Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
nao núng :lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa.
đặt câu : toi không nao núng trước khó khăn
Nao núng: Thấy có sự lung lay, không còn vững vàng nữa.
Đặt câu: "Tinh thần của cô ấy đã nao núng."
nao núng:có sự lung lay,ko vững vàng nx
Sơn Tinh:thần núi
Thủy Tinh:thần sông,nước
nao núng : có sự lung lay, ko vững vàng
Sơn Tinh : thần núi
Thủy Tinh : thần biển, sông, nước
1. Động từ chỉ hoạt động
2. Nao núng: lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa
3. Cầu hôn,...(còn nhiều từ lắm, tự tìm nha)
4. Tự sự
1. động từ chỉ hoạt động
2.có nghĩa là : lung lay không vững lòng tin ở mình nữa
3.cầu hôn , lạc hầu , phán , sính lễ ,tâu , nao núng
4. PTBĐ chính của bài văn là tự sự
Nghĩa là: bắt đầu thấy lung lay, không còn vững vàng tinh thần nữa
Đồng nghĩa: chao đảo, dao động, ngả nghiêng, sờn lòng
Trái nghĩa: kiên định
là:bắt đầu thấy lung lay, không còn vững vàng tinh thần nữa,k cho mik nha
Nao núng : bắt đầu thấy lung lay, không còn vững vàng tinh thần nữa
hok tốt nha
Nao núng là:Lung lay, không vững lòng tin ở mình nữa
Nghĩa là thấy lung lay, ko còn vững vàng tinh thần nữa
Nghĩa của từ ''nao núng'' là:
- Bắt đầu thấy lung lay, không còn vững vàng tinh thần nữa!
Chúc bạn học tốt!
tức là sợ hãi đó bạn
suy nghĩ quá nhiều thứ để rồi dẫn đến nỗi sợ và cuối cùng là tự kết liễu bản thân :)
nao núng nghĩa là : bắt đầu thấy lung lanh hồn giữ vững tinh thần