Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Xác định hóa trị của Cu trong CuCl:
Biết Cl có hóa trị I. Gọi hóa trị của Cu là a, ta có: 1 × a = 1 × I, rút ra a = I.
- Hóa trị của Mn, S, Fe, Cu, N trong các hợp chất còn lại là:
F e 2 ( S O 4 ) 3 (Fe hóa trị III);
C u ( N O 3 ) 2 , (Cu hóa trị II);
N O 2 (N hóa ttrị IV);
F e C l 2 (Fe hóa trị II);
N 2 O 3 (N hóa trị III);
M n S O 4 (Mn hóa trị II);
S O 3 (S hóa trị VI);
H 2 S (S hóa trị II).
Em ơi trong những bài này anh nghĩ bài nào em cũng cần. Nhưng em làm được bài nào chưa? Bài em muốn được hỗ trợ nhất là bài nào?
Câu 11:
\(a,Na_2O,MgO,SO_2,Al_2O_3,P_2O_5,CuO,CaO\\ b,KCl,BaCl_2,FeCl_3,ZnCl_2\\ c,Na_2SO_4,Al_2\left(SO_4\right)_3,CuSO_4,FeSO_4,ZnSO_4\)
Câu 7:
\(a,\) Gọi hóa trị Fe,Cu,SO4 trong các HC lần lượt là x,y,z(x,y,z>0)
\(Fe_1^xCl_3^I\Rightarrow x=I\cdot3=3\Rightarrow Fe\left(III\right)\\ Fe_1^xO_1^{II}\Rightarrow x=II\cdot1=2\Rightarrow Fe\left(II\right)\\ Cu_2^yO_1^{II}\Rightarrow y=\dfrac{II\cdot1}{2}=1\Rightarrow Cu\left(I\right)\\ Cu_1^y\left(NO_3\right)_2^I\Rightarrow y=I\cdot2=2\Rightarrow Cu\left(II\right)\\ Na_2^I\left(SO_4\right)_1^z\Rightarrow z=I\cdot2=2\Rightarrow SO_4\left(II\right)\)
\(b,\) Gọi hóa trị S,N trong các HC lần lượt là a,b(a,b>0)
\(S_1^aO_3^{II}\Rightarrow a=II\cdot3=6\Rightarrow S\left(VI\right)\\ H_2^IS_1^a\Rightarrow a=I\cdot2=2\Rightarrow S\left(II\right)\\ N_2^bO_1^{II}\Rightarrow b=\dfrac{II\cdot1}{2}=1\Rightarrow N\left(I\right)\\ N_1^bO_1^{II}\Rightarrow b=II\cdot1=2\Rightarrow N\left(II\right)\\ N_1^bO_2^{II}\Rightarrow b=II\cdot2=4\Rightarrow N\left(IV\right)\\ N_2^bO_5^{II}\Rightarrow b=\dfrac{II\cdot5}{2}=5\Rightarrow N\left(V\right)\)
Bài 11:
\(a,Na_2O;MgO;SO_2;Al_2O_3;P_2O_5;CuO;CaO\\ b,KCl;BaCl_2;FeCl_3;ZnCl_2\\ c,Na_2SO_4;Al_2\left(SO_4\right)_3;FeSO_4;ZnSO_4\)
Câu C mình nghĩ nên đổi \(C\rightarrow Cu\) thì sẽ đc \(CuSO_4\)
Về cách làm bạn xem lại GV hướng dẫn ở lớp, mình cho kết quả. Bạn check cho tiện nha!
a) C(II), N(III), Cl(I), Fe(III)
b) CO2 : C(IV), O(II)
NO: N(II), O(II)
NO2: N(IV), O(II)
N2O: N(I), O(II)
N2O5 : N(V), O(II)
NaCl: Na(I), Cl(I)
Al2O3: Al(III), O(II)
Fe(NO3)3: Fe(I), N(V), O(II), Fe(III)
H2SO4: H(I), S(VI), O(IV)
H3PO4: H(I), P(V), O(II)
Zn(OH)2: Zn(II), O(II), H(I)
Fe2(SO4)3: Fe(III), S(VI), O(II)
HCl: H(I), Cl(I)
Na2S: Na(I), S(II)
Ba(OH)2: Ba(II), O(II), H(I)
NaHCO3: Na(I), H(I), O(II), C(IV)
Na2SO4: Na(I), S(VI), O(II)
K3PO4: K(I), P(V), O(II)
Ca(HCO3)2: Ca(II), H(I), O(II), C(IV)
Mg(H2PO4)2: Mg(II), H(I), P(V), O(II)
CuCl2 :
- Cu : II
Fe2(SO4)3 :
- Fe : III
Cu(NO3)2 :
- Cu : II
- N : V
NO2 :
- N : IV
FeCl2 :
- Fe : II
N2O3 :
- N : III
MnSO4 :
- Mn: II
- S : VI
SO3 :
- S : VI
H2S :
- S : II
\(e.FeCl_2\\ CTPT:Fe^aCl_2^I\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.1=I.2\\ \Leftrightarrow a=\frac{I.2}{1}=II\\ \rightarrow Fe\left(II\right).trong.FeCl_2\)
\(f.N_2O_3\\ CTPT:N_2^aO_3^{II}\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.2=II.3\\ \Leftrightarrow a=\frac{II.3}{2}=III\\ \rightarrow N\left(III\right).trong.N_2O_3\)
\(g.MnSO_4\\ CTPT:Mn^aSO_4^{II}\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.1=II.1\\ \Leftrightarrow a=\frac{II.1}{1}=II\\ \rightarrow Mn\left(II\right).trong.MnSO_4\)
\(j.SO_3\\ CTPT:S^aO_3^{II}\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.1=II.3\\ \Leftrightarrow a=\frac{II.3}{1}=VI\\ \rightarrow S\left(VI\right).trong.SO_3\)
\(h.H_2S\\ CTPT:H_2^IS^a\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow I.2=a.1\\ \Leftrightarrow a=\frac{I.2}{1}=II\\ \rightarrow S\left(II\right).trong.H_2S\)
CuCl
Gọi hóa trị của Cu là a
Theo quy tắc hóa trị, ta có: 1.a = 1.I => a = I
Vậy: Cu hóa trị I
Fe2(SO4)3
Gọi hóa trị của Fe là b
Theo quy tắc hóa trị, ta có:
2.b = 3.II => b = III
Vậy: Fe hóa trị III
Cu(NO3)2
Gọi hóa trị của Cu là c
Theo quy tắc hóa trị, ta có:
1.c = 2.I => c = II
Vậy: Cu hóa trị II
NO2
Gọi hóa trị của N là d
Theo quy tắc hóa trị, ta có:
1.d = 2.II => d = IV
N hóa trị IV
FeCl2
Gọi hóa trị của Fe là e
Theo quy tắc hóa trị, ta có:
1.e = 2.I => e = II
Vậy: Fe hóa trị II
........ các câu còn lại tương tự
- Fe2(SO4)3
Gọi a là hóa trị của nguyên tố Fe
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
2.a = 3.II
⇒ a = III
Vậy Fe có hóa trị III trong Fe2(SO4)3
- Cu(NO3)2
Gọi a là hóa trị của nguyên tố Cu
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
1.a = 2.I
⇒ a = II
Vậy Cu có hóa trị II trong Cu(NO3)2
-NO2
Gọi a là hóa trị của nguyên tố N
Áp dụng quy tắc hóa trị , ta có:
1.a = 2.II
⇒ a = IV
Vậy N có hóa trị IV trong NO2
- FeCl2
Gọi a là hóa trị của nguyên tố Fe
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
1.a =2.I
⇒a = II
Vậy Fe có hóa trị II trong FeCl2
- N2O3
Gọi a là hóa trị của nguyên tố N
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
2.a =3.II
⇒ a = III
Vậy N có hóa trị III trong N2O3
-MnSO4
Gọi a là hóa trị của nguyên tố Mn
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
1.a = 1 .II
⇒ a= II
Vậy Mn có hóa trị II trong MnSO4
-SO3
Gọi a là hóa trị của nguyên tố S
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
1.a = 3. II
⇒ a=VI
Vậy S có hóa trị VI trong SO4
- H2S
Gọi b là hóa trị của nguyên tố S
Áp dụng quy tắc hóa trị ,ta có:
2.I= 1. b
⇒ b=II
Vậy S có hóa trị II trong H2S
\(a.CuCl\\ CTPT:Cu^aCl^I\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.1=I.1\\ \Leftrightarrow a=\frac{1.I}{1}=I\\ \rightarrow Cu\left(I\right).trong.CuCl\)
\(b.Fe_2\left(SO_4\right)_3\\ CTPT:Fe_2^a\left(SO_4\right)^{II}_3\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.2=II.3\\ \Leftrightarrow a=\frac{II.3}{2}=III\\ \rightarrow Fe\left(III\right).trong.Fe_2\left(SO_4\right)_3\)
\(c.Cu\left(NO_3\right)_2\\ CTPT:Cu^a\left(NO_3\right)_2^I\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.1=I.2\\ \Leftrightarrow a=\frac{2.I}{1}=II\\ \rightarrow Cu\left(II\right).trong.Cu\left(NO_3\right)_2\)
\(d.NO_2\\ CTPT:N^aO_2^{II}\\ Theo.QTHT\\ \Rightarrow a.1=II.2\\ \Leftrightarrow a=\frac{2.II}{1}=IV\\ \rightarrow N\left(IV\right).trong.NO_2\)
NH3