Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
(1) N2 + O2 → 2NO
(2) 2NO + O2 → 2NO2
(3) 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO
(4) HNO3 → H⁺ + NO3⁻
hai cách làm tăng hiệu suất:
- dùng dư axit acetic: làm phản ứng về phía tạo sản phẩm nhiều hơn theo nguyên tắc chuyển dịch cân bằng của le chatelier.
- liên tục tách nước sinh ra: nước là sản phẩm, nếu loại bỏ nước ngay khi phản ứng xảy ra, cân bằng dịch chuyển về phía tạo isoamyl acetate, tăng hiệu suất.
2CO2+Ca(OH)2\(\rightarrow\)Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2+Ca(OH)2\(\rightarrow\)2CaCO3+2H2O
CaCO3\(\underrightarrow{^{to}}\) CaO+CO2
CO2+Na2SiO3+H2O\(\rightarrow\) Na2CO3+H2SiO3
4P+5O2--->2P2O5
P2O5+3H2O--->2H3PO4
H3PO4+3NaOH--->Na3PO4+3H2O
2Na3PO4+3Ag2SO4---->2Ag3PO4+3Na2SO4
2H3PO4+3Ca(OH)2---->CaHPO4+6H2O
Hướng dẫn giải:
CH3CH=CH2 +HBr→→+HBr CH3CHBrCH3 +NaOH→→+NaOH CH3CH(OH)CH3
CH3CH=CH2 Br2→→Br2 CH3CHBrCH2Br +NaOH→→+NaOH CH3CH(OH)CH2OH
Học sinh có thể làm cách khác. Ví dụ:
CH3CH=CH2 + H2O H+→→H+ 
3 CH3CH=CH2 + 2KmnO4 + 4H2O →
+2KOH + 2MnO2
a) CH3COONa + NaOH\(\xrightarrow[t]{CaO}\) CH4 + Na2CO3
CH4+ Cl2 -> CHCl3 +HCl
b) C4H10 \(\xrightarrow[xt]{t}C_3H_6+CH_4\)
CH4 + O2-> CO2 +H2O
CO2 +Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O
C) Al4C3 + H2O -> Al(OH)3 + CH4
CH4 \(\xrightarrow[lamlanhnhanh]{1500^0}\) C2H2 +H2
p/s: làm tới đây thôi ,tự cân bằng
(a) 2CH3[CH2]4CHO + O2 xt,to−→→xt,to 2CH3[CH2]4COOH
hexanal hexanoic acid
(b) CH3[CH2]6CHO + H2 Ni,to−−→→Ni,to CH3[CH2]6CH2OH
octanal octan-1-ol
(c) CH3CH2COOH + CH3OH H2SO4dac,t°⇌⇌H2SO4dac,t° CH3CH2COOCH3 + H2O
propanoic acid methanol methyl propanoate
(d) CH3CH2-CO-CH2CH2CH3 + H2 Ni,to−−→→Ni,to CH3CH2-CH(OH)-CH2CH2CH3
hexan-3-one hexan-3-ol
(e) CH3CH2CH(CH3)CH2COOH + CH3-CH(OH)-CH3 Ni,to−−→→Ni,to
3-methylpentanoic acid propan-2-ol
CH3CH2CH(CH3)CH2COOCH(CH3)2 + H2O
isopropyl 3-methylpentanoate
(g) CH3CH2CH(CH3)CHO + H2 Ni,to−−→→Ni,to CH3CH2CH(CH3)CH2OH
2-methylbutanal 2-methylbutanol
(h) CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2OH+O2 enzyme−−−→→enzymeCH3CH(CH3)CH(CH3)COOH + H2O
2,3-dimethylbutan-1-ol 2,3-dimethylbutanoic acid
1,C5H12 → C3H8 + C2H4
2, CH3CH2CH3 → CH2CHCH3
3, CH2CHCH3 + HCl → CH3CHClCH3
4, CH3CHClCH3 + NaOH → CH3CHOHCH3
C5H12C3H8(propane)+C2H4𝐶5𝐻12𝑐𝑟𝑎𝑐𝑘𝑖𝑛𝑔𝑡𝑜,𝑥𝑡𝐶3𝐻8(𝑝𝑟𝑜𝑝𝑎𝑛𝑒)+𝐶2𝐻4 2. Từ Propane tạo ra A (Phản ứng thế Halogen):
- A là 2-chloropropane (sản phẩm chính).
3. Từ A tạo ra B (Phản ứng tách):CH3−CH2−CH3+Cl2CH3−CHCl−CH3(A)+HCl𝐶𝐻3−𝐶𝐻2−𝐶𝐻3+𝐶𝑙2𝑎𝑠,1∶1𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3(𝐴)+𝐻𝐶𝑙
- B là propene (propylene).
4. Từ B tạo ra Propan-2-ol (Phản ứng cộng nước):CH3−CHCl−CH3+KOHCH3−CH=CH2(B)+KCl+H2O𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3+𝐾𝑂𝐻𝐶2𝐻5𝑂𝐻,𝑡𝑜𝐶𝐻3−𝐶𝐻=𝐶𝐻2(𝐵)+𝐾𝐶𝑙+𝐻2𝑂
CH3−CH=CH2+H2OCH3−CH(OH)−CH3(propan−2−ol)𝐶𝐻3−𝐶𝐻=𝐶𝐻2+𝐻2𝑂𝐻+,𝑡𝑜𝐶𝐻3−𝐶𝐻(𝑂𝐻)−𝐶𝐻3(𝑝𝑟𝑜𝑝𝑎𝑛−2−𝑜𝑙)
- A: Propene ( 𝐶𝐻2 =𝐶𝐻 −𝐶𝐻3)
- B: 2-bromopropane hoặc 2-chloropropane ( 𝐶𝐻3 −𝐶𝐻𝐵𝑟 −𝐶𝐻3 hoặc 𝐶𝐻3 −𝐶𝐻𝐶𝑙 −𝐶𝐻3)
Các phương trình hóa học (1) Phản ứng Cracking pentane:C5H12t∘,xtC3H8(propane)+C2H4𝐶5𝐻12𝑡∘,𝑥𝑡𝐶3𝐻8(propane)+𝐶2𝐻4 (2) Phản ứng tách hiđro (Dehydrogenation) propane:
CH3−CH2−CH3t∘,xtCH2=CH−CH3(A)+H2𝐶𝐻3−𝐶𝐻2−𝐶𝐻3𝑡∘,𝑥𝑡𝐶𝐻2=𝐶𝐻−𝐶𝐻3(A)+𝐻2 (3) Phản ứng cộng hiđro halogenua (ví dụ HBr𝐻𝐵𝑟):
CH2=CH−CH3+HBr→CH3−CHBr−CH3(B)𝐶𝐻2=𝐶𝐻−𝐶𝐻3+𝐻𝐵𝑟→𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐵𝑟−𝐶𝐻3(B)(Sản phẩm chính tuân theo quy tắc Markovnikov) (4) Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm:
CH3−CHBr−CH3+NaOHt∘CH3−CH(OH)−CH3(propan-2-ol)+NaBr𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐵𝑟−𝐶𝐻3+𝑁𝑎𝑂𝐻𝑡∘𝐶𝐻3−𝐶𝐻(𝑂𝐻)−𝐶𝐻3(propan-2-ol)+𝑁𝑎𝐵𝑟
(1) C5H12 --(cracking, t°, xt)--> C3H8 + C2H4 (2) C3H8 --(Cr2O3, t°)--> C3H6 (A) (3) C3H6 + HCl --> CH3-CHCl-CH3 (B) (4) CH3-CHCl-CH3 + NaOH (dd) --> CH3-CHOH-CH3 A = C3H6 (propen) B = CH3-CHCl-CH3 (2-cloropropan)
(1) C5H12 --(cracking, t°, xt)--> C3H8 + C2H4 (2) C3H8 --(Cr2O3, t°)--> C3H6 (A) (3) C3H6 + HCl --> CH3-CHCl-CH3 (B) (4) CH3-CHCl-CH3 + NaOH (dd) --> CH3-CHOH-CH3 A = C3H6 (propen) B = CH3-CHCl-CH3 (2-cloropropan)
Pentane----propane----isopropyl----chloride-----propene----propan-2-ol
Các phương trình hóa học chi tiết:
Cracking pentane để thu được propane:
𝐶
𝐻
3
[
𝐶
𝐻
2
]
3
𝐶
𝐻
3
𝑡
∘
,
𝑥
𝑡
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
2
𝐶
𝐻
3
+
𝐶
𝐻
2
=
𝐶
𝐻
2
(Điều kiện: Nhiệt độ cao, xúc tác)
Phản ứng thế halogen (monochlo hóa) vào propane:
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
2
𝐶
𝐻
3
+
𝐶
𝑙
2
𝑎
𝑠
,
1
∶
1
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
𝐶
𝑙
𝐶
𝐻
3
+
𝐻
𝐶
𝑙
(Sản phẩm chính
A
𝐴
là 2-chloropropane)
Phản ứng tách dẫn xuất halogen tạo alkene:
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
𝐶
𝑙
𝐶
𝐻
3
+
𝐾
𝑂
𝐻
𝐶
2
𝐻
5
𝑂
𝐻
,
𝑡
∘
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
=
𝐶
𝐻
2
+
𝐾
𝐶
𝑙
+
𝐻
2
𝑂
(Sản phẩm
B
𝐵
là propene/propylene)
Phản ứng hydrate hóa alkene (cộng nước):
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
=
𝐶
𝐻
2
+
𝐻
2
𝑂
𝐻
2
𝑆
𝑂
4
l
o
ã
n
g
,
𝑡
∘
𝐶
𝐻
3
𝐶
𝐻
(
𝑂
𝐻
)
𝐶
𝐻
3
(Tuân theo quy tắc Markovnikov để tạo sản phẩm chính propan-2-ol)
Phản ứng (1): Crackinh pentane để thu được propane
C5H12C3H8(propane)+C2H4𝐶5𝐻12𝑡𝑜,xt𝐶3𝐻8(propane)+𝐶2𝐻4
CH3−CH2−CH3+Cl2CH3−CHCl−CH3(A: 2-chloropropane)+HCl𝐶𝐻3−𝐶𝐻2−𝐶𝐻3+𝐶𝑙2𝑎𝑠,1∶1𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3(A:2-chloropropane)+𝐻𝐶𝑙
CH3−CHCl−CH3+NaOHCH3−CH=CH2(B: propene)+NaCl+H2O𝐶𝐻3−𝐶𝐻𝐶𝑙−𝐶𝐻3+𝑁𝑎𝑂𝐻𝐶2𝐻5𝑂𝐻,𝑡𝑜𝐶𝐻3−𝐶𝐻=𝐶𝐻2(B:propene)+𝑁𝑎𝐶𝑙+𝐻2𝑂
CH3−CH=CH2+H2OCH3−CH(OH)−CH3(propan-2-ol)𝐶𝐻3−𝐶𝐻=𝐶𝐻2+𝐻2𝑂𝐻2𝑆𝑂4loãng,𝑡𝑜𝐶𝐻3−𝐶𝐻(𝑂𝐻)−𝐶𝐻3(propan-2-ol
Jdsjsj
C_5H_{12} \xrightarrow{t^\circ, xt} C_3H_8 + C_2H_4
CH_3-CH_2-CH_3 \xrightarrow{500^\circ C, xt} CH_3-CH=CH_2 + H_2
123456789
\(C_{5}H_{12}\xrightarrow{t^{\circ }}{xt}C_{3}H_{8}(\text{propane})+C_{2}H_{4}\)
\(CH_{3}-CH_{2}-CH_{3}+Cl_{2}\xrightarrow{as,1:1}CH_{3}-CHCl-CH_{3}(\text{A:\ 2-chloropropane})+HCl\)
\(CH_{3}-CHCl-CH_{3}+KOH\xrightarrow{C_{2}H_{5}OH,t^{\circ }}CH_{3}-CH=CH_{2}(\text{B:\ propene})+KCl+H_{2}O\)
\(CH_{3}-CH=CH_{2}+H_{2}O\xrightarrow{H_{2}SO_{4}\text{\ loãng},t^{\circ }}CH_{3}-CH(OH)-CH_{3}(\text{propan-2-ol})\)
Dưới đây là sơ đồ phản ứng hoàn chỉnh để điều chế **propan-2-ol** từ **pentane**, bao gồm các chất trung gian và điều kiện phản ứng: ### 1. Sơ đồ chuyển hóa **Pentane** \xrightarrow{(1)} **Propane** \xrightarrow{(2)} **Propene (A)** \xrightarrow{(3)} **2-chloropropane (B)** \xrightarrow{(4)} **Propan-2-ol** ### 2. Các phương trình phản ứng chi tiết * **(1) Phản ứng Cracking pentane:** *(Bẻ gãy mạch carbon để thu được alkane ngắn hơn)* * **(2) Phản ứng tách hydrogen (Dehydrogenation):** *(Chất A là Propene)* * **(3) Phản ứng cộng Hydrogen chloride (HCl):** *(Áp dụng quy tắc Markovnikov, nguyên tử Cl ưu tiên thế vào carbon bậc cao hơn để tạo sản phẩm chính là chất B)* * **(4) Phản ứng thủy phân dẫn xuất halogen:** *(Thay thế nguyên tử Chlorine bằng nhóm -OH để tạo alcohol)* ### Tóm tắt các chất: * **Chất A:** Propene (C_3H_6) * **Chất B:** 2-chloropropane (CH_3CHClCH_3) Bạn có muốn mình giải thích kỹ hơn về quy tắc Markovnikov ở bước (3) không?
hdjfj
48&(;&@98)&?
\(C_{5}H_{12}\xrightarrow{t^{o},xt}C_{3}H_{8}(\text{propane})+C_{2}H_{4}\)
\(CH_{3}-CH_{2}-CH_{3}\xrightarrow{t^{o},xt}CH_{3}-CH=CH_{2}(\text{propene})+H_{2}\)
\(CH_{3}-CH=CH_{2}+HCl\xrightarrow{t^{o}}CH_{3}-CHCl-CH_{3}(\text{isopropyl\ chloride})\)(Sản phẩm chính theo quy tắc Markovnikov)
\(CH_{3}-CHCl-CH_{3}+NaOH\xrightarrow{t^{o},H_{2}O}CH_{3}-CH(OH)-CH_{3}+NaCl\)
1. Pentanal\(CH_3CH_2CH_2CH_2CHO + 2[H] \xrightarrow{NaBH_4} CH_3CH_2CH_2CH_2CH_2OH\)
(Sản phẩm: Pentan-1-ol)2.
2-methylbutanal\(CH_3CH_2CH(CH_3)CHO + 2[H] \xrightarrow{NaBH_4} CH_3CH_2CH(CH_3)CH_2OH\)(Sản phẩm: 2-methylbutan-1-ol)3.
3-methylbutanal\(CH_3CH(CH_3)CH_2CHO + 2[H] \xrightarrow{NaBH_4} CH_3CH(CH_3)CH_2CH_2OH\)
(Sản phẩm: 3-methylbutan-1-ol)4. 2,2-dimethylpropanal\((CH_3)_3C-CHO + 2[H] \xrightarrow{NaBH_4} (CH_3)_3C-CH_2OH\)(Sản phẩm: 2,2-dimethylpropan-1-ol)
3,4
2
3,4
3,4
1) CH3−CH2−CH2−CH2−CH3 \(\underrightarrow{xt,to}\) CH3−CH2−CH3+CH2=CH2
(2) CH3−CH2−CH3CH2=CH−CH3+H2
(3) CH2=CH−CH3+HCl→CH3−CHCl−CH3
(4) CH3−CHCl−CH3+KOHto→CH3−CH(OH)−CH3+KCl