Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Nhóm ngôn ngữ | Các nước |
| - Giecman | Na uy ; Thụy Điển ; Ai-xơ-len ; Anh ; Hà Lan ; Bỉ ; Đức ; Thụy Sĩ ; Áo . |
| - La-tinh | Hung-ga-ri ; E-xto-ni-a ; I-ta-li-a ; Pháp ; Bồ Đào Nha ; Tây Ban Nha . |
| - Xlavo | Liên Bang Nga ; Be-la-rut ; U-crai-na ; Mon-do-va ; Ba Lan ; Séc ; Xlo-va-ki-a ; Xlo-ve-ni-a ; Cro-a-ti-na ; Bo-xni-a ; Hec-xe-go-vi-na ; Xec-bi ; Bun-ga-ri ; Bon-te-ne-gro ; Phần Lan . |
| - Hi lạp | Hi Lạp |
| - Các ngôn ngữ khác | Lat-vi-ta ; Lit-va . |
Có một số nước có tiếng nói đan xen 2 ngôn ngữ mk không nêu hẳn ra nhé !
CHÚC BẠN HỌC TỐT !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
a. Để tính thu nhập bình quân đầu người em chỉ cần lấy Dân số/tổng sản phẩm trong nước ( Đơn vị: USD/người)
a,thu nhập bình quân đầu người mỗi nước:
| Pháp | 21862,3USD/người |
| Đức | 22777,3USD/người |
| Ba Lan | 4082,5USD/người |
| CH Séc |
4929,8USD/người |
b,NX:mức thu nhập bình quân đầu người của các nước ko đều:
+Người dân Đức và Pháp có mức thu nhập cao
+Người dân Ba Lan và CH Séc có mức thu nhập thấp
Thu nhập bqđng của Hoa kì là :
10171400000000 : 284500000 \(\simeq\) 35751 USD/ người
Bạn có thể tham khảo ở đây nhé Bài 37 : Dân cư Bắc Mĩ
chúc bạn học tốt ![]()
![]()
![]()
![]()
| Mdds |
Vùng phân bố chủ yếu |
| dưới 1 người/km2 |
Bán đảo Alatxca Bắc Canada |
| Từ 1 đến 10 người/km2 | Hệ thống Coocdie |
| Từ 11 đến 50 người/km2 |
Dải đồng bằng hẹp ven Thái Bình Dương |
| Từ 51 đến 100 người/km2 |
Phía đông Mixixipi |
| Trên 100 người/km2 | Dải đất ven bờ phía Nam Hồ L và duyên hải Đông Bắc Hoa Kì |
| Mật độ dân số | Vùng phân bố chủ yếu |
| Dưới 1 người/km2 | Bán đảo A-la-xca |
| Từ 1-10 người/km2 | Phía Tây hệ thống Cooc-đi-e |
| Từ 11-50 người/km2 | Dải đồng bằng ven Thái Bình Dương |
| Từ 51-100 người/km2 | Phía đông Hoa Kì |
| Trên 100 người/km2 | Phía nam Hồ Lớn và dải duyên hải ven Đại Tây Dương |
Mật độ dân số | Vùng phân bố chủ yếu |
Dưới 1 người/km2 | bán đảo a-lat-xca và phía bắc Canađa |
Từ 1-10 người/km2 | khu vực hệ thống Cooc-đi-e |
Từ 11-50 người/km2 | dãy đồng bằng hẹp bên Thái Bình Dương |
Từ 51-100 người/km2 | phía đông Hoa Kì |
Trên 100 người/km2 | dải đất ven hồ phía nam Hồ Lớn và vùng đồng bằng duyên hải Đông Bắc Hoa Kì |
Câu hỏi: Dựa vào bảng số liệu sau đây hãy nhận xét về kinh tế các khu vực của Châu Phi
THU NHẬP BÌNH QUÂN NGƯỜI Ở MỘT SỐ KHU VỰC CHÂU PHI
|
Thu nhập bình quân (USD / người /năm) |
Các nước Bắc Phi(số nước) | Các nước Trung Phi(số nước) | Các nước Nam Phi(số nước) |
| Trên 2500 | 1 | 1 | 2 |
| 1010-2500 | 4 | 0 | 2 |
| 200-1000 | 4 | 19 | 6 |
| Dưới 200 | 2 | 16 | 1 |
| Nhóm ngôn ngữ | Tên các quốc gia có sử dụng ngôn ngữ đó |
| Giecmanh | Na uy, Thụy Điển, Ai-Xơ-Len, Đức, Hà Lan, Bỉ, Thụy Sĩ, Áo, Anh |
| Latinh | Pháp, Bồ Đào Nha,Tây Ban Nha,I-ta-li-a |
| Xlavơ | Ba lan, Séc, Xlo-va-ki-a, U-crai-na, Môn-Đô va, Bê-la-rút,Liên Bang Nga, Bun-ga-ri,Xéc Bi, Môn-tê-nê-Gro,Xlo-vê-ni-a,Cro-a-ti-a,Héc-xê-gô-vi-na |
| Hi Lạp | An-Ba-ni,Hi Lạp |
| Các nhóm ngôn ngữ khác | Lat-vi-a,Lot-va |