Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu a:
xy + 3x - y = 6
(xy + 3x) - (y + 3) = 6 - 3
x(y+ 3) - (y + 3) = 3
(y + 3).(x -1) = 3
Ư(3) = {-3; -1; 1; 3}
Lập bảng ta có:
x-1 | -3 | -1 | 1 | 3 |
x | -2 | 0 | 2 | 4 |
y+3 | -1 | -3 | 3 | 1 |
y | -4 | -6 | 0 | -2 |
x;y∈Z | tm | tm | tm | tm |
Theo bảng trên ta có:
(x; y) = (-2; -4); (0; - 6); (2; 0); (4; -2)
Vậy (x ;y) = (-2; -4); (0; -6); (2; 0); (4; -2)
Olm chào em. Đây là toán nâng cao chuyên đề số nguyên tố, cấu trúc thi chuyên, thi học sinh giỏi các cấp. Hôm nay, Olm sẽ hướng dẫn các em giải chi tiết dạng này bằng phương pháp đánh giá như sau:
Giải:
x^2 - 2y^2 = 1
x^2 = 2y^2 + 1
+ Nếu x = 2 thì:
2^2 = 2y^2 + 1
2y^2 + 1 = 4
2y^2 = 4 - 1
2y^2 = 3
y^2 = 3/2 (loại)
+ Nếu x = 3 thì: 3^2 = 2.y^2 + 1
2y^2 = 9 - 1
2y^2 = 8
y^2 = 8 : 2
y^2 = 4
y = 2^2
y = - 2 hoặc y = 2
Vì y là số nguyên tố nên y = 2
+ Nếu x> 3 thì vì x là số nguyên tố nên x không chia hết cho 3
x^2 = 2y^ + 1
x^2 là số chính phương mà x không chia hết cho 3 nên x^2 chia 3 dư 1(tính chất số chính phương) nên:
x^2 = 3k + 1 (1)
Thay (1) vào x^2 = 2y^2 + 1 ta có:
3k + 1 = 2y^2 + 1
3k = 2y^2
y ⋮ 3 mà y là số nguyên tố nên y = 3
Thay y = 3 vào x^2 = 2y^2 + 1 ta có:
x^2 = 2.3^2 + 1
x^2 = 2.9 + 1
x^2 = 18 + 1
x^2 = 19 (vô lí vì 19 : 4 dư 3 mà số chính phương chia 4 chỉ có thể dư 1 hoặc không dư)
Vậy cặp số nguyên tố x; y duy nhất thỏa mãn đề bài là:
(x; y) = (3; 2)
( x - 7 ) ( 2y + 3 ) = 32
<=> ( 2x - 14 ) y + 3x - 21 = 32
<=> ( 2x - 14) y + 3x - 32 - 21 = 0
<=> ( 2x - 14 ) y + 3x - 53 = 0
<=> ( 2x - 7) = 0
<=> 2x=2.7
<=> x = 7
<=> 2y + 3 = 0
<=> 2y = -3
<=> y = -1,5
Có \(2xy+3x-2y=20\)
\(\Rightarrow\left(2xy-2y\right)+3x=20\)
\(\Rightarrow2y\left(x-1\right)+3x=20\)
\(\Rightarrow2y\left(x-1\right)+3x-3=20-3\)
\(\Rightarrow2y\left(x-1\right)+3\left(x-1\right)=17\)
\(\Rightarrow\left(2y+3\right)\left(x-1\right)=17\)
\(\Rightarrow\hept{\begin{cases}2y+3\inƯ\left(17\right)\\x-1\inƯ\left(17\right)\end{cases}}\)
Ta có bảng giá trị sau:
| 2y+3 | 1 | 17 | -17 | -1 |
| x-1 | 17 | 1 | -1 | -17 |
| x | 18 | 2 | 0 | -16 |
| y | -1 | 7 | -10 | -2 |
Vậy các cặp (x;y) thỏa mãn là (18;-1),(2;7),(0;-10);(-16;-2)
<=> x(2y-1) + 2y = 8
<=> x(2y-1) + 2y-1 = 7 (trừ 1 ở hai vế)
<=> (2y-1)(x+1) = 7
- Trường hợp 1: 2y-1=7 <=> y=4 (thỏa mãn y thuộc Z)
x+1=1 <=> x=0 (thỏa mãn x thuộc Z)
- Trường hợp 2: 2y-1=1 <=> y=1 (thỏa mãn y thuộc Z)
x+1=7 <=> x=6 (thỏa mãn x thuộc Z)
Vậy các bộ số (x,y) thỏa mãn yêu cầu bài toán là (0,4) và (6,1).
Bài 1: Tìm x, y nguyên biết :
a) 4x + 2xy + y = 7
=> 2.x(y-2)+(y-2)=5
=> ( y-2)(2x+1)= 5
Ta có bảng sau:
| 2x+1 | -5 | -1 | 1 | 5 |
| y-2 | -1 | -5 | 5 | 1 |
| x | -3 | -1 | 0 | 2 |
| y | 1 | -3 | 7 | 3 |
Điều kiện: t/m
Vậy:....
phần b và c tương tự
\(2xy-5x-2y=12\)
\(\Leftrightarrow x\left(2y-5\right)-2y+5=17\)
\(\Leftrightarrow\left(x-1\right)\left(2y-5\right)=17\)
Vì \(x,y\)nguyên nên \(x-1,2y-5\)là các ước của \(17\).
Ta có bảng giá trị:
| x-1 | -17 | -1 | 1 | 17 |
| 2y-5 | -1 | -17 | 17 | 1 |
| x | -16 | 0 | 2 | 18 |
| y | 2 | -6 | 11 | 3 |
\(2xy-3x+2y=8\)
\(\Leftrightarrow\left(2xy-3x\right)+\left(2y-3\right)=5\)
\(\Leftrightarrow x\left(2y-3\right)+\left(2y-3\right)=5\)
\(\Leftrightarrow\left(x+1\right)\left(2y-3\right)=5\)
Bảng giá trị:
Vậy pt có 4 cặp nghiệm nguyên (x;y)=(-6;1);(-2;-1);(0;4);(4;2)