Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
ghép: , tầm thước , giả dối, phản bội,gầy, đôn hậu,
Láy:vạm vỡ, mảnh mai, đôn hậu , trung thực , trung thành , vạm vỡ
mình cũng chưa chắc đâu nên cậu xem lain đi nhé
làm j có chữ phuc tap trong câu đâu
hòa bình-chiến tranh
thương yêu-ganh ghét
đoàn kết-chia rẻ
giữ gìn-phá hoại
CHÚC BN HC TỐT
NHỚ TICKS CHO MK 3 CÁI
❤️ ❤️ ❤️ ❤️ ❤️ ❣️ ❣️ ❣️ ❣️ ♨️ ♨️ ♨️ ♠️ ♠️ ♠️ ♥️ ♥️ ♥️ ♦️ ♦️ ♦️ ♣️ ♣️ ♣️
a,Ngoại hình: vạm vỡ, tầm thước, mảnh mai, béo, thấp, gầy, khỏe, cao, yếu.
Tính cách: trung thực, đôn hậu, trung thành, phản bội, hiền, cứng rắn, giả dối.
b. các cặp từ trái nghĩa:
béo-gầy ; thấp-cao ; khỏe-yếu ; vạm vỡ - mảnh mai ; tầm thước-vạm vỡ
trung thực-giả dối ; trung thành-phản bội ; đôn hậu-cứng rắn ; hiền-cứng rắn.
trái cam này tươi quá!
từ trái là danh từ. chỉ một loại quả
Tay trái mẹ bị thương rồi!
từ trái là danh từ, chỉ bộ phận cơ thể của con người
Đặc điểm cơ thể: Vạm vỡ,tầm thước,gầy,mảnh mai,béo.
Tính cách con người : giả dối,trung thục,phản bội,trung thành,đôn hậu.
nhóm từ chỉ về cơ thể: vạm vỡ; tầm thước; gầy;mảnh mai; béo.
nhóm từ chỉ về tính cách con người : giả dối; trung thực; phản bội; trung thành; đôn hậu.
nhầm dối trá
bé ti
mảnh mai
bật mí
lừa đảo
nhỏ bé-to lớn
gầy gò-vạm vỡ
dối trá-trung thực
to lớn-nhỏ bé
vạm vỡ-gầy gò
bí mật-phô trương
trung thực-dối trá
TL :
to lớn >< nhỏ bé
vạm vỡ >< còi cọc
bí mật >< công khai
trung thực >< gian dối
_HT_
bé nhỏ
mảnh mai
mật mí
dối chá