K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

23 tháng 10 2019

Thì tương lai đơn (Simple future tense )- Tổng hợp đầy đủ từ A - Z. Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ "to think "trước nó ...

23 tháng 10 2019

Thì tương lai đơn trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói. Chúng ta ra quyết định tự phát tại thời điểm nói. Thường sử dụng thì tương lai đơn với động từ to think trước nó.

#Hok tốt

A. KIẾN THỨC THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN CẦN NHỚ

I. CẤU TRÚC

1. Câu khẳng định

 

Động từ tobe

Động từ thường

Cấu trúc

S + will +  be + N/Adj

S + will +  V(nguyên thể)

Lưu ý

will = ‘ll

Ví dụ

She‘ll be fine. (Cô ấy sẽ ổn thôi.)

You will be mine soon (Anh sẽ sớm thuộc về em thôi.)

I will always love you. (Em sẽ luôn luôn yêu anh.)

No worries, I will take care of the children for you. (Đừng lo, em sẽ chăm sóc bọn trẻ giúp chị.)

   

2. Câu phủ định

 

Động từ tobe

Động từ thường

Cấu trúc

S + will not + be + N/Adj

S + will not + V(nguyên thể)

Lưu ý

will not = won’t

Ví dụ

– She won’t be happy if she cannot pass the entrance exam tomorrow. (Cô ấy sẽ không vui nếu cô ấy không vượt qua kỳ thi thi đầu vào ngày mai)

– We won’t be friends anymore. (Chúng ta sẽ không tiếp tục làm bạn nữa.)

– I won’t bring champagne to the party tonight. (Tớ sẽ không mang rượu Sâm-panh đến bữa tiệc tối nay đâu.)

– I won’t tell her the truth. (Tôi sẽ không nói với cô ấy sự thật.)

3. Câu nghi vấn

 

Động từ tobe

Động từ thường

Cấu trúc

Q: Will + S + be + ?

A: Yes, S + will

     No, S + won’t

Q: Will + S + V(nguyên thể)?

A: Yes, S + will.

      No, S + won’t.

Ví dụ

Q: Will you be home tomorrow morning?(Sáng mai anh có ở nhà không?)

Yes, I     A: No, I won’t(Không, anh sẽ không có ở nhà)

Q: Will he be the last person to leave the classroom? (Cậu ấy sẽ là người cuối cùng rời khỏi phòng học đúng không?)

  A: Yes, he will (Có, cậu ấy sẽ ở lại)

Q: Will you come back? (Anh có quay lại không?)

  A: Yes, I will (Có, anh sẽ quay lại)

Q: Will he go to the post office to take the parcel for you? (Cậu ta sẽ đến bưu điện để nhận bưu kiện cho em chứ?)

  A: No, he won’t (Không, cậu ấy sẽ không)

II. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT

Trạng từ chỉ thời gian

– in + thời gian: trong … nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa)

– tomorrow: ngày mai

– Next day: ngày hôm tới

– Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới

Động từ chỉ khả năng sẽ xảy ra

– think/ believe/ suppose/ …: nghĩ/ tin/ cho là

– perhaps: có lẽ

– probably: có lẽ

– Promise: hứa

III. CHỨC NĂNG THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

Ví dụ

Phân tích

Ví dụ 1:

– I miss my mom. I (drop)………by her house on the way to work tomorrow. (Tôi nhớ mẹ quá. Tôi sẽ rẽ qua nhà mẹ trên đường đi làm)

A. drop  B. dropped  C. will drop

Có từ tín hiệu chỉ thời gian trong tương lai

Là quyết định được phát ra tại thời điểm nói, không phải 1 dự định từ trước: Nhớ mẹ => nên quyết định sẽ đến thăm mẹ vào ngày mai

à  Động từ chia ở thì Tương lai đơn

à Chọn đáp án C

Chức năng 1

Thì tương lai đơn diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói

Ví dụ 2:

–………you (open) ………the door for me please? (Bạn có thể vui lòng mở cửa dùm mình được không?)

A. Do………open

B. Did………open

C. Will ………open

Đề nghị ai đó l àm gì

à Sử dụng thì Tương lai đơn

à Chọn đáp án C

Chức năng 2

Thì tương lai đơn dùng để đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời

Ví dụ 3:

– I promise I (take) ……… you to the water park when I’m not occupied. (Mẹ hứa là mẹ sẽ đưa con đến công viên nước chơi nếu mẹ rảnh)

A. will take

B. take

C. not use

Lời hứa là sẽ làm cho ai đó điều gì à  Động từ chia ở thì Tương lai đơn

à Chọn đáp án A

Chức năng 3

Thì tương lai đơn được dùng cho lời hứa hẹn

B. BÀI TẬP THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN

I. Bài tập luyện tập

Bài tập 1: Viết các câu sau ở thì tương lai thể phủ định và nghi vấn

(I / answer / the question)             

➤  ____________________________________

(she / read / the book)                   

➤  ____________________________________

(they / drink / beer)                        

➤  ____________________________________

(we / send / the postcard)             

➤  ____________________________________

(Vanessa / catch / the ball)                        

➤  ____________________________________

(James / open / the door) ?           

➤  ____________________________________

(we / listen / to the radio)            

➤  ____________________________________

(they / eat / fish)                             

➤  ____________________________________

(you / give / me / the apple) ?       

➤  ____________________________________

(the computer / crash)                   

➤  ____________________________________

Bài tập 2: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

1. She/ hope/ that/ Mary/ come/ party/ tonight.

…………………………………………………………………………

2. I/ finish/ my report/ 2 days.

…………………………………………………………………………

3. If/ you/ not/ study/ hard/,/ you/ not/ pass/ final/ exam.

…………………………………………………………………………

4. You/ look/ tired,/ so/ I/ bring/ you/ something/ eat.

…………………………………………………………………………

5. you/ please/ give/ me/ lift/ station?

  …………………………………………………………………………

Bài tập 3: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

  1. They (do) ……………… it for you tomorrow.
  2. My father (call) ……………… you in 5 minutes.
  3. We believe that she (recover) ………………from her illness soon.
  4. I promise I (return) ……………… school on time.
  5. If it rains, he (stay) ……………… at home.

Lời giải

Bài tập 1: Viết các câu sau ở thì tương lai thể phủ định và nghi vấn

Câu

Đáp án

Vẻ đẹp ngôn từ

1

I won’t answer the question.

 

2

She won’t read the book.

Động từ của Book còn có nghĩa là Đặt chỗ trước, mua vé trước

3

Will they drink beer?

Drunk (adj): Say rượu

4

We won’t send the postcard.

 

5

Vanessa won’t catch the ball.

Ball /bɔ:l/ (n): Ngoài nghĩa là quả bóng còn có nghĩa là buổi khiêu vũ

6

Will James open the door?

 

7

We won’t listen to the radio.

 

8

They won’t eat fish.

Drink a fish (thành ngữ): chỉ 1 người uống quá nhiều rượu

VD: I worry about Nancy; she drinks a fish. (Tôi lo cho Nancy; cô ấy uống quá nhiều rượu)

9

Will you give me the apple?

The apple of one’s eye (thành ngữ): Đặc biệt yêu qúy, đặc biệt yêu thương đối với ai đó

VD: The youngest was the apple of his father's eye. (Đứa con út là đứa mà cha nó yêu thương nhất)

10

The computer won’t crash.

 

Bài tập 2: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

Câu

Đáp án

23 tháng 10 2019

 thi tuong lai don la gì:

              Bài làm:

Thì tương lai đơn là thì trong tiếng anh (Simple future tense) được dùng khi không có kế hoạch hay quyết định làm gì nào trước khi chúng ta nói

học tốt

18 tháng 10 2017

bi dong o thi tuong lai don:

1,She will open a new shop tomorrow

-> A new shop will be opened tomorrow.

2,What will Nam do tomorrow?

-> What will be done by Nam tomorrow?

3,Will you do your homework tonight?

-> Will your homework be done tonight?

5 tháng 5 2017

1. Cách sử dụng Used to

- S + used to + V

- S + tobe / get/ got + used to + V_ing

- Did + S + use to + V ?

2. Thì hiện tại đơn

KĐ ( + ) : S + Vs/es + O

PĐ ( - ) : S + do/does + V

NV ( ? ) : Do/Does + S + V ? Yes, +S + do/does ----- No, + S + do/does + not

3.Hiện tại tiếp diễn

KĐ : S + is/are/am + V_ing

PĐ : S + is/are/am + not + V_ing

NV: Is/Are + S + V_ing ? Yes, S + is/are ----- No,S + is/are + not

4. Thì Quá Khứ Đơn

KĐ : S + Ved/c2 + O

PĐ : S + did + Ved/c2 +O

NV : DId + S+Ved/c2 ? Yes, S+did ---- No, S +did +not

5/ Thì hiện tại hoàn thành

KĐ: S +have/ has + already / just + Ved/c3

PĐ: S + have/has + Ved/c3

NV : Have/has + S+ never/ ever + Ved/c3 ?

----------------- Yes, S + have.has

------------------ No, S + have/has + not

6. Thì tương lai đơn

KĐ : S + will/shall + V

PĐ : S + will + not + V

NV : Will /Shall + S + V ?

----- Yes, S + will

----- No, S + will not

7. Tương lai tiếp diễn

KĐ : S + will + be + V_ing

PĐ : S + will + not + be + V_ing

NV : will + S + be + V_ing ?

------- Yes, S + will be

------- No, S + will not be

11, WH + question

- What

- WHy

- Where

- WHo

- Whose

- Whom

- Which

Ex : WHat is your name ?

----- Where do you live ?

---- Who do you live with ?

12. Tags question

- Trước khẳng định sau phủ định

- Trước phủ định sau khẳng định

- Đối với I thì sau là are

Ex : She can play piano , he can't play.

14. Althought, Howerver, Therefore

- Althought + S + ...

- Howerver => 2 vế không logic với nhau

- Therefore => 2 vế logic với nhau

15. So sánh

* SO Sánh Hơn

- S + tobe + short adj + er + than + S

- S + tobe + more + long adj + than + S

* SO SÁNH HƠN NHẤT
- S + tobe + short adj + est + than + S

- S + tobe + the most + long adj + than + S

22 tháng 1 2018

là nhanh lên

22 tháng 1 2018

mình nghĩ là thì hiện tại tiếp diễn

10 tháng 4 2019

That's an airplane. It looks a normal airplane but it's very modem. It is powered by solar energy. Its speed is very high. Its wings are designed a panel. It converts sunlight into energy. I think if s a very modem and eco-friendly device. It will be an airplane of the future.

2 tháng 9 2018

the film i saw yesterday wasn't as boring as i am seeing today

22 tháng 6 2018

1.jogs

2.will visit

3.will be

4.live

5.brushes

6.has

7.will come back

8.will have

9.will invite

10.meet

22 tháng 6 2018
1.jog->jogs 2.visit->will visit 3.will be 4.live 5.brushes 6.will have 7.will come 8.will have 9.will invite 2.meet tk mk nha,chúc bạn học tốt ^^!
24 tháng 5 2021

1. go

2. will visit

3. will be

4. live

5. has

6. brushes

7. will come

8. will have 

24 tháng 5 2021

omg, sorry em, câu 5 là will has nha, ko để ý chữ ''soon'' ở cuối

7 tháng 3 2017

sở thú

7 tháng 3 2017

Sở thú .hiu