(\rightarrow\) Ba(NO3)2 + ? + ?
8/ K3PO4 + ? \(\rightarrow\) Ag3PO4 + ?
b/ Hoàn thành năm phản ứng theo dạng sau ở dạng phân tử và ion : \(A+BaCl_2\rightarrow B+NaCl\)
Câu 1 : Thực hiện dãy chuyển hóa sau , ghi rõ điều kiện của phản ứng ( nếu có ) :
C2H2 \(\rightarrow\) C2H4 \(\rightarrow\) C2H5OH \(\rightarrow\) CH3CHO \(\rightarrow\) CH3COOH \(\rightarrow\) CH3COOC2H5
Câu 2 : Hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic . Cho 33,2 gam X tác dụng hoàn toàn với Na dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc)
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
b) Xác định thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X ?
c) Cho 33,2 gam hỗn hợp X ở trên thực hiện phản ứng este hóa với hiệu suất 60% . Hãy tính khối lượng este thu được ?
B1
C2H4+H2OH+−−→C2H5OH
2C2H5OH + O2 → 2CH3CHO + 2H2O
2CH3CHO O2 ->2CH3COOH
CH3COOH+C2H5OH->CH3COOC2H5+H2O
Hiđrocacbon X là chất lỏng có tỉ khối hơi so với không khí bằng 3,17. Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 có khối lượng bằng 4,28 lần khối lượng H2O. Ở nhiệt độ thường, X không làm mất màu dung dịch brom. Khi đun nóng, X làm mất màu dung dịch KMnO4.
a) Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của X.
b) Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa X và H2 (xúc tác Ni, đun nóng), với brom (có mặt Fe), với hỗn hợp dư của axit HNO3 và axit H2SO4 đậm đặc.
Thực hiện chuỗi phản ứng sau , ghi rõ điều kiện của phản ứng ( nếu có )
P \(\rightarrow\) P2O5 \(\rightarrow\) H3PO4 \(\rightarrow\) Na3PO4 \(\rightarrow\) Ag3PO4
và phương trình số ( 5 ) là từ H3PO4 cho ra CaHPO4
4P+5O2--->2P2O5
P2O5+3H2O--->2H3PO4
H3PO4+3NaOH--->Na3PO4+3H2O
2Na3PO4+3Ag2SO4---->2Ag3PO4+3Na2SO4
2H3PO4+3Ca(OH)2---->CaHPO4+6H2O
k có cái CTHH CaHPO4 đâu nhé, có Ca(HPO4)2 thôi