Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Tế bào nhân sơ có cấu tạo đơn giản. Ba phần chính là: 1. Vùng nhân (không có màng bao), chứa ADN. 2. Màng sinh chất kèm thành tế bào bọc bên ngoài. 3. Tế bào chất có ribôxôm và các hạt dự trữ. Ngoài ra nhiều tế bào nhân sơ có vỏ nhây, lông, roi để di chuyển.
Tìm hộ mik với :
Cây có bao nhiêu bộ phận chính ?
Hãy liệt kê tên các bộ phận chính của cây.
Nêu chức năng chính của từng bộ phận đó.
vậy mik hỏi nha:
1. Cây mướp, thấy rõ thân cây gồm:........................................
2. Thân đứng gồm mấy dạng?
3. Sự khác nhau giữa chồi hoa và chồi lá là gì?
4. Thân gồm những bộ phận nào? Có mấy loại?
5. Vai trò của chồi ngọn là gì?
Bài 1: (trang 50 SGK Sinh 6)
Chỉ trên hình vẽ (hình 15) các phần của thân non. Nêu chức năng của mỗi phần.
Đáp án và hướng dẫn giải bài 1:
1- Biểu bì
2- Thịt vỏ
3- Mạch rây
4- Mạch gỗ
5- Ruột
Câu 1. Chỉ trên hình vẽ (hình 15) các phần của thân non. Nêu chức năng của mỗi phần.
Trả lời:
1- Biểu bì
2- Thịt vỏ
3- Mạch rây
4- Mạch gỗ
5- Ruột
Các bộ phận của thân non
Cấu tạo từng bộ phận
Chức năng từng bộ phận
Biểu bì
Vỏ<
Thịt vỏ
• Gồm một lớp tế bào trong suốt, xếp sát nhau
Bảo vệ các phần trong của thân
'• Gồm nhiều lớp tế bào lớn hơn. Một số tế bào chứa chất diệp lục
Tham gia dự trữ và quang hợp
Một vòng bó mạch
Ruột ---->
• Mạch rây: gồm những tế bào sống vách mỏng
Vận chuyển các chất hữu cơ
• Mach gỗ. Gồm những tế bào có vách hóa gỗ dày, không có chất tế bào
Vận chuyển nước và muối khoáng
Cấu tạo trong của rễ
Cấu tạo trong của thân
Giống
nhau
Biểu bì
Vỏ---------->
Thịt vỏ
Mạch rây
Trụ giữa---
Ruột
Biểu bì
Vỏ----------
Thịt vỏ
Mạch rây
Trụ giữa-----
Ruột
Khác
nhau
- Biểu bì: gồm 1 lớp tế bào hình đa giác xếp sít nhau. Lông hút là tế bào biểu bì kéo dài ra.
- Thịt vỏ: tế bào không chứa diệp lục.
- Mạch rây và mạch gỗ xếp xen kẽ thành 1 vòng.
- Biểu bì: gồm 1 lớp tế bào trong suốt xếp sít nhau. Không có lông hút.
- Thịt vỏ: có 1 số tế bào chứa diệp
lục.
- Mạch rây ở ngoài mạch gỗ ở trong.
1. Tế bào biểu bì mặt trên
2. Tế bào thịt lá
3. Khoang chứa không khí
4. Tế bào biểu bì mặt dưới
5. Lục lạp
6. Gân lá gồm các bó mạch
7. Lỗ khí
Tk:
1. Tế bào biểu bì mặt trên
2. Tế bào thịt lá
3. Khoang chứa không khí
4. Tế bào biểu bì mặt dưới
5. Lục lạp
6. Gân lá gồm các bó mạch
7. Lỗ khí
tham khao;
1. Tế bào biểu bì mặt trên
2. Tế bào thịt lá
3. Khoang chứa không khí
4. Tế bào biểu bì mặt dưới
5. Lục lạp
6. Gân lá gồm các bó mạch
7. Lỗ khí
Câu 5: Chú thích
1.vỏ
2.tầng sinh vỏ
3.thịt vỏ
4. mạch rây
5.tầng sinh trụ
6.mạch gỗ
| Số thứ tự | Chú thích |
|---|---|
| 1 | Vách tế bào |
| 2 | Màng sinh chất |
| 3 | Chất tế bào |
| 4 | Nhân |
| 5 | Không bào |
| 6 | Lục lap |
| 7 | Vách tế bào bên cạnh |

.jpg)




chú thích
1. Biểu bì
2. Thịt vỏ
3. Mạch rây
4. Mạch gỗ
5. Ruột