Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
*Đồng nghĩa:
-Cao: khổng lồ, lêu nghêu, ......
-Buồn: rầu, sầu,...
-Đẹp: xinh, xinh đẹp, xinh xắn, xinh xinh…
-Nhanh: mau,...
-Tích cực: hăng hái,...
*Trái nghĩa:
-Cao: thấp,...
-Buồn: mừng, vui,...
-Đẹp: xấu,....
-Nhanh: chậm, lâu,....
-Tích cực: tiêu cực,...
PP/ss: Hoq chắc ạ ((:
1. - Trái nghĩa với rộng rãi: chật hẹp, hẹp hòi.
- Trái nghĩa với hoang phí: dè xẻn, tiết kiệm.
- Trái nghĩa với ồn ào: yên lặng, yên tĩnh.
- Trái nghĩa với chia ré: đoàn kết, thống nhất.
3. Đi: + Nghĩa gốc: Bé Minh đã biết đi.
+ Nghĩa chuyển: Chờ bạn ấy đi dép đã.
Đứng: + Nghĩa gốc: Đứng trên đỉnh núi chắc mát lắm !
+ Nghĩa chuyển: Gió đứng lại.
3. - Khôn ngoan: Đồng nghĩa: thông minh, tài nhanh trí.
Trái nghĩa: ngu xuẩn, đần độn.
- Tài giỏi: Đồng nghĩa: Khéo léo, tài hoa.
Trái nghĩa: vống, thất bại.
Bài 1:Xếp các từ sau thành các nhóm danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ: ánh đèn ,từ, cửa sổ,loãng, nhanh, thưa thớt, tắt, ngọn đèn, đỏ, trên, đài truyền hình,thàng phố, hạ thấp, kéo, chầm chậm, như, bóng bay,mềm mại.
Từ đồng nghĩa có thể thay thế cho từ "này"
VD : con gấu này = con gấu ấy
con bò này = con bò ấy
bộ đồ đẹp đẽ này = bộ đồ đẹp đẽ ấy
k cho mìn nhó :> Hok tốt!
Từ đồng nghĩa có thể thay thế cho từ "này" là :
VD: Con gấu kia, con bò kia, bộ đồ đẹp đẽ kia.
HT nha bạn !
@ Yu
đồng nghĩa : cao cả , cao quý ( ko biết đúng ko nữa )
trái nghĩa : thấp hèn , hèn hạ ( ko biết đúng ko nữa )
mk nghĩ vậy , bn tham khảo nhé
Đồng nghĩa: Xinh xắn, xinh đẹp
Trái nhĩa: Xấu xí
đẹp đẽ
đồng nghĩa với : xinh đẹp
trái nghĩa với : xấu xí
học tốt ^.^
Từ đồng nghĩa với "đẹp đẽ" là: xinh, xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,…
từ đồng nghĩa của đẹp đẽ là xinh đẹp, xinh xoắn,xinh tươi
từ trái nghĩa của đẹp đẽ là xấu xí,
xinh xắn , xinh đẹp , xinh tươi , tươi đẹp, mĩ lệ
đồng nghĩa: xinh đẹp, đẹp xinh, xinh xắn, xinh tươi.
trái nghĩa: xấu xí,
xấu xí ,thảm hại
dong nghia : xinh xan
trai nghia : xau xi
Trl :
Đồng nghĩa : Xinh xắn , đẹp đẽ
Trái nghĩa : Xấu xí
#hoc_tot#
Từ đồng nghĩa với đẹp đẽ là: xinh, xinh xắn, xinh đẹp, xinh tươi, tươi đẹp, mĩ lệ,…
Từ trái nghĩa với đẹp đẽ là: xấu, xấu xí,...
Đồng nghĩa : xinh đẹp, xinh xắn, tráng lệ, hào nhoáng, mỹ lệ, kiều diễm, đẹp xinh, xinh xinh, dễ thương, đáng yêu, nghiêng nước nghiêng thành, chim sa cá lặn, đẹp, ..........
Trái nghĩa : xấu xí, xấu, ghê tởm, ghê, kinh, kinh khủng,.........
Từ đồng nghĩa với đẹp đẽ là xinh xắn.
Từ trái nghĩa với đẹp đẽ là xấu xí.