K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Tham khảo :

- Trường từ vựng về con người: mắt, mũi, chân, tay, béo, gầy, lùn,...

- Trường từ vựng về cây xanh: câu mít, cây xoài, cây thông, cây na,...

- Trường từ vựng về thầy cô: cô giáo, thầy giáo,..

- Trường từ vựng về lớp học: bàn, ghế, bảng, bút, thước,...

- Trường từ vựng về thời tiết: mưa, nắng, gió, bão, lốc xoáy,...

11 tháng 8 2019

giúp mik vs ạ

11 tháng 8 2019

Cây: lá, thân, rễ, ...

Cá: vảy cá, đầu cá, mang, ...

Mưa: nước mưa, hạt mưa, ...

15 tháng 8 2019

- Trường từ vựng về con người:

+ Hoạt động của người: chạy, nhảy, ăn, uống, cười, nói, khóc, mếu, lao động, nghỉ ngơi, suy nghĩ...

+ Bộ phận cơ thể người: đầu, chân, tay, mặt, mũi, miệng,...

+ Nghề nghiệp: giáo viên, học sinh, công nhân, bác sĩ, công an,....

+ Trạng thái tâm lí: buồn, vui, giận, hờn,....

- Trường từ vựng về cây xanh:

+ Bộ phận của cây: rễ, thân, lá, cành, mầm, chồi, nhị, nhụy, hạt, hoa....

+ Các giai đoạn sinh trưởng, phát triển của cây: gieo hạt, đâm trồi, nảy mầm, đẻ nhánh, thụ phấn, ra hoa, kết quả....

+ Hoạt động của người trồng cây xanh: trồng, chăm sóc, bón phân, tưới nước, nhổ cỏ, vun xới...

+ Loài cây: cây ăn quả, cây lấy gỗ, cây rau, cây hoa...

+ Tên một số loài cây: cây ổi, cây táo, cây mít, cây hoa hồng, cây đào, cây mai, cây tre, cây chò...

- Trường từ vựng về thầy cô:

+ Chức vụ (nhiệm vụ)của thầy cô: giáo viên, giáo viên bộ môn, giáo viên chủ nhiệm, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, giám thị, giám khảo...

+ Hoạt động của thầy cô: lên lớp, giảng dạy, soạn giáo án, chấm bài, kiểm tra, coi thi, viết bảng,...

- Trường từ vựng về lớp học:

+ Đồ dùng trong lớp học: bàn, bàn học sinh, bàn giáo viên, ghế, ghế học sinh, ghế giáo viên, phấn, bảng, sách, vở,...

+ Các vị trí trong lớp học: bục giảng, góc lớp, cuối lớp, cửa lớp...

- Trường từ vựng về thời tiết:nắng, mưa, rét, nóng, lạnh, hanh....

15 tháng 8 2019

a2 đừng giận e mà khocroi

15 tháng 8 2019

giận nx là HT ngập lụt đấy khocroikhocroikhocroikhocroi

28 tháng 9 2018

cái này ôn buổi chiều cô giáo cho bn tôi làm rồi giống nhưng khác mỗi câu 2 thôi

lửa : nhóm , đốt , dóm , thổi , quẹt ....

chưa quyết định dứt khoát : ngập ngùng , ấp úng , ...( cái này thì chưa nè )

các loài thú đc thuần dưỡng :khỉ , vẹt ...( cx zậy )

2 tự viết nha ...cái này tôi vt về quê hương cơ 

~ hok tốt ~

GN
GV Ngữ Văn
Giáo viên
17 tháng 9 2018

- Trường từ vựng về "sự phân loại"/ "giống nòi": đực, cái, trống, mái, giống.

- Trường từ vựng về tên loài vật: gà, lợn, chim, cá, trâu, bò, chó, mèo

- Trường từ vựng về tiếng kêu (âm thanh): kêu, gầm, sủa, hí.

- Trường từ vựng về "hoạt động (dùng miệng) của con vật": xé, nhai, gặm, nhấm, nuốt.

28 tháng 8 2016

- Ở câu thơ này do phép chuyển nghĩa ẩn dụ nên từ '' nghe '' trong câu thơ trên thuộc trường từ vựng khứu giác

- Các từ cùng trường từ vựng với nó là : Mũi, thính, điếc, thơm.

 

4 tháng 12 2021

Gai góc, cứng cỏi, mọng nước

 

19 tháng 9 2021

tham khảo

Các từ thuộc trường từ vựng “người ruột thịt” trong văn bản Trong lòng mẹ của Nguyên Hồng là: Thầy, mẹ, cô, mợ, cậu, bác, chú, thím.

19 tháng 9 2021

Trình bày tác dụng của các trường từ vựng vừa tìm được

4 tháng 9 2018

- Từ " ướt" thuộc trường từ vựng cảm giác.

- Vì trong đoạn thơ trên tiếng cười không chỉ được đứa con nghe thấy mà còn được cảm nhận qua cảm giác là xúc giác " ướt"( phép ẩn dụ chuyển đổi cảm giác).

21 tháng 10 2021

MT: không khí, cây cối, sông, suối, núi, đồi...

Người ruột thịt: cô, dì, chú, bác, anh, chị, em...

21 tháng 10 2021

Môi trường: đất, trời, mây, mưa, cây, cỏ, lá, hoa,..

Người ruột thịt: ba, mẹ, ông, bà, con, cháu, dì,..

16 tháng 2 2023

Đồ dùng trong nhà

17 tháng 2 2023

Đồ dùng trong nhà