Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Bn tham khải ở đây nhé : http://loptruong.com/bai-12-bien-dang-cua-re-40-3147.html
Chức năng của các rễ biến dạng:
- Rể củ:Chứa chất dự trữ cho cây khi ra hoa tạo quả.
- Rễ móc:Bám vào trụ giúp cây leo lên.
- Rễ thở: Giúp cây hô hấp trong không khí.
- Rễ giác mút:Lấy thức ăn từ cây chủ.
| STT | Tên cây | Loại rễ biến dạng | Chức năng đối với cây | Công dụng đối với người |
| 1 | củ đậu | Rễ củ | Chứa chất dự trữ ch cây dùng khi ra hoa tạo quả | thức ăn |
| 3 | Cây bụt mọc | Rễ thở | Giúp cây hô hấp trong không khí | không có |
| 4 | dây tơ hồng | Giác mút | Lấy thức ăn từ cây chủ | không có |
2.Củ khoai tây. Thân củ ở dưới mặt đất. Chứa chất dự trữ. Thân củ(mình viết theo thứ tự nhé)
3 Cu khoai tay . than nam duoi mat dat . chhua chat dinh duong . than cu
| Tên vật mẫu | Đặc điểm hình thái của lá biến dạng | Chức năng của lá biến dạng |
| Xương rồng | lá chuyển thành gai | giảm sự thoát hơi nước |
| Lá đậu Hà Lan | lá ngọn chuyển thành tuôi | quấn vào trụ lên cao |
| Lá mây | lá ngọn chuyển thành gai | bán vào nhau lên cao |
| Củ dong ta | lá chuyển thành vẩy | Bảo vệ thân |
| Củ hành | Bẹ lá phình to ra | Chứa chất dự trữ |
| Cây bèo đất | lá chuyển thành lông tuyến | Bắt mồi |
| Cây nắp ấm | lá chuyển thành bình | Bắt mồi |
| STT | Tên cây | Loại thân biến dạng | Vai trò đối với cây | Công dụng đới với người |
| 1 | Củ su hào | Thân củ | Chứa chất dự trữ | Làm thực phẩm |
| 2 | Củ khoai tây | Thân củ | Chứa chất dự trữ | Làm thực phẩm |
| 3 | Củ gừng | Thân rễ | Chứa chất dự trữ | Làm thuốc, thực phẩm |
| 4 | Củ khoai lang | Thân rễ | Chứa chất dự trữ | Là thục phẩm, thuốc |
| stt | tên vật mẫu | đặc điểm của thân biến dạng | Chức năng đối với cây | Tên thân biến dạng |
| 1 | Su hào | Thân củ nằm dưới mặt đất | Dự trữ chất dinh dưỡng cho cây dùng khi ra hoa. | Thân củ |
| 2 | Củ khoai tây | Thân củ nằm trên mặt đất | Dự trữ chất dinh dưỡng cho cây dùng khi ra hoa. | Thân củ |
| 3 | Củ gừng | Nằm trong đất.
Lá vảy không có màu xanh | Dự trữ chất dinh dưỡng dùng khi mọc chồi, ra hoa. | Thân rễ |
| 4 | Xương rồng | Thân chứa nhiều chất lỏng. Thân có màu xanh | Dự trữ nước. Quang hợp | Thân mọng nước |
đặc điểm chức năng của một số loại thân biến dạng.
| stt | tên vật mẫu | đặc điểm của thân biến dạng | chức năng đối với cây | tên thân biến dạng | |
| 1 | su hào | thân củ nằm trên mặt đất | chứa chất dự trữ | thân củ | |
| 2 | củ khoai tây | thân củ nằm dưới mặt đất | chứa chất dự trữ | thân củ | |
| 3 | củ gừng | thân rễ nằm dưới mạt đất | chứa chất dự trữ | thân rễ | |
| 4 | xương rồng | thân mọng mọc trên mặt đất | dự trữ nước | thân mọng |
| STT | Ten vat mau | Dac diem hinh thai cua la bien dang | Chuc nang doi voi cay | Ten la bien dang |
| 1 | Xuong rong | gai nhon | giam su thoat hoi nuoc | la bien thanh gai |
| 2 | La dau Ha Lan | tua cuon | giup cay leo len | tua cuon |
| 3 | La may | tay moc | giup cay leo len | tay moc |
| 4 | cu dong ta | dang vay mong, mau nau nhat,phu tren than re | che cho,bao ve cho choi cua than re | la vay |
| 5 | cu hanh | be la phinh to thanh vay day mau trang | chua chat du tru | la du tru |
| 6 | cay beo dat | la co nhieu long tiet ra chat dinh | bat va tieu hoa ruoi | la bat moi |
Xin loi ban vi minh viet chu khong dau nghen ! May tinh nha minh bi loi roi!HuHu
| STT | Tên vật mẫu | Đặc điểm hình thái của lá biến dạng | Chức năng đối với cây | Tên lá biến dạng |
| 1 | Xương rồng | lá biến thành gai | chống thoát hơi nước | Lá gai |
| 2 | Lá đậu Hà Lan | lá biến thành tua cuốn | giúp cây leo lên | lá tua cuốn |
| 3 | Lá mây | lá biến thành tay móc | giúp cây leo lên | Lá tay móc |
| 4 | Củ dong ta | lá biến thành vảy | bảo vệ chồi mầm của củ | Lá vảy |
| 5 | Củ hành | lá biến thành vảy | Chứa chất dự trữ
| Lá vảy |
| 6 | Cây bèo đất | Bắt sâu bọ | Bắt sâu bọ | Lá bắt mồi |
7. Cây nắp ấm/ bắt sâu bọ/ bắt sâu bọ/ LÁ bắt mồi
| Tên rễ biến dạng | Đặc điểm rễ biến dạng | Chức năng | Tên cây |
| Rễ củ | Rễ phình to ra | Chứa chất dự trữ khi cây ra hoa, tạo quả | củ cà rốt, củ cải, củ sắn,... |
| Rễ móc | Rễ phụ mọc từ thân và cành trên. Có dây bám vào cây khác | Giups cây leo lên | trầu không, hồ tiêu, vạn niên thanh,... |
| Rễ thở | Sống trong điều kiện thiếu không khí. Rễ mọc ngược lên trên mặt đất | Giups cây hô hấp trong không khí | bụt mọc, bần, mắm,... |
| Giác mút | Rễ biến đổi thành giác mút đâm vào cành và thân của cây khác | Lấy thức ăn từ cây chủ | tầm gửi, tơ hồng |
1