Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1
tôi là ...
Nó là ...
Nó là một ...
2
hòa hợp
thân mật
hòa đồng
chia rẽ
bè phái
xung đột
satellite: vệ tinh
comet: sao chổi
thunder: sấm
stormy: bão
1. Love /lʌv/ >< Hate /heɪt/ : Yêu >< Ghét
2. Hot /hɒt/ >< Cold /kəʊld/ : Nóng >< Lạnh
3. Happy/ˈhæpi/ >< Sad /sæd/: Vui >< Buồn
4. Good/gʊd/ >< Spoiled/spɔɪl/ : Ngoan >< Hư
5. Hard-working /hɑːd-ˈwɜːkɪŋ/ >< Lazy /ˈleɪzi/ : Chăm chỉ >< Lười nhác
6. Beautiful /ˈbjuːtɪfl/ >< Ugly /ʌgli/ : Đẹp >< Xấu
7. Long /lɒŋ/ >< Short /ʃɔːt/ : Dài >< Ngắn
8. Big /bɪɡ/ >< Small /smɔːl/ : To >< Nhỏ
9. Positive /pɔzətiv/ >< Negative /ˈneɡətɪv/: Tích cực >< Tiêu cực
10. Clean/kli:n/ >< Dirty/’d ə:ti/ : Sạch >< bẩn
Alive – /əˈlaɪv/ – dead – /ded/: sống – chết
Beautiful – /ˈbjuː.t̬ə.fəl/ – ugly – /ˈʌɡ.li/: đẹp – xấu
Big – /bɪɡ/ – small – /smɑːl/: to – nhỏ
Sour – /saʊər/ – sweet – /swiːt/: chua – ngọt
Cheap – /tʃiːp/ – expensive – /ɪkˈspen.sɪv/: rẻ – đắt
Clean – /kliːn/ – dirty – /ˈdɝː.t̬i/: sạch – bẩn
Curly – /ˈkɝː.li/ – straight – /streɪt/: quăn – thẳng
Difficult – /ˈdɪf.ə.kəlt/ – easy – /ˈiː.zi/: khó – dễ
Good – /ɡʊd/ – bad – /bæd/: tốt – xấu
Early – /ˈɝː.li/ – late – /leɪt/: sớm – muộn
1.thin
2.large hoặc big
3.interesting
4.quiet
5.short
6.Tự do: detained
Miễn phí: cost
7.old (ko phải là già mà có nghĩa là cổ)
Hok tốt!
1.Are forty classrooms in Phong's school
2.Phuong is Nam 's sister
Mình cg ko chắc chắn lắm nha !
Học tốt !
Đáp án đây nhé bạn .
a , gà mái
b , vòng cổ
Chúc bạn học tốt nhé !
HỌC TỐT
BYE
TỐI
TRONG
NGẮN
THẤP
sáng-đen
đục-trong
dài-ngắn
cao-thấp
mk là người đầu tiên k cho mk!
sang : toi
duc : trong
dai : ngan
cao : thap
sáng - tối
đục - trong
dài - ngắn
cao - thấp
SÁNG-tối
ĐỤC-trong
DÀI -ngắn
CAO-thấp
Từ trái nghĩa:
sáng - tối
đục - trong
dài - ngắn
cao - thấp
SÁNG><TỐI
ĐỤC><TRONG
DÀI><NGẮN
CAO><THẤP
sáng-tối
đục-trong
dài-ngắn
cao-thấp
Sáng - tối
Đục - trong
Dài - ngắn
Cao - thấp
-Sáng thì tối
-Đục thì trong
-Dài thì ngắn
-Cao thì thấp