| Hình | Cách bảo quản |
| 1 | Phơi khô |
| 2 | Đóng hộp |
| 3 | Ướp lạnh |
| 4 | Ướp lạnh |
| 5 | Làm mắm (ướp mặn) |
| 6 | Làm mứt (cô đặc với đường) |
| 7 | Ướp muối (cà muối) |
Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Hình | Cách bảo quản |
| 1 | Phơi khô |
| 2 | Đóng hộp |
| 3 | Ướp lạnh |
| 4 | Ướp lạnh |
| 5 | Làm mắm (ướp mặn) |
| 6 | Làm mứt (cô đặc với đường) |
| 7 | Ướp muối (cà muối) |
| Chuột sống ở hộp | Điều kiện được cung cấp | Điều kiện thiếu | Dự đoán kết quả |
| 1 | Ánh sáng, nước, không khí | Thức ăn | Chết đói |
| 2 | Ánh sáng, không khí, thức ăn | Nước | Chết khát |
| 3 | Ánh sáng, nước, không khí, thức ăn | Sống bình thường | |
| 4 | Ánh sáng, nước, thức ăn | Không khí | Chết |
| 5 | Nước, không khí, thức ăn | Ánh sáng | Gầy yếu |
| Điều kiện được cung cấp | Điều kiện thiếu | Dự đoán kết quả | |
| Cây 1 | Nước, không khí, chất khoáng | Ánh sáng | Lá cây có màu sắc kém, xanh nhạt |
| Cây 2 | Ánh sáng, nước, chất khoáng | Không khí | Cây sẽ chết |
| Cây 3 | Ánh sáng, không khí, chất khoáng | Nước | Cây sẽ chết |
| Cây 4 | Không khí, ánh sáng, nước, chất khoáng | Cây khỏe mạnh | |
| Cây 5 | Nước, không khí, ánh sáng | Chất khoáng | Cây sẽ nhỏ, yếu |
| Hình | Nội dung hình | Nên thực hiện | Không nên thực hiện |
| 1 | Hai bạn đang chơi đùa cạnh ao, một bạn đang nghịch nước ở cầu ao | X | |
| 2 | Giếng được xây cao và có nắp đậy | X | |
| 3 | Nghịch nước khi qua sông | X | |
| 4 | Các bạn đang bơi ở bể bơi | X | |
| 5 | Các bạn nhỏ đang bơi có người lớn, phao cứu hộ | X |
| Hình | Tên cây hoặc con vật | Sống ở xứ lạnh hay xứ nóng |
| 1 | Lạc đà | Nóng |
| 2 | Gấu trắng | Lạnh |
| 3 | Thông | Lạnh |
| 4 | Xương rồng | Nóng |
| Hình | Mô tả những hình ảnh thể hiện bầu không khí trong sạch hoặc bầu không khí bị ô nhiễm |
| 1 | Khí thải từ các cột nhà máy làm ô nhiễm bầu không khí |
| 2 | Trời xanh mát trong lành |
| 3 | Khói do đốt nương rẫy |
| 4 | Khói bụi do xe cộ thải ra |
a)
| Hình | Nội dung | Hậu quả |
| 1 | Uống nước lã | Có nhiều vi khuẩn gây đau bụng. |
| 2 | Ăn thức ăn không hợp vệ sinh | Đau bụng, tiêu chảy do thức ăn không đảm bảo |
b)
| Hình | Nội dung | Tác dụng |
| 3 | Uống nước đã đun sôi | An toàn |
| 4 | Rửa tay sạch với xà phòng | Sạch vi khuẩn trên tay |
| 5 | Không ăn thức ăn ôi thiu | Không bị đau bụng, tiêu chảy hoặc các bệnh khác |
| 6 | Dọn dẹp giữ vệ sinh môi trường | Môi trường sạch sẽ, an toàn ít gây mầm bệnh |
| Hình | Tại sao nên làm? | Tại sao không nên làm? |
| 1 | Không đụng vào nguồn ống dẫn nước tránh hư hỏng | |
| 2 | Vứt rác thải sinh hoạt sẽ làm nguồn nước bị ô nhiễm. | |
| 3 | Vứt rác vào thùng rác làm giảm ô nhiễm môi trường | |
| 4 | Xây nhà tiêu tự hoại tránh chất thải tiếp xúc với đất làm ô nhiễm đất | |
| 5 | Vệ sinh xung quanh nguồn nước để đảm bảo vệ sinh | |
| 6 | Xây dựng hệ thống thoát nước thải để không thải ra môi trường |
| Hình | Dự đoán cây nào sẽ xanh hơn | Giải thích |
| 3 | Cây xanh tốt hơn | Có ánh sáng mặt trời |
| 4 | Cây không xanh tốt hơn | Không có ánh sáng mặt trời |
| Cấp gió | Tác động của gió |
| 5 | Khi có gió này, mây bay, cây nhỏ đu đưa, sóng nước trong hồ dập dờn |
| 9 | Khi có gió này, bầu trời đầy những đám mây đen, cây lớn gãy cành, nhà có thể tốc mái |
| 0 | Lúc này khói bay thẳng lên trời, cây cỏ đứng im. |
| 7 | Khi có gió này, trời có thể tối và có bão. Cây lớn đu đưa, người đi bộ ở ngoài trời sẽ rất khó khăn vì phải chống lại sức gió |
| 2 | Khi có gió này, bầu trời thường sáng sủa, bạn có thể cảm thấy gió ở trên da mặt, nghe thấy tiếng lá rì rào, nhìn được làn khói bay. |