Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Sinh trưởng | Bản chất : là sự tăng về số lượng, kích thước của tế bào |
| Hình thức biểu hiện : sự tăng về kích thước, khối lượng của cơ thể | |
| Phát triển | Bản chất : là những biến đổi diễn ra trong đời sống của 1 cá thể |
| Hìnht hức biểu hiện : sinh trưởng, phân hóa (biệt hóa), phát sinh hình thái cơ thể | |
| mối quan hệ | liên quan mật thiết với nhau, đan xem nhau và luôn liên quan đến môi trường sống, sự sinh trươnge tạo tiền đề cho sự phát triển. Nếu không có sinh trưởng thì không có phát triển và ngược lại. |
| STT | Các môi trường sống | Một số sâu bọ đại diện | |||||||||
| 1 |
Ở nước
|
|
|||||||||
| 2 | Ở cạn
|
|
|||||||||
| 3 | Kí sinh
|
|
Sinh trưởng :
- Bản chất : Sự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể.
- Hình thức biểu hiện : Sự tăng về số lượng và kích thước của tế bào.
Phát triển :
- Bản chất : Là những biến đổi diễm ra trong đời sống của một cá thể.
- Hình thức biểu hiện : Phát triển hình thái cơ quan và cơ thể.
Mối quan hệ giữa sinh trưởng và phát triển : Có liên quan mật thiết với nhau, đan xen nhau và luôn liên quan đến môt trường sống. Sự sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển. Nếu không có sinh trưởng thì không có phát triển và ngược lại.
giống nhau: đều tạo ra cá thể mới
khác nhau: sinh sản vô tính
+ không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái
+ các con giống nhau và giống cơ thể mẹ
sinh sản hữu tính
+ có sự kết hợp giữa giao tử đực với giao tử cái
+các con có những đặc điểm giống bố và mẹ
+ con có thể thích nghi với môi trường sống luôn thay đổi
sinh sản vô tính sinh sản hữu tính
giống nhau deu tao ra ca the moi
khác nhau chi can ca the me tao ra can ca giao tu duc va giao tu cai
các đại diện trung giay ga
Giống là : đều hình thành ra cá thể mới
Khác là : sinh sản vô tính : không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, hình thành trên cơ thể mẹ
sinh sản hữu tính : có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, có những đặc điểm giống với bố và mẹ, thích nghi với môi trường sống luôn thay đổi
Sinh sản vô tính : rau má , lá thuốc bỏng , trùng roi , dương xỉ ,.......
Sinh sản hữu tính : cá , ếch , bò sát , chim , thú , .......
| Hình thức sinh sản | Đại diện | Đặc điểm |
| Phân đôi | Trùng roi | Một cơ thể ban đầu - Nhân và tế bào chất phân chia - tạo nên hai cá thể mới. |
| Nảy chồi | Thủy tức | Cá thể mẹ - chồi bắt đầu nhô ra - sau đó rụng xuống - tạo thành cá thể mới. |
| Tái sinh | Giun dẹp |
Cá thể ban đầu - Phân chia ra nhiều mảnh - sau đó mỗi mảnh tạo nên cá thể mới. |
| Bào tử | Dương xỉ | Thể bào tử - Bào tử - Túi bào tử - Cá thể mới ( dương xỉ con ). |
| Sinh dưỡng | Thực vật | Cơ thể ban đầu - Nảy mầm - Cơ thể mới. |
| STT | Sinh vật | Kiểu sinh sản |
| 1 | Cây bơ | Sinh sản hữu tính |
| 2 | Cây lúa | Sinh sản hữu tính |
| 3 | Cây xoài | Sinh sản hữu tính |
| 4 | Cây ngô | Sinh sản hữu tính |
| 5 | Cây táo | Sinh sản hữu tính |
| 6 | Cây rau má bò trên đất ẩm | Sinh sản vô tính |
STT
Tên loài giáp xác
Loài địa phương đã gặpNơi sốngCó nhiều hay ít
1Mọt ẩm
2Con sun
3Rận nước
4Chân kiến
5Cua đồng
6Cua nhện
7Cua ở nhờ
STT
Tên loài giáp xác
Loài địa phương đã gặp
Nơi sống
Có nhiều hay ít
1
Mọt ẩm
chưa gặp
ẩm ướt
nhiều
2
Con sun
chưa gặp
biển(tàu,thuyền)
nhiều
3
Rận nước
chưa gặp
nước
ít
4
Chân kiến
chưa gặp
ký sinh ở cá
ít
5
Cua đồng
đã gặp
nước
nhiều
6
Cua nhện
chưa gặp
biển
ít
7
Cua ở nhờ
đã gặp
ký sinh
nhiều
Trai sông:
+ Hình thức thụ tinh: thụ tinh trong
+ Sinh sản: đẻ trứng
+ Phát triển phôi: biến thái
+ Tập tính nuôi con: ấu trùng tự kiếm mồi
Chim bồ câu:
+ Hình thức thụ tinh: thụ tinh trong
+ Sinh sản: đẻ trứng
+ Phát triển phôi: trực tiếp ko nhau thai
+ Tập tính nuôi con: bằng sữa diều của cả bố và mẹ, mớm mồi
Thỏ:
+ Hình thức thụ tinh: thụ tinh trong
+ Sinh sản: đẻ con
+ Phát triển phôi: trực tiếp ko nhau thai
+ Tập tính nuôi con: bằng sữa mẹ
lười làm bằng bảng :))