Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Vai trò thực tiễn | Tên các đại diện |
| Làm thức ăn cho động vật nhỏ , đặc biệt giáp xác nhỏ | Trùng giày , trùng biến hình , trùng roi |
| Gây bệnh ở động vật | Trùng kiệt lị , tầm gai , cầu trùng |
| Gậy bệnh ở người | Trùng kiệt lị , sốt rét , bệnh ngủ |
| Có ý ngjhiax về địa chất | Trùng lỗ |
| Vai trò thực tiễn | Tên các đại diện |
Làm thức ăn cho động vật nhỏ, đặc biệt giáp xác nhỏ | Trùng cỏ, trùng roi |
Gây bệnh ở động vật | Trùng bà tử, trùng roi máu |
| Gây bệnh cho người | Trùng sốt rét, trùng kiết lị |
| Có ý nghĩa về địa chất | Trùng lỗ, trùng phóng xạ |
| Tên đại diện | Đặc điểm nơi sống | Hoạt động | Tập tính tự vệ |
| Cá cóc Tam Đảo | Chủ yếu sống trong nước | Hoạt động chủ yếu ban đêm | Trốn chạy, ẩn nấp |
| Ếch ương lơn | Ưa sống ở nước hơn | Ban đêm | Dọa nạt |
| Cóc nhà | Chủ yếu sống trên cạn | Chủ yếu ban đêm | Tiết nhựa độc |
| Ếch cây | Chủ yếu sống trên cây, bụi cây | Ban đêm | Trốn chạy, ẩn nấp |
| Ếch giun | Sống chui luồn trong hang đất | Cả ngày và đêm | Trốn chạy, ẩn nấp |
| Vị trí châm | Phản ứng của giun đất |
| Đầu | Giun co lại nhanh |
| Giữa | Giun co lại chậm |
| Đuôi | Giun co lại chậm hơn |
Đầu : giun co lại nhanh
Giữa : giun co lại chậm
Đuôi : giun co lại châm hơn
|
Lớp |
Số lượng trên thế giới |
Số lượng ở Việt Nam |
Đại diện |
Thuộc bộ |
Đặc điểm Sinh học |
||||
|
Thân |
Chi |
Đuôi |
Hoạt động |
Nơi sông |
|||||
|
Lưỡng cư |
Khoảng 4000 loài |
147 loài |
Cá cóc Tam Đảo |
Lưỡng cư có đuôi |
Dài |
Có chi |
Đuôi dẹp |
Chủ yếu về ban ngày |
Ở nước (chủ yếu ở suối thuộc Tam Đảo |
|
Ếch đồng |
Lưỡng cư không đuôi |
Ngắn |
Có chi |
Không đuôi |
Chủ yếu về ban đêm |
Nơi ẩm ướt |
|||
|
Ếch giun |
Lưỡng cư không chân |
Dài |
Không chi |
Có đuôi |
Hoạt động cả ngày và đêm |
Chui luồn trong hang đất xốp gần ao, hồ |
| STT | Đặc điểm cấu tạo ngoài | Ý nghĩa thích nghi |
| 1 | Da khô, có vảy sừng bao bọc | giảm sự thoát hơi nước |
| 2 | Có cổ dài | phát huy được các giác quan nằm trên đầu, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng |
| 3 | Mắt có mi cử động, có nước mắt | bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô |
| 4 | Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ bên đầu | bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động âm thanh vào màng nhĩ. |
| 5 | Thân dài, đuôi rất dài | động lực chính của sự di chuyển |
| 6 | Bàn chân có năm ngón có vuốt | tham gia di chuyển trên cạn |
thủy tức ;săn mồi ,nước ngọt,kiểu sâu đo và lộn đầu .Sưa;ăn thịt ,biển ,co bop dù.San ho ;sống bám,bien ,ko di chuyen
nè bạn!
leo trèo tìm mồi