Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
+ Láy vần: bát ngát, chênh vênh, chót vót, lảo đảo, lanh chanh,
+ Láy âm đầu: nơm nớp, lo lắng, lung linh, nôn nao, lập lòe
+ Láy tiếng: chằm chằm ,chuồn chuồn, hằm hằm, khăng khăng, rành rành
+ Láy cả âm lẫn vần: dửng dưng, đu đủ, bong bóng, ngoan ngoãn, ra rả
Lung linh, day dứt, đông đúc, xơ xác, heo hút
Lả tả, linh tinh, lăng xăng, loanh quanh, lòng vòng
Văng vẳng, thăm thẳm, xanh xanh, đằng đẵng, xa xa
@Bảo
#cafe
1. trái cây , bánh trái ,học hành 2.xe đạp ,máy bay , xe máy 3.rung rinh,nhỏ nhoi,rì rào 4.bát ngát , chênh vênh , chót vót 5.dửng dưng, đu đủ , bong bóng
học ko hỏi
dễ quá
làm được hỏi mình đây
học giỏ i nhất lớp
Từ láy âm đầu: xanh xao, vui vẻ, kháu khỉnh.
Từ láy vần: lom khom, lăn tăn.
Từ láy cả âm đầu và vần: ngoan ngoãn.
Từ láy tiếng: đỏ đỏ, vàng vàng, xinh xinh.
Lấy từ nào cũng đều được nhé:
dửng dưng, đu đủ, bong bóng, ngoan ngoãn, ra rả.
Đặt 1 câu có 1 từ láy cả âm và và vần
Trả lời
>> Con tôm cong cong
- em rất thích đom đóm
-ngôi nhà phía xa xa trông thật đẹp
-cái giếng kia sâu thăm thẳm
Các từ ghép trong đoạn văn: thay đổi, màu sắc, mây trời, mây mưa, dông gió, đục ngầu, giận dữ, buồn vui, tẻ nhạt, sôi nổi, đăm chiêu
Phân loại các từ ghép:
| Từ ghép tổng hợp | Từ ghép phân loại |
| thay đổi, màu sắc, mây trời, dông gió, đục ngầu, giận dữ, buồn vui, tẻ nhạt, sôi nổi. | mây mưa, đăm chiêu. |
( từ dăm chiêu sửa lại thành đăm chiêu )
Các từ láy trong đoạn văn: âm u, xám xịt, ầm ầm, lạnh lùng, hả hê, gắt gỏng.
Phân loại các từ láy:
| Từ láy láy âm đầu | Từ láy láy vần | Từ láy láy cả âm đầu và vần |
| âm u, xám xịt, lạnh lùng, hả hê, gắt gỏng. | ầm ầm |
núng nính, xúng xính, bùng binh, rung rinh . Mình nghĩ được thế này thôi
3 từ láy âm : đắn đo , buồn bã , sắc sảo.
3 từ láy vần:lanh chanh , hồ lô, bát ngát.
3 từ láy cả âm cả vần : rào rào , bong bóng , ngoan ngoãn
# HOK TỐT #
3 từ láy âm:
bủn rủn , cằn nhằn , bẽn lẽn
3 từ láy vần :
bẽ bàng , dắt díu , cặm cụi
3 từ láy cả âm và vần
chang chang, chằm chằm , em em
3 từ láy âm:
bẽ bàng , dắt díu , cặm cụi
3 từ láy vần :
bủn rủn , cằn nhằn , bẽn lẽn
3 từ láy vần cả âm :
chang chang , chằm chằm , em em
3 từ láy âm:
xào xạc; lung linh: lặng lẽ
3 từ láy vần:
lao xao; lằng nhằng; lèo nhèo
3 từ láy cả âm cả vần:
đo đỏ; đoàng đoàng; rào rào
3 tu lay am : long lanh ,lap lanh ,lap loe 3 tu lay van : lung cung ,lung tung,long bong 3 tu lay ca am ca van :xanh xanh ,do do ,tim tim
Âm: nhẹ nhõm, lung linh, san sẻ
Vần: lim dim, lồng bồng, leo trèo
3 từ láy âm : xinh xắn, gay gắt, ngơ ngác
3 từ láy vần : liêu xiêu, lăn tăn, bồi hồi
3 từ láy cả âm lẫn vần: thoang thoảng, đo đỏ, ngoan ngoãn
3 từ láy âm :ngoan ngoãn,nhỏ nhắn,xấu xí,3 từ láy vân:ngoan ngoãn,lành lặn,quyến luyến,3 từ láy cả âm cả vần:xinh xinh,ngoan ngoãn,đo đỏ