K
Khách
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Các câu hỏi dưới đây có thể giống với câu hỏi trên
22 tháng 9 2017
| STT | Đặc điểm/Đại diện | Thủy tức | Sứa | San hô |
| 1 | Kiểu đối xứng | Tỏa tròn | Tỏa tròn | Tỏa tròn |
| 2 | Cách di chuyển | - Kiểu sâu đo - Kiểu lộn đầu | Co bóp dù | Không di chuyển |
| 3 | Cách dinh dưỡng | Dị dưỡng | Dị dưỡng | Dị dưỡng |
| 4 | Cách tự vệ | Tự vệ nhờ tế bào gai và nhờ di chuyển | Nhờ tế bao gai và nhờ di chuyển | Nhờ tế bào |
| 5 | Số lớp tế bào của thanh cơ thể | 2 lớp | 2 lớp | 2 lớp |
| 6 | Kiểu ruột | Ruột túi | Ruột túi | Ruột túi |
| 7 | Sống đơn độc của thành cơ thể | Đơn độc hoặc tập đoàn | Đơn độc | Đa số sống tập đoàn |
24 tháng 9 2016
| Đặc điểm/Đại diện | Thuỷ tức | Sứa | San hô |
| Kiểu đối xứng | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn |
| Cách di chuyển | kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu | co bóp dù | không di chuyển |
| Cách dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng |
| Cách tự vệ | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ bằng tế bào gai |
| Số lớp tế bào của thành cơ thể | hai lớp | hai lớp | hai lớp |
| Kiểu ruột | ruột túi | ruột túi | ruột túi |
| Sống đơn độc hay tập đoàn | đơn độc | đơn độc | tập đoàn |
DH
15 tháng 9 2019
Vào đây :
Bài 10. Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang | Học trực tuyến
TS
25 tháng 9 2018
Đánh dấu ✔ (đúng), ✘ (sai) vào ô trống :
NGÀNH GIUN DẸP
Thuỷ tức không phải giun dẹp
| Tên động vật | Đối xứng | Giác bám | Ruột phân nhánh | Cơ quan di chuyển |
| Thủy tức | toả tròn | Không | Không | bơi trong nước, 2 cách di chuyển: sâu đo, lộn đầu |
| Sán lông | đối xứng hai bên | Có | Có | Lông bơi |
| Sán dây | đối xứng 2 bên | Có | Có | Giac bám |
| Sán lá gan | đối xứng 2 bên | Có | Có | cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng |
| Giun dẹp Anh | Ko rõ | Ko rõ | Ko rõ | Ko rõ |
| Sán lá máu | đối xứng 2 bên | Không | Có | Không có cơ quan di chuyển. kí sinh trong máu |
| Sán bã trầu | đối xứng 2 bên | Có | Có | Không có cơ quan di chuyển. Theo vật chủ trung gian vào ruột lợn |
| Sán xơ mít | Không rõ | KR | KR | KR |
| ................. |
Ta có thể thấy : Thuỷ tức không thuộc ngành giun dẹp qua bảng trên
TS
20 tháng 10 2018
| Đặc điểm | mọt ẩm | sun | rận nước | chân kiếm |
| Nơi sống | nơi ẩm ướt | biển | nước | nước |
| Kích thước | nhỏ | nhỏ | 2mm | rất nhỏ |
| Vai trò | Có hại | Giam tốc độ di chuyển của phương tiện giáo thông đường thuỷ | Có hại | Có hại |
2.vai trò của giáp xác
| Vai trò thực tiễn | Có lợi | Có hại | Cho ví dụ |
| thực phẩm khô, tươi sống hoặc đông lạnh | X | tôm sú, tôm he,.. | |
| xuất khẩu | X | Tôm hùm, tôm sú,.. | |
| nguyên liệu làm mắm | X | tôm, tép,.. | |
| ký sinh gây hại cá | X | chân kiếm kí sinh | |
| có hại cho giao thông đường thủy | X | sun |
21 tháng 10 2018
1.Mọt ẩm
Nơi sống : những chỗ ẩm ướt
Kích thước :nhỏ
Vai trò : có hại
Sun :
Nơi sống : ở biển
Kích thước :nhỏ
Vai trò : giảm tốc độ di chuyển của các phương tiện giao thông đường thủy
Rận nước :
Nơi sống : ở những chỗ có nước
Kích thước : 2mm
Vai trò : có hại
Chân kiếm :
Nơi sống :ở những chỗ có nước
Kich thước : rất nhỏ
Vai trò : có hại
2.
| Vai trò thực tiễn | Có lợi | Có hại | Cho ví dụ |
| Thực phẩm khô, tươi sống hoặc đông lạnh | x | tôm sú , tôm hẹ | |
| Xuất khẩu | x | tôm hùm , tôm sú | |
| Nguyên liệu làm mắm | x | tôm , tép , ruốc | |
| Ký sinh gây hại cá | x | chân kiếm kí sinh | |
| Có hại cho giao thông đường thủy | x | con sun |
TP
19 tháng 9 2018
| Đặc điểm/Đại diện | Thuỷ tức | Sứa | San hô |
| Kiểu đối xứng | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn | đối xứng toả tròn |
| Cách di chuyển |
kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu |
co bóp dù | không di chuyển |
| Cách dinh dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng | dị dưỡng |
| Cách tự vệ | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ nhờ tế bào gai | tự vệ bằng tế bào gai |
| Số lớp tế bào của thành cơ thể | hai lớp | hai lớp | hai lớp |
| Kiểu ruột | ruột túi | ruột túi | ruột túi |
| Sống đơn độc hay tập đoàn | đơn độc | đơn độc | tập đoàn |
21 tháng 3 2018
| thú bay lượn | thú ở nước | thú ở đất | thú sống trong đất | |
| mt sống | trên không | dưới nước | trên cạn | trong lòng đất |
| di chuyển | bay | bơi | trườn , bò , đi,nhảy | bò , trườn |
| kiếm ăn | ăn thịt | ăn thịt , ăn thực vật , động vật phù du , giáp xác nhỏ | ăn thịt , ăn thực vật,ăn tạp | xác thực vật , vi khuẩn, chất mùn |
| sinh sản | đa số à đẻ trứng , còn lại đẻ con | chủ yêu là đẻ trứng | chỉ yếu đẻ con | không rõ |
nè bạn!
thủy tức ;săn mồi ,nước ngọt,kiểu sâu đo và lộn đầu .Sưa;ăn thịt ,biển ,co bop dù.San ho ;sống bám,bien ,ko di chuyen