Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Các phó từ làm phần trước:
+ cũng, đã, sẽ,vừa,mới, chưa, không,cần, ...
+ cực kì, rất, quá, hơi,
- Các phó từ làm phần sau
+ Xong, rồi, lên, xuống,
+ lắm, vừa, quá,
| Phần trước | phần trung tâm | phần sau |
| t1 / t2 | T1 / T2 | s1 / s2 |
| /Một | chiếc / thuyền |
| CDT tìm được | Phần trước | Phần trung tâm | Phần sau |
| ao thu lạnh lẽo |
T1: ao T2: thu |
s1: lạnh lẽo | |
| nước trong veo |
T1: nước T2: trong veo |
||
|
một chiếc thuyền câu bé tẻo teo |
t1: một t2: chiếc |
T1: thuyền T2: câu |
s1: bé s2: tẻo teo |
Cụm danh từ là: một chiếc thuyền buồm lớn.
| Phần phụ trước | Phần phụ trước | Phần trung tâm | Phần trung tâm | Phần phụ sau | Phần phụ sau |
| t2 | t1 | T1 | T2 | s1 | s2 |
| một | chiếc | thuyền buồm | lớn |
Ko chắc đúng đâu.
| Chỉ Mức độ | Bạn ấy đang đến phòng học |
| Chỉ sự tiếp diễn tương tự | Dòng suối rất nguy hiểm khi lũ về |
| Chỉ sự phủ định | Anh cũng đau lòng khi con nói |
| Chỉ sự cầu khiến | hãy, đi, đừng, chớ |
| Chỉ kết quả, hướng | Một con chuột nhắt chạy vào nhà em. Tôi nghĩ ra một hướng để đuổi khéo nó. |
| Chỉ khả năng | Tôi đạt được danh hiệu học sinh xuất sắc. |
Câu 6 : Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ , tính từ ý nghĩa gì?
A. Quan hệ thời gian; mức độ | C. Sự phủ định ; cầu khiến |
B. Sự tiếp diễn tương tự | D. Quan hệ trật tự |
Câu 6: Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ, tính từ ý nghĩa gì?
A. Quan hệ thời gian; mức độ | C. Sự phủ định; cầu khiến |
B. Sự tiếp diễn tương tự | D. Quan hệ trật tự |
hỌC TỐT
| Một số vai trò của các phụ từ/ phụ ngữ ở phần trước cụm tính từ | Ví dụ minh họa |
| Biểu thị về thời gian | Trời đang tối đen lại. |
| Thể hiện sự tiếp diễn tương tự | Bác trông còn trẻ lắm |
| Thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất | Cô bé ấy rất xinh đẹp. |
| Thể hiện sức khẳng định hay phủ định | Tôi không giỏi bằng cô ấy |
| Một số vai trò của các phụ từ/ phụ ngữ ở phần sau cụm tính từ | Ví dụ minh họa |
| Biểu thị vị trí | Ông trăng sáng vằng vặc trên bầu trời |
| Biểu thị sự so sánh | Đôi mắt cô ấy sáng long lanh như vì sao trên trời |
| Biểu thị mức độ, phạm vi hay nguyên nhân của đặc điểm, tính chất | Đúng là người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân |