Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
sau khi thu hoach lua nguoi dan thuong tien hanh bao quan lua. hoat dong phoi hay say kho hat la hoat dong bao quan lua![]()
theo to la vai~
GOOD LUCK!![]()
2/ giong de bao quan san pham khong bi hu hong mat chat dinh duong.khac bao quan thi cho san pham con tuoi ngon con che bien thi san pham da bi bien dang mat mui vi tang thai ban dau
1/de khong han che su hao hut ve so luong va giam sut chat luong san pham![]()
Sorry bạn nha. Nếu biết giúp luôn.Trường của mình ko học phần đấy nên mình hổng có biết...![]()
![]()
Chọn cây trồng có đặc tính tốt thu lấy hạt so sánh với giống ban đầu sau đó đem nhân giống sản xuất đại trà
- Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn các chức năng sinh lí trong cơ thể do tác động của các yếu tố gây bệnh.
Vệ sinh trong chăn nuôi là để phòng ngừa bệnh dịch xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao năng xuất chăn nuôi
Các giải pháp:
Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi
Vệ sinh thân thể cho vật nuôi
| khu vực | ||
| trung du và miền núi phía bắc |
-bái tử long -ba bể -tam đảo -xuân sơn -hoàng liên |
-quảng ninh -bắc kạn -tuyên quang,thái nguyên, vĩnh phúc -phú thọ -lai châu, lào cai |
| đồng bằng bắc bộ |
-cát bà -ba vì -xuân thủy -cúc phương |
-hải phòng -hà nội -nam định ninh bình thanh hóa, quảng bình |
| bắc trung bộ |
-bến en -pù mát -vũ quang -phong nha-kẻ bàng -bạch mã |
-thanh hóa -nghệ an -hà tĩnh -quảng bình -thừa thiên huế |
![]()
![]()
| CÁC VƯỜN QUỐC GIA | ||||
| Vùng | Tên vườn |
Năm thành lập |
Diện tích (ha) |
Địa điểm |
|
Trung du và miền núi phía Bắc |
Bái Tử Long | 2001 | 15.783 | Quảng Ninh |
| Ba Bể | 1992 | 7.610 | Bắc Kạn | |
| Tam Đảo | 1986 | 36.883 | Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang | |
| Xuân Sơn | 2002 | 15.048 | Phú Thọ | |
| Hoàng Liên | 1996 | 38.724 | Lai Châu, Lào Cai | |
|
Đồng bằng Bắc Bộ |
Cát Bà | 1986 | 15.200 | Hải Phòng |
| Xuân Thủy | 2003 | 7.100 | Nam Định | |
| Ba Vì | 1991 | 6.986 | Hà Nội | |
| Cúc Phương | 1966 | 20.000 | Ninh Bình, Thanh Hóa, Hòa Bình | |
| Bắc Trung Bộ | Bến En | 1992 | 16.634 | Thanh Hóa |
| Pù Mát | 2001 | 91.113 | Nghệ An | |
| Vũ Quang | 2002 | 55.029 | Hà Tĩnh | |
| Phong Nha-Kẻ Bàng | 2001 | 200.000 | Quảng Bình | |
| Bạch Mã | 1991 | 22.030 | Thừa Thiên-Huế | |
| Nam Trung Bộ | Phước Bình | 2006 | 19.814 | Ninh Thuận |
| Núi Chúa | 2003 | 29.865 | Ninh Thuận | |
| Tây Nguyên | Chư Mom Ray | 2002 | 56.621 | Kon Tum |
| Kon Ka Kinh | 2002 | 41.780 | Gia Lai | |
| Yok Đôn | 1991 | 115.545 | Đăk Nông, Đắk Lắk | |
| Chư Yang Sin | 2002 | 58.947 | Đắk Lắk | |
| Bidoup Núi Bà | 2004 | 64.800 | Lâm Đồng | |
| Đông Nam Bộ | Cát Tiên | 1992 | 73.878 | Đồng Nai, Lâm Đồng, Bình Phước |
| Bù Gia Mập | 2002 | 26.032 | Bình Phước | |
| Lò Gò Xa Mát | 2002 | 18.765 | Tây Ninh | |
| Côn Đảo | 1993 | 15.043 | Bà Rịa-Vũng Tàu | |
| Tây Nam Bộ | Tràm Chim | 1994 | 7.588 | Đồng Tháp |
| Mũi Cà Mau | 2003 | 41.862 | Cà Mau | |
| U Minh Hạ (Vồ Dơi) | 2006 | 8.286 | Cà Mau | |
| U Minh Thượng | 2002 | 8.053 | Kiên Giang | |
| Phú Quốc | 2001 | 31.422 | Kiên Giang | |
| KHU DỰ TRỮ THIÊN NHIÊN (KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN) | ||||
| Vùng | Tên khu bảo tồn |
Năm thành lập |
Diện tích (ha) |
Địa điểm |
|
Trung du và miền núi phía Bắc |
Đồng Sơn-Kỳ Thượng | 2003 | 14.851 | Quảng Ninh |
| Tây Yên Tử | 2002 | 13.023 | Bắc Giang | |
| Hữu Liên | 8.293 | Lạng Sơn | ||
| Núi Pia Oắc | 10.261 | Cao Bằng | ||
| Kim Hỷ | 2003 | 14.772 | Bắc Kạn | |
| Thần Sa-Phượng Hoàng | 18.859 | Thái Nguyên | ||
| Chạm Chu | 2001 | 15.902 | Tuyên Quang | |
| Na Hang | 22.402 | Tuyên Quang | ||
| Bắc Mê | 1994 | 9.043 | Hà Giang | |
| Bát Đại Sơn | 2000 | 4.531 | Hà Giang | |
| Du Già | 1994 | 11.540 | Hà Giang | |
| Phong Quang | 1998 | 7.911 | Hà Giang | |
| Tây Côn Lĩnh | 2002 | 14.489 | Hà Giang | |
| Hoàng Liên - Văn Bàn | 25.173 | Lào Cai | ||
| Mường Tè | 33.775 | Lai Châu | ||
| Mường Nhé | 1996 | 44.940 | Điện Biên | |
| Nậm Dôn | 1997 | 18.000 | Sơn La | |
| Copia | 11.996 | Sơn La | ||
| Sốp Cộp | 17.369 | Sơn La | ||
| Tà Xùa | 13.412 | Sơn La | ||
| Xuân Nha | 16.317 | Sơn La | ||
| Nà Hẩu | 16.400 | Yên Bái | ||
| Hang Kia-Pà Cò | 5.258 | Hoà Bình | ||
| Ngọc Sơn-Ngổ Luông | 15.891 | Hoà Bình | ||
| Phu Canh | 5.647 | Hoà Bình | ||
| Thượng Tiến | 5.873 | Hoà Bình | ||
|
Đồng bằng Bắc Bộ |
Tiền Hải | 1994 | 3.245 | Thái Bình |
| Vân Long | 2002 | 1.974 | Ninh Bình | |
| Bắc Trung Bộ | Pù Hu | 23.028 | Thanh Hóa | |
| Pù Luông | 16.902 | Thanh Hóa | ||
| Xuân Liên | 23.475 | Thanh Hóa | ||
| Tam Quy | 1986 | 500 | Thanh Hoá | |
| Hòn Mê | 1986 | 500 | Thanh Hoá | |
| Pù Hoạt | 35.723 | Nghệ An | ||
| Pù Huống | 40.128 | Nghệ An | ||
| Kẻ Gỗ | 21.759 | Hà Tĩnh | ||
| Bắc Hướng Hóa | 25.200 | Quảng Trị | ||
| Đakrông | 37.640 | Quảng Trị | ||
| Phong Điền | 30.263 | Thừa Thiên-Huế | ||
| Nam Trung Bộ | Bán Đảo Sơn Trà | 1977 | 3.871 | Đà Nẵng |
| Bà Nà-Núi Chúa |
30.206(ĐN) 2.753(QN) |
Đà Nẵng và Quảng Nam | ||
Ngọc Linh...
26 tháng 2 2017
giong:deu bi chat ha khac:thoi han chat ha, so lan chat ha va cach phuc hoi rung |