Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
lên mạng nha lúc đầu mình cũng định làm nhưng vài từ koo nghĩ ra
a. dòng sông, cửa sông, khúc sông, nước sông, sông cái .
- Sông Hồng là một con sông cái
b.cơn mưa, trận mưa, nước mưa, mưa rào, mưa xuân
Trời đang nắng bỗng nhiên một cơn mưa xuất hiện.
DANH TỪ CHUNG:
a) Sông, rừng, khúc sông
b) chợ, người, bản làng, rừng
DANH TỪ RIÊNG
a) Bạch Đằng Giang, Sách, Vân Cừ
b) Trường Sơn, Muồn, Sách, Vân Kiều, Bru
Hok tok nhé
- Danh từ riêng: là tên riêng của một sự vật (tên người, tên địa phương, tên địa danh,..) (như: Phú Quốc, Hà Nội, Lê Thánh Tông,...)
VD : Phú Quốc ; Hà Nội ; Lê Thánh Tông ; Nguyễn
- Danh từ chung: là tên của một loại sự vật (dùng để gọi chung cho một loại sự vật). DT chung có thể chia thành hai loại:
+ DT cụ thể: là DT chỉ sự vật mà ta có thể cảm nhận được bằng các giác quan (sách, vở, gió, mưa,…).
+ DT trừu tượng: là các DT chỉ sự vật mà ta không cảm nhận được bằng các giác quan (cách mạng, tinh thần, ý nghĩa,.… )
VD
Nhà vua phát cho mỗi người dân một thúng thóc về gieo trồng
dtr: vinh quang ; chiêm hóa ;tuyên quang;
dtt:đoàn trường
danh từ riêng viết hoa nhed bạn
Danh từ chung: núi, dòng, sông, dãy, mặt, sông, ánh, nắng, đường, dãy nhà, trái, phải, giữa trước
Danh từ riêng: Chung, Lam, Thiên Nhẫn, Đại Huệ Trác, Bác Hồ
cái này các ban có biêt ko chứ tôi chiu: một phần 5 + 9865 phần 9 :115 ai biết thì chi tôi với
SÔNG NGÒI, SÔNG HỒ .
- VIỆT NAM TA Ó NHIỀU SÔNG NGÒI.
-VIỆT NAM TA CÓ RẤT NHIỀU SÔNG HỒ.
ANH CHỈ NGHĨ ĐƯỢC THẾ THÔI NHA.
CÓ GÌ KHÓ HỎI ANH, NHỚ KẾT BẠN ĐỂ DỄ HỎI . ANH SẼ CÓ GIÚP
5 danh từ có từ sông là:sông Lam;sông Mã;sông Cửu Long;sông Hồng;sông;sông Đà.
Những câu có danh từ sông:
• Sông hồng là dòng sông với màu hồng màu mỡ lớp phù sa,chảy qua Hà Nội.
• Sông Đà là nguồn nước cho nhà máy thủy điện Hòa Bình,thủy điện sơn La.
• Sông Mã là con sông đổ ra biển tại tỉnh Thanh Hóa.
Còn nhiều câu lắm nhưng mk ghi tới đây thôi.k mk nhé,chuẩn trên chuẩn đó!!!
song DA,SONG HAU ,song tien
tìm 5 danh từ riêng có tiếng ' sông'