Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Từ năm thứ nhất chỉ năm tháng , thời gian.
Từ năm thứ 2 chỉ cấp , học lớp 5.
Hok tốt !
từ năm thứ nhất chỉ ngày tháng năm
từ năm thứ hai chỉ lớp cấp
k cho mk nha
BROther , MONey , SHOWer , PROduce , PROtest , BIology , Institute , Raincoat , LARlynx , balLOON
Export , Desert , Object , Rebel , GEology , deSIGN , poTAto , estATE , inforMAtion , teleVIsion
CÁC TỪ CÓ TRỌNG ÂM MIK ĐÃ VIẾT HOA LÊN ( CHÚC BN HỌC GIỎI )
What is your name?
Why not?
How are you?
When does she go to school?
Who are you?
=.= hok tốt!!
Cậu có thể hok tiếng anh 123 nha
Gía chỉ 200k hoặc 180k thui
1 . – bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
2.
| Tên nước | Quốc tịch |
| Denmark | Danish |
| nước Đan Mạch | người Đan Mạch |
| England | British / English |
| nước Anh | người Anh |
| Estonia | Estonian |
| nước Estonia | người Estonia |
| Finland | Finnish |
| nước Phần Lan | người Phần Lan |
| Iceland | Icelandic |
| nước Iceland | người Iceland |
| Ireland | Irish |
| nước Ireland | người Ireland |
| Latvia | Latvian |
| nước Latvia | người Latvia |
| Lithuania | Lithuanian |
| nước Lithuania | người Lithuania |
| Northern Ireland | British / Northern Irish |
| nước Bắc Ireland | người Bắc Ireland |
| Norway | Norwegian |
| nước Na Uy | người Na Uy |
| Scotland | British / Scottish |
| nước Scotland | người Scotland |
| Sweden | Swedish |
| nước Thụy Điển | người Thụy Điển |
| United Kingdom | British |
| Vương Quốc Anh và Bắc Ireland | người Anh |
| Wales | British / Welsh |
| nước Wales | người Wales |
| Austria | Austrian |
| nước Áo | người Áo |
| Belgium | Belgian |
| nước Bỉ | người Bỉ |
| France | French |
| nước Pháp | người Pháp |
| Germany | German |
| nước Đức | người Đức |
| Netherlands | Dutch |
| nước Hà Lan | người Hà Lan |
| Switzerland | Swiss |
| nước Thụy Sĩ | người Thụy Sĩ |
| Albania | Albanian |
| nước Albania | người Albania |
| Croatia | Croatian |
| nước Croatia | người Croatia |
| Cyprus | Cypriot |
| nước Cyprus | người Cyprus |
| Greece | Greek |
| nước Hy Lạp | người Hy Lạp |
| Italy | Italian |
| nước Ý | người Ý |
| Portugal | Portuguese |
| nước Bồ Đào Nha | người Bồ Đào Nha |
| Serbia | Serbian |
| nước Serbia | người Serbia |
| Slovenia | Slovenian / Slovene |
| nước Slovenia | người Slovenia |
| Spain | Spanish |
| nước Tây Ban Nha | người Tây Ban Nha |
| Belarus | Belarusian |
| nước Belarus | người Belarus |
| Bulgaria | Bulgarian |
| nước Bulgaria | người Bulgaria |
| Czech Republic | Czech |
| nước Cộng hòa Séc | người Séc |
| Hungary | Hungarian |
| nước Hungary | người Hungary |
| Poland | Polish |
| nước Ba Lan | người Ba Lan |
| Romania | Romanian |
| nước Romania | người Romania |
| Russia | Russian |
| nước Nga | người Nga |
| Slovakia | Slovak / Slovakian |
| nước Slovakia | người Slovakia |
Thức ăn :
– bacon: thịt muối
– beef: thịt bò
– chicken: thịt gà
– cooked meat: thịt chín
– duck: vịt
– ham: thịt giăm bông
– kidneys: thận
– lamb: thịt cừu
– liver: gan
– mince hoặc minced beef: thịt bò xay
– paté: pa tê
– salami: xúc xích Ý
– sausages: xúc xích
– pork: thịt lợn
– pork pie: bánh tròn nhân thịt xay
– sausage roll: bánh mì cuộn xúc xích
– turkey: gà tây
– veal: thịt bê
Thức uống :
– beer: bia
– coffee: cà phê
– fruit juice: nước ép hoa quả
– fruit smoothie: sinh tố hoa quả
– hot chocolate: ca cao nóng
– milk: sữa
– milkshake: sữa lắc
– soda: nước ngọt có ga
– tea: trà
– wine: rượu
– lemonande: nước chanh
– champagne: rượu sâm banh
– tomato juice: nước cà chua
– smoothies: sinh tố.
– avocado smoothie: sinh tố bơ
– strawberry smoothie: sinh tố dâu tây
– tomato smoothie: sinh tố cà chua
– Sapodilla smoothie: sinh tố sapoche
– still water: nước không ga
– mineral water: nước khoáng
– orange squash: nước cam ép
– lime cordial: rượu chanh
– iced tea: trà đá
– Apple squash: Nước ép táo
– Grape squash: Nước ép nho
– Mango smoothie: Sinh tố xoài
– Pineapple squash: Nước ép dứa
– Papaya smoothie: Sinh tố đu đủ
– Custard-apple smoothie: Sinh tố mãng cầu
– Plum juice: Nước mận
– Apricot juice: Nước mơ
– Peach juice: Nước đào
– Cherry juice: Nước anh đào
– Rambutan juice: Nước chôm chôm
– Coconut juice: Nước dừa
– Dragon fruit squash: Nước ép thanh long
– Watermelon smoothie: Sinh tố dưa hấu
– Lychee juice (or Litchi): Nước vải
Nếu còn thiếu thứ j về đồ ăn thức uống thì ban sửa lại giup mình
noun ; verd ; ...
Lớp 5 đã học động từ, danh từ, tính từ rồi bạn
ý mình là liệt kê ra hết nha
noun verd adj adv
tiếng việt nha
Tính từ ngắn
Ví dụ:
Short – /ʃɔːrt/: ngắn
Sweet – /swiːt/: ngọt
Clever – /ˈklev.ɚ/: khéo léo, khôn khéo
Ví dụ:
Sharp – sharper – the sharpest: sắc – sắc hơn – sắc nhất
Light – lighter – the lightest: nhẹ – nhẹ hơn – nhẹ nhất
Ví dụ:
Nice – nicer – the nicest: đẹp – đẹp hơn – đẹp nhất
Close – closer – the closest: gần – gần hơn – gần nhất
Ví dụ:
Happy – happier – the happiest: hạnh phúc – hạnh phúc hơn – hạnh phúc nhất
Easy – easier – the easiest: dễ dàng – dễ dàng hơn – dễ dàng nhất
Ví dụ:
Hot – hotter – the hottest: nóng – nóng hơn – nóng nhất
Big – bigger – the biggest: to lớn – to hơn – to nhất
2. Những tính từ có từ ba âm tiết trở lên được gọi là tính từ dài.
Ví dụ:
Beautiful – /ˈbjuː.t̬ə.fəl/: đẹp
Intelligent – /ɪnˈtel.ə.dʒənt/: thông minh
Expensive – /ɪkˈspen.sɪv/: đắt đỏ