Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
a, \(\left|x+1\right|=3\)
\(\orbr{\begin{cases}x+1=3\\x+1=-3\end{cases}}\)
\(\orbr{\begin{cases}\Rightarrow x=3-1=2\\\Rightarrow x=-3-1=-4\end{cases}}\)
Bài 1:x=-2;y=-5
2:không có giá trị x,y thỏa mãn
3:x=-1;5
4:Điều kiện x khác 2;3;4
5:-3;-4;3;4
a) \(x\left(x-3\right)>0\)
\(\Leftrightarrow x\) và \(x-3\) cùng dấu
\(TH:\hept{\begin{cases}x>0\\x-3>0\end{cases}}\Rightarrow x>3\)
\(TH:\hept{\begin{cases}x< 0\\x-3< 0\end{cases}}\Leftrightarrow x< 0\)
b) \(x\left(x+2\right)>0\)
\(\Leftrightarrow x\) và \(x+2\) cùng dấu
\(TH:\hept{\begin{cases}x>0\\x+2>0\end{cases}}\Rightarrow x>0\)
\(TH:\hept{\begin{cases}x< 0\\x+2< 0\end{cases}}\Leftrightarrow x< -2\)
c) \(\left(x+5\right)2x>0\)
\(\Leftrightarrow2x^2+10x>0\)
\(\Leftrightarrow x\inℕ^∗\)
d) \(x\left(x+3\right)< 0\)
\(\Leftrightarrow x\) và \(x+3\) trái dấu
Mà x < x + 3 nên \(\hept{\begin{cases}x< 0\\x+3>0\end{cases}}\Rightarrow-3< x< 0\)
Vậy \(x\in\left\{-2;-1\right\}\)
a) với x<1 thì x-1<0& x-5<0=> (x-1)(x-5) >0 => loại
1<x<5 thì x-1>0 và x-5<0 => (x-1)(x-5) <0 nhận
với x> 5 thì x-1>0& x-5>0=> (x-1)(x-5) >0 => loại
KL nghiệm 1<x<5
b) x-3>0 => x>3
c) (x-1)(x+1)(x-3)(x+3)<0
lý luận như (a) {-3...-1...1...3}
KL Nghiệm: -3<x<-1 hoạc -1<x<3
bài 2:
x+2={-3.-1,1,3}=> x={-5,-3,-1,1}
y-1={1,3,-3,-1}=> y={2,4,-2,0}
KL nghiệm (x,y)=(-5,2);(-3,4);(-1,-2); (1,0)
2,
b, ( x -7 ) . ( y + 2) =0
suy ra x -7 =0 hoặc y + 2 =0
suy ra x =7 hoặc x =-2
chỗ ghi chữ hoặc bạn dùng dấu hoặc thay thế nhé
vì tren máy tính nen mình khonng biết ghi dấu hoặc
\(\left(x-2\right)\left(x+3\right)< 0\)
Th1 : \(\hept{\begin{cases}x-2>0\\x+3< 0\end{cases}\Rightarrow\hept{\begin{cases}x>2\\x< -3\end{cases}}}\)
TH2 : \(\hept{\begin{cases}x-2< 0\\x+3>0\end{cases}\Rightarrow\hept{\begin{cases}x< 2\\x>-3\end{cases}}}\)
ban tinh trong ngoac truoc roi lay cai o trong ngoac xem no co lon hon 1 hay khong hoac be hon 5 minh chua chac lam da dung dau nen ban cu lam bang but chi di nhe
taxi mai linh ơi hỏi ngu thế
k cho mình nhé
Ta có thể tìm các bội của một số khác 0 bằng cách nhân số đó lần lược cho 1, 2, 3, …
Ví dụ :
B(5) = {5.1, 4.2, 5.3, …} = {5, 10, 15, …}
Ta có thể tìm các ước của một số a (a > 1) bằng cách lần lược chia số a cho số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
Mình chỉ trả lời câu còn lại thôi
\(1< |x-3|< 5\)
Suy ra\(\orbr{\begin{cases}1< x-3< 5\\_{-5< x-3< -1}\end{cases}\Rightarrow\orbr{\begin{cases}4< x< 8\\-2< x< 2\end{cases}}}\)
Vaayj4<x<8 hoặc -2<x<2
1< | x-3 | < 5
x = [ 5 ,6 ,7 ]
duha jkasdwaudhww dansjkdwuaod
(X-2)(X+3)<0
Xét 2 trường hợp:
+TH1:\(\hept{\begin{cases}x-2< 0\\x+3>0\end{cases}=>\hept{\begin{cases}x< 2\\x>-3\end{cases}=>-3< x< 2\left(tm\right)}}\)
+TH2: \(\hept{\begin{cases}x-2>0\\x+3< 0\end{cases}=>\hept{\begin{cases}x>2\\x< -3\end{cases}}}\left(loại\right)\)
Vậy -3<x<2
Tìm 3số x y z biết
x - y=-2
y+z=6
z-x=-10
Hãy tìm câu hỏi của bạn tại đâ https://olm.vn/hoi-dap/question/1292367.html
1<lx-3l<5
suy ra lx-3l thuộc 2;3;4
th1:x-3=2
x=5
th2:x-3=3
x=6
th3:x-3=4
x=7
(x-2)(x+3)=0
th1:x-2=0
x=2
th2:x+3=0
x=-3
x.(x-7) >0
=>(x-7)>0
=>x thuộc {8;9;10;....}
kho qua
1<|x-3|<5
các số lớn hơn một và bé hơn 5 là :2,3,4
suy ra:|x-3|={2;3;4}
mà :|x-3|=2
|x|=2+3
|x|=5
suy ra x=5;-5
|x-3|=3
|x|=3+3
|x|=6
vậy x=6;-6
|x-3|=4
|x|=4+3
|x|=7
vậy x=7;-7
từ 3 ý trên ta kết luận :vậy x =5;-5;6;-6;-7
de mà khó trong ngoặc kép
a) 1<|x-3|<5
=> |x-3| \(\in\){2;3;4}
TH1: |x-3|=2
=> x-3 =2 hoặc x-3=-2
=> x=5 hoặc x=1
TH2: |x-3|=3
=> x-3=3 hoặc x-3=-3
=> x=6 hoặc x=0
TH3: |x-3|=4
=> x-3=4 hoặc x-3=-4
=> x=7 hoặc x=-1
Vậy x \(\in\){-1;0;1;5;6;7}
b) (x-2).(x-3) < 0
Do (x-2).(x-3) < 0
=> (x-2).(x-3) là tích của 2 số nguyên khác dấu
TH1: \(\hept{\begin{cases}\left(x-2\right)>0\\\left(x+3\right)< 0\end{cases}}\)\(=>\hept{\begin{cases}x>2\\x< -3\end{cases}}\)\(=>2< x< -3\)(VÔ LÝ)
TH2: \(\hept{\begin{cases}x-2< 0\\x+3>0\end{cases}}=>\hept{\begin{cases}x< 2\\x>-3\end{cases}}\)\(=>-3< x< 2\)
Vậy \(x\in\left\{-2;-1;0;1\right\}\)
c) x.(x-7)>0
Do x.(x-7) > 0
=> x.(x-7) là tích của 2 số nguyên cùng dấu.
TH1: x và x-7 là số nguyên dương.
\(=>\hept{\begin{cases}x>0\\x-7>0\end{cases}=>\hept{\begin{cases}x>0\\x>7\end{cases}=>}x>7\left(1\right)}\)
TH2: x và x-7 là số nguyên âm
\(=>\hept{\begin{cases}x< 0\\x-7< 0\end{cases}=>\hept{\begin{cases}x< 0\\x< 7\end{cases}=>x< 0\left(2\right)}}\)
Từ (1) và (2) =>7<x<0 (vô lý)
Vậy \(x\in\varnothing\)
1< |x -3| <5
mà 1<2;3;4<5=>|x -3|\(\in\){2;3;4}
x -3\(\in\){-2;-3;-4;2;3;4}
x \(\in\){-1;0;1;5;6;7}
(x-2)(x+3)<0
=>(x-2)và(x+3)là 2 số khác dấu
mà x-2 <x+3=>x-2 là âm và <0 ;x+3 là dương và >0
x-2<0 => x<0+2 =>x<2(1)
x+3>0 => x>0-3 =>x>-3(2)
từ
Phê chim
ai cô ra bài tập này
câu t1 bn tìm gt thỏa max1<x<5
câu t2:
<=>th1:x-2>0 và x+3<0<=>x>2 và x<-3=>x k có gt thỏa mãn
th2:x-2<0 và x+3>0<=>x<2 và x>-3=>-3<x<2
câu t3:
(xl bn nhe nhưng câu này mk hum bs cách lm)
\(\left(x-2\right)\left(x+3\right)< 0\)
\(Th1:\orbr{\begin{cases}x-2>0\\x+3< 0\end{cases}\Rightarrow\orbr{\begin{cases}x>2\\x< -3\end{cases}}}\)
\(Th2:\orbr{\begin{cases}x-2< 0\\x+3>0\end{cases}\Rightarrow\orbr{\begin{cases}x< 2\\x>-3\end{cases}}}\)
\(a,1< \left|x-3\right|< 5\)
\(=>\left|x-3\right|\in\left\{2;3;4\right\}\)
\(=>x-3\in\left\{-4;-3;-2;2;3;4\right\}\)
\(=>x\in\left\{-1;0;1;5;6;7\right\}\)
\(b,\left(x-2\right).\left(x+3\right)< 0\)
\(th1:\orbr{\begin{cases}x-2>0\\x+3< 0\end{cases}=>\orbr{\begin{cases}x>2\\x< -3\end{cases}}}\)
\(th2:\orbr{\begin{cases}x-2< 0\\x+3>0\end{cases}=>\orbr{\begin{cases}x< 2\\x>-3\end{cases}}}\)
(x-2)(x+3)<0
=> x-2 và x+3 trái dấu
thấy x+3>x-2
=> \(\hept{\begin{cases}x+3>0\\x-2< 0\end{cases}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x>-3\\x< 2\end{cases}\Leftrightarrow}-3< x< 2}\)
*) x(x-7)>0
=> x- và x-7 cùng dấu
TH1: cùng âm \(\hept{\begin{cases}x< 0\\x-7< 0\end{cases}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x< 0\\x< 7\end{cases}\Leftrightarrow}x< 0}\)
TH2: cùng dương \(\hept{\begin{cases}x>0\\x-7>0\end{cases}\Leftrightarrow\hept{\begin{cases}x>0\\x>7\end{cases}\Leftrightarrow}x>7}\)