Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
đơn giản!!!
a) 18, 42
18 = 2 . 3\(^2\)
42 = 2 . 3 . 7
ƯCLN(18, 42) = 2 . 3\(^2\)= 18
b) 28, 48
28 = 2\(^2\). 7
48 = 2\(^4\). 3
ƯCLN(28, 48) = 2\(^4\)= 16
chúc may mắn!
nhiều thế b. b ko hiểu câu nào thì tụi m giải cho nghe
So sánh các phân số
a) 31/7 và 35/8
\(\frac{31}{7}=4\frac37\) >4\(\frac38\) = \(\frac{35}{8}\)
b) -16/121 và -24/113
- \(\frac{16}{121}\) = - \(\frac{48}{363}\)
- \(\frac{24}{113}\) = - \(\frac{48}{226}\)
\(\frac{48}{363}\) < \(\frac{48}{226}\)
- \(\frac{48}{363}\) > - \(\frac{48}{226}\)
Vậy: -16/121 > -24/113
c) 12/49 và 12/47
49 > 47
Nên \(\frac{12}{49}\) < \(\frac{12}{47}\) (Hai phân số dương có cùng tử số, phân số nào có mẫu lớn hơn thì phân số đó nhỏ hơn)
d)149/157 và 449/457
\(\frac{149}{157}\) = 1 - \(\frac{6}{157}\)
\(\frac{449}{457}\) = 1 - \(\frac{6}{457}\)
6/157 > 6/457
1 49/157 < 449/457
-37 + 14 +26 + 37
=-37 + 37 + 14 + 36
=0 + 50
=50
-24 + 6 + 10 + 24
=(-24 + 24) +(6+10)
= 0+16
= 16
6A6. PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 12
Bài 1. Biểu diễn các hiệu sau thành tổng rồi tính:
a) ( ) 23 12−− b) ( ) 43 53−−
c) ( ) ( ) 15 17 − − − d) 14 20 −
Bài 2. Tính nhanh
a) (2354 − 45) − 2354 b) (−2009) −(234 − 2009)
c) (16 + 23) + (153−16 − 23)
Bài 3. Tìm số nguyên x, biết:
a) ( ) 3155x −=−− b) 14 32 26 x − − + = −
c) x + (−31) −(−42) = −45 d) (−12) −(13− x) = −15− (−17).
Bài 4: Tìm x biết:
a, ( ) 2670x −−−= . b, ( ) ( ) 7 5 3 x + = − + − . c, ( ) 11811x −=−− .
d, 30 + (32 − x) =10 . e, x +12 + (−5) = −18 . g, 3− x = −21−(−9) .
Bài 5. Tìm số nguyên x, biết:
a) x − 43 = (35− x) − 48 b) 305− x +14 = 48+ ( x − 23)
c) −( x − 6 +85) = ( x + 51) − 54 d) −(35− x) − (37 − x) = 33− x
Bài 6.Tính tổng đại số sau một cách hợp lí
a) 7 −8 + 9 −10 +11−12 +...+ 2009 − 2010
b) −1− 2 − 3− 4 −...− 2009 − 2010
c) 1− 3− 5 + 7 + 9 −11−13+15 +....+ 2017 − 2019 − 2021+ 2023
Bài 7. Điền số thích hợp vào bảng sau
a 13 5 − 12− 10 − 10 − 12
b 21 3 17 − 10 − 10 − 12−
a + b −8 8
Bài 8. Tính nhanh
a) 215+ 43+ (−215) + (−25) b) (−312) + (−327) + (−28) + 27
c) (134 −167 + 45) − (134 + 45)
Bài 9. So sánh
a) 125 và 125+ (−2) b) −13 và (−13) + 7 c) −15 và (−15) + (−3)
Bài 10. Điền số thích hợp vào bảng sau:
a 3− 7− 8 0
b 8 −16 23 −27
ab−
a−
b−
…………………………….……….Hết………………………………
Tìm ƯCLN của các số sau :
a) ƯCLN của 35 và 105 là 35
b) ƯCLN của 56 và 140 là 28
c) ƯCLN của 72 ; 36 và 180 là 36
d) ƯCLN của 160 và 234 là 2
e) ƯCLN của 36; 80 và 154 là 2
f) ƯCLN của 15 ; 180 và 165 là 15
g) ƯCLN của 36; 84 và 168 là 12
h) ƯCLN của 16 ; 80 và 176 là 16
i) ƯCLN của 60 ; 90 và 145 là 15
k) ƯCLN của 18 ; 30 và 77 là 1
Dễ nhưng dài e nên tách ra
a) ƯCLN(12;18) = 6
b) ƯCLN(12;10)=2
c) ƯCLN(24;48)=24
d) ƯCLN(300;280)=20
e) ƯCLN(9;81)=9
f) ƯCLN(11;15)=1
g) ƯCLN(1;10)=1
h) ƯCLN(150;84)=6
i) ƯCLN(46;138)=46
j) ƯCLN(32;192)=32
k) ƯCLN(18;42)=6
l) ƯCLN(28;48)=4
m) ƯCLN(24;36;60) = 12
n) ƯCLN(12;15;10)=1
p) ƯCLN(16;32;112) = 16
q) ƯCLN(14;82;124) = 2
r) ƯCLN(25;55;75) = 5
a.6 e.9
b.2 f.1
c.24 g.1
d.20 h.5