Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 + 6 = ...
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
2
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 + 7 = ...
A. 13
B. 14
C. 15
D. 16
3
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 + 9 = ...
A. 16
B. 17
C. 18
D. 19
4
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 + 3 = 9 + ...+ 2 = 12
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
5
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
9 + 4 = 9 + 1 + ... = 13
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 1: Cho tam giác ABC, góc A = 640, góc B = 800. Tia phân giác góc BAC cắt BC tại D.
Số đo của góc là bao nhiêu?
A. 70o B. 102o C. 88o D. 68o
Câu 2: Đơn thức -1/2 xy2 đồng dạng với:
A. -1/2 x2y B. x2y2 C. xy2 D. -1/2 xy
Câu 3: Cho tam giác đều ABC độ dài cạnh là 6cm. Kẻ AI vuông góc với BC. Độ dài cạnh AI là:
A. 3√3 cm B. 3 cm C. 3√2 cm D. 6√3 cm
Câu 4: Tìm n ϵ N, biết 3n.2n = 216, kết quả là:
A. n = 6 B. n = 4 C. n = 2 D. n = 3
Câu 5: Xét các khẳng định sau. Tìm khẳng định đúng. Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:
A. Trọng tâm của tam giác B. Tâm đường tròn ngoại tiếp
C. Trực tâm của tam giác D. Tâm đường tròn nội tiếp
Câu 6: Cho tam giác ABC có gó A = 500; góc B : góc C = 2 : 3. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A. AC < AB < BC B. BC < AC < AB C. AC < BC < AB D. BC < AB < AC
Câu 7: Cho điểm P (-4; 2). Điểm Q đối xứng với điểm P qua trục hoành có tọa độ là:
A. Q(4; 2) B. Q(-4; 2) C. Q(2; -4) D. Q(-4; -2)
Câu 8: Xét các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng. Trong một tam giác giao điểm của ba trung tuyến gọi là:
A. Trọng tâm tam giác B. Trực tâm tam giác
C. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác D. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
Câu 9:
P(x) = x2 - x3 + x4 và Q(x) = -2x2 + x3 – x4 + 1 và R(x) = -x3 + x2 +2x4.
P(x) + R(x) là đa thức:
A. 3x4 + 2x2 B. 3x4 C. -2x3 + 2x2 D. 3x4 - 2x3 + 2x2
Câu 10: Cho tam giác ABC có AB = AC = 10cm, BC = 12cm. Vẽ trung tuyến AM của tam giác. Độ dài trung tuyến AM là:
A. 8cm B. √54cm C. √44cm D. 6cm
Câu 11: Tính: 3 1/4 + 2 1/6 - 1 1/4 - 4 5/6 = ?
A. -5/6 B. -2/3 C. 3/8 D. 3/2
Câu 12: Tìm n ϵ N, biết 2n+2 + 2n = 20, kết quả là:
A. n = 4 B. n = 1 C. n = 3 D. n = 2
Câu 13: Trong các số sau số nào là nghiệm thực của đa thức: P(x) = x2 –x - 6
A. 1 B. -2 C. 0 D. -6
Câu 14: Tìm n ϵ N, biết 4n/3n = 64/27, kết quả là:
A. n = 2 B. n = 3 C. n = 1 D. n = 0
Câu 15: Tính (155 : 55).(35 : 65)
A. 243/32 B. 39/32 C. 32/405 D. 503/32
@ Nguyễn Thị Thương Hoài
Giúp em với ạ.
Tìm \(x\); y nguyên hay thế nào em
nguyên ạ
a, (5 - y)(5+y) = 8(\(x-2009\))
lập bảng ta có:
Vậy các cặp \(x\); y nguyên thỏa mãn là:
(\(x\); y) = (1991; 13); (2011; -3)
b, \(x^3\).y = \(xy^3\) + 1997
\(x^3\).y - \(xy^3\) = 1997
\(xy\)(\(x-y\))(\(x+y\)) = 1997
1997 = 1.1997 (vô nghiệm)
\(x;y\) \(\in\) \(\varnothing\)
c , \(x\) + y + 9 = \(xy\) - 7
\(xy\) - \(y\) = \(x\) + 9 + 7
y(\(x\) - 1) = \(x\) + 16
y = \(\dfrac{x+16}{x-1}\)
\(y\) = 1 + \(\dfrac{17}{x-1}\)
y \(\in\) Z ⇔ 17 ⋮ \(x-1\)
Ư(17) = { -17; -1; 1; 17}
⇒ \(x\)\(\in\) { -16; 0; 2; 18}
y\(\in\) { 0; -16; 18; 2}
Vậy các cặp(\(x\); y) nguyên thỏa mãn đề bài là: (\(x\); y) = (-16; 0); (0;-16); (2; 18); (18; 2)
@Nguyễn Thị Thương Hoài
Câu a cô thiếu (-5+y)(-5-y) = 8(x - 2009)