Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1.Chân yếu tay mềm.
2. Yếu như sên.
3.Mềm như bông.
Chúc bạn học tốt nhé !
a/ mềm như bún
b/ yếu như sên
c/ mềm như bông
chúc ban học tốt
1.Chân yếu tay mềm
2.Yếu như sên
3. Mềm như bông.
Tích đúng mình được ko ?
a) là chỉ trạng thái của một người
b) là no
c) là chúc cho nhanh khỏi bệnh
tích cho mk nha
xin lỗi bài trên sai nên mình sủa lại
Ta có:(x-4).(9+x)<0
\(\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x-4< 0\\9+x>0\end{cases}}\)hoặc\(\hept{\begin{cases}x-4>0\\9+x< 0\end{cases}}\)
TH1:\(\hept{\begin{cases}x-4< 0\\9+x>0\end{cases}}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x< 4\\x>-9\end{cases}}\)\(\Leftrightarrow-9< x< 4\)
TH2: \(\hept{\begin{cases}x-4>0\\9+x< 0\end{cases}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x>4\\x< -9\end{cases}}}\)( Loại)
Vậy \(x\in\left\{-8;-7;...;3\right\}\)
5 từ chỉ hoạt động có lợicho sức khỏe :
tập luyện, tập thể dục, đi bộ, chạy nhảy, chơi bóng
5 từ chỉ đặc điểm cơ thể khỏe mạnh :
vạm vỡ, cường tráng, rắn rỏi, lực lưỡng, to khỏe
Tập thể thao, chạy bộ, tập thể dục, đá bóng, chơi bóng rổ.
-Tôi luôn dậy sớm vào buổi sáng để tập thể thao.
Nhanh nhẹn, vạm vỡ, cường tráng, rắn rỏi, lực lưỡng.
-Tuy đã ngoài 80 nhưng bà tôi vẫn rất nhanh nhẹn.
Từ đồng nghĩa : Cẩn trọng
Từ trái nghĩa : ko thận trọng
Đặt câu:
- Bạn A là một người cẩn trọng.
- Do tính ko thận trọng của mình, bn B đã có một bài học nhớ đời.
Từ đồng nghĩa: Cẩn thận
Từ trái nghĩa: Cẩu thả
Đặt câu:
- Nhờ tính cẩn thận mà bạn Nạm đã được được điểm 10 trong kì thi
- Bạn An bị cô giáo chỉ trích vì tính cẩu thả của mình
1 . Sức vóc, sức lực, sức mạnh, sức sống
2 . Yếu ớt , ốm yếu , ...
3 . Sức khỏe là vàng ! Sống lâu sức khoẻ, mọi vẻ mọi hay.
1.khoẻ mạnh , cường tráng , khoẻ khoắn
mik biết bấy nhiêu mấy thông cảm nha
Im SORRY
đậu phộng
1 mạnh mẽ, mạnh khỏe, trnf đầy sinh lực
2 ốm yếu, đau ốm, yếu ớt
3. khỏe như voi
tk mk nha, nhớ ak chúc bn hok tốt
1 . Ba từ cùng nghĩa với khỏe là : " Mạnh , khỏe khoắng , lực lưỡng "
2 . Ba từ trái nghĩa với khỏe là : " Yếu , ốm yếu , yếu xìu "
3 . Hai thành ngữ có từ khỏe là : " Khỏe như voi " ...
" Bàn tay ta làm nên tất cả
H
1. khỏe mạnh, cường tráng, lực lưỡng,...
2. yếu, ốm yếu, yếu ớt,...
3. khỏe như voi, ...
la cai gi vay ?
là khòe khoắn ,cườn tráng đúng không
1,khỏe khoắn , cường tráng , khỏe mạnh
2,ốm yếu,gầy yếu ,bệnh tật
3,khỏe như voi
khỏe như trâu
Cái phần câu 1 của cậu là sai vì đó toàn là danh từ thôi!
1.khoẻ khoắn, khỏe mạnh, mạnh khỏe...
2.yếu, yếu ớt, ốm yếu...
Mình biết từng này thôi, thông cảm
😊😁
┗(•ˇ_ˇ•)―→(☞ ಠ_ಠ)☞(☞゚∀゚)☞(☞゚∀゚)☞☞ ̄ᴥ ̄☞⟵(๑¯◡¯๑)→(° °)┗→_→←_←⟵(o_O)⟵(๑¯◡¯๑)ԅ( ͒ ͒ )ᕤ☜ (↼_↼)。.゚+ ⟵(。・ω・)(☞^o^) ☞(╭☞•́⍛•̀)╭☞(´⊙ω⊙`)→(?・・)σ(☉。☉)!→(☉。☉)!→(☞゚ヮ゚)☞(☞゚ヮ゚)☞(☉。☉)!→(☞ ͡° ͜ʖ ͡°)☞(*❛‿❛)→
đậu phộng
cc