Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
trả lời :
Từ trái nghĩa với dịu dàng là mạnh mẽ, hung bạo
đặt câu :
Bạn ấy thật mạnh mẽ
hok tốt
Từ đồng nghĩa : Cẩn trọng
Từ trái nghĩa : ko thận trọng
Đặt câu:
- Bạn A là một người cẩn trọng.
- Do tính ko thận trọng của mình, bn B đã có một bài học nhớ đời.
Từ đồng nghĩa: Cẩn thận
Từ trái nghĩa: Cẩu thả
Đặt câu:
- Nhờ tính cẩn thận mà bạn Nạm đã được được điểm 10 trong kì thi
- Bạn An bị cô giáo chỉ trích vì tính cẩu thả của mình
Các từ cùng nghĩa với trung thực-tự trọng:ngay thẳng,chân thật,thật thà,thật long,..
-Câu nói của em toát lên sự thật thà và dáng tin cậy.
-Người có tấm lòng ngay thẳng sẽ rất kiên định.
Trái nghĩa với thật thà là giả dối
Cùng nghĩa với độc ác là tàn bạo
cùng nghĩa trung thực
thẳng thắn, ngay thẳng, ngay thật, chân thật, thật thà, thành thật, thực lòng, thực tình, thực tâm, bộc trực, chính trực, trung thực
cùng nghĩa với tự trọng ;
tự tin, trung thành, trung thực, trong sáng, hiên ngang ,
Trung thực là đúc tính tốt của con người
trái nghĩa thật thà
giả dối, dối trá, lừa đảo , lưu manh
cùng nghĩa độc ác
hung ác ,ác man, tàn bảo
Trái nghĩa với từ xấu là đẹp, xinh đẹp
Đặt câu : Cô gái kia thật xinh đẹp.
Chúc bạn hok tốt nha!
dữ, dữ dằn , hung dữ, ác, tàn nhẫn
hổ là loài vật dữ, ta nên tránh xa
Mát mẻ >< nóng nực
Mùa hè là thời gian nóng nực nhất trong năm .
Em có thể đặt câu như sau :
a) Cậu cầm lấy món quà này đi, thật tâm của mình đấy
b) Những kẻ giả dối rồi đây cũng sẽ bị lột mặt.
Em có thể đặt câu như sau :
a) Cậu cầm lấy món quà này đi, thật tâm của mình đấy
b) Những kẻ giả dối rồi đây cũng sẽ bị lột mặt.
- Từ đồng nghĩa với từ 'ấm áp' : ấm cúng
- Đặt câu : Căn phóng vô cùng ấm cúng
#H
Từ đồng nghĩa với ấm áp là:cởi mở,thân thiện,....
Đặt câu : bạn của em có tính cách rất cởi mở và thân thiện với mọi người.
nhớ cho mình nhé.THANK YOU bạn nhìu...
độc ác : hiền lành
Cô gái ấy rất hiền lành
Thấp : Cao
Cái cây này cao quá.
+) hiền lành : Bạn Lan rất hiền lanh
+)cao : Tôi là học sinh cao nhất lớp
trái nghĩa với độc ác là hiền hậu.
Đặt câu : Bà ấy là một người hiền hậu.
trái nghĩa với thấp là cao
Đặt câu:Bạn Thùy cao nhất lớp em.
k mk nha
trái nghĩa với đọc ác là nhân hậu
- Cô giáo em là một người rất nhân hậu
trái nghĩa với từ thấp là cao
- Cây bàng này cao quá.
Độc ác >< Hiền lành
Cô Tấm thật tốt bụng và hiền lành
Thấp >< Cao
Những tòa nhà kia rất cao
Học Tốt
- Từ trái nghĩa với độc ác là hiền lành
+ Đặt câu : Cậu ấy là một người hiền lành , tốt bụng
- Từ trái nghĩa với thấp là cao
+ Đặt câu : Bạn ấy có một thân hình cao to , lực lưỡng
Chúc bạn học tốt !!!
- Nhân hậu
- Ông ấy rất nhân hậu và hiền lành.
- Cao
- Anh ấy cao.
tìm từ trái nghĩa với từ độc ác , đặt câu với từ vừa tìm được
độc ác / nhân hậu
Bà em rất nhân hậu.
tìm từ trái nghĩa với từ thấp , đặt câu với từ vừa tìm được.
thấp / cao
Con hươu cao cổ rất cao.
Từ trái nghĩ là : hiền lành
Vd : Chú tư là một người rất hền lành !
Từ trái nghĩ : Cao
Vd : Cây phượng là loài cây rất cao !
Trái nghĩa về độc ác là:hiền lành
-Bác Lancó tính hiền lành khiến ai cũng yêu mến bác
Trái nghĩa với thấp:cao
-Bạn An là người cao nhất lớp nên bạn rất giỏi bóng rổ
Từ trái nghĩa vs độc ác là hiền lành => đặt câu : Chị em là một cô gái rất hiền lành .
Từ trái nghĩa vs thấp là cao => đặt câu : Bạn Nam là người cao nhất lớp em .
Từ trái nghĩa với từ độc ác là: Hiền lành hoặc hiền từ
Đặt câu:
Chị Mai Anh là một người rất hiền lành.
Từ trái nghĩa với từ thấp là: Cao
Đặt câu;
Anh hai tôi là người cao nhất nhà!
Kết bạn với mình nha! k nha bạn!
Từ trái nghĩa với từ " độc ác " là : Hiền lành.
Đặt câu : Tấm tính tình hiền lành, chăm chỉ, hay lam hay làm.
Từ trái nghĩa với từ " thấp " là : Cao
Đặt câu : Trời, nhìn kìa, anh ta cao quá!
Hiền lành
Mẹ em là 1 người hiền lành
Cao
Bố em là người cao ráo
độc ác- hiền lành
linh rất hiền lành (hì hì ^-^)
thấp- cao
linh có chiều cao quá chuẩn (ccmnr)
hohoho,,,
Trái nghĩa độc ác: hiền lành, nhân hậu, hiền dịu, dịu dàng,...
Đặt câu: Mẹ em rất hiền lành
Bà tiên trong truyện cổ tích thật nhân hậu
My rất hiền dịu
Nam rất mạnh mẽ nhưng bn lại rất dịu dàng với các bn nữ
Trái nghĩa với thấp: cao
Đặt câu: Ba em cao nhất nhà
Hoà rất cao
Mai vừa xinh bn ấy lại còn rất cao
..........