Câu 18. Lọ nước hoa để trong phòng có mùi thơm. Điều này thể hiện
A. Chất dễ nén được. B. Chất dễ nóng chảy.
C. Chất dễ hóa hơi. D. Chất không chảy được.
Câu 19. Oxygen có tính chất nào sau đây?
A. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy.
B. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
C. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.
D. Ở điều kiện thường, oxygen là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống
Câu 20. Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt B. Sự cháy của than, củi, bếp ga
C. Sự quang hợp của cây xanh D. Sự hô hấp của động vật
Câu 21. Thành phẩn nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. Oxygen. B. Hidrogen.
C. Carbon dioxide. D. Nitrogen.
Câu 22. Để phân biệt 2 chất khí là oxygen và carbon dioxide, em nên lựa chọn cách nào dưới đây?
A. Quan sát màu sắc của 2 khí đó.
B. Ngửi mùi của 2 khí đó.
C. Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.
D. Dẫn từng khí vào cây nến đang cháy, khí nào làm nến cháy tiếp thì đó là oxygen, khí làm tắt nến là carbon dioxide.
Câu 23. Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?
A. Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phẩn không khí.
B. Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.
C. Khi thay đổi thành phẩn, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gâỵ ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.
D. Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.
Câu 24. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?
A. Thuỷ tinh. B. Gốm.
C. Kim loại. D. Cao su.
Câu 25. Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?
A. Thuỷ tỉnh. B. Thép xây dựng.
C. Nhựa composite. D. Xi măng.
Câu 26. Khi khai thác quặng sắt, ý nào sau đây là không đúng?
A. Khai thác tiết kiệm vì nguồn quặng có hạn.
B. Tránh làm ô nhiễm môi trường.
C. Nên sử dụng các phương pháp khai thác thủ công.
D. Chế biến quảng thành sản phẩm có giá trị để nâng cao hiệu quả kinh tế.
Câu 27. Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa gạo. B. Ngô. C. Mía. D. lúa mì.
Câu 28. Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?
A.Gỗ. B. Bông. C. Dầu thô. D. Nông sản.
Câu 29. Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là
A. vật liệu. B. nhiên liệu.
C. nguyên liệu. D. vật liệu hoặc nguyên liệu
Câu 30. Để duy trì một sức khỏe tốt với chế độ ăn hợp lí ta nên làm gì?
A. Kiên trì chạy bộ. B. Liên tục ăn các chất dinh dưỡng.
C. Ăn đủ, đa dạng. D. Tập trung vào việc học nhiều hơn.
a) Các thể:
- Thể rắn: Có hình dạng nhất định
- Thể lỏng: Có hình dạng của vật chứa nó
- Thể khí: Có thể nở ra để lấp đầy có khoảng sẵn có
b)
- oxygen: thể khí
- rượu: thể lỏng
- thủy tinh: Thể rắn
- hyddro: thể khí
- dầu ăn: thể lỏng
- Sứ: Thể rắn
- carbon dioxide: thể khí
- Than đá: Thể rắn
- thủy ngân: thể lỏng
1. Khí - lỏng - rắn
2.
Oxygen, hydro, cacbon dioxide: thể khí
Rượu, dầu ăn, thủy ngân: thể lỏng
Thủy tinh, than đá: thể rắn
a) Thể rắn: Có hình dạng nhất định
Thể lỏng: Có hình dạng của vật chứa nó
Thể khí: Có thể nở ra
b) Oxygen: thể khí
rượu: thể lỏng
thủy tinh: Thể rắn
hydro: thể khí
dầu ăn: thể lỏng
Sứ: Thể rắn
carbon dioxide: thể khí
than đá: Thể rắn
thủy ngân: thể lỏng
Rắn:có hình thể xác định
Lỏng :không có hình thể xác định
Khí:không có hình thể xác định,tồn tại trong dang hơi
oxygen, rượu, thủy tinh, hydro, dầu ăn, sứ, carbon dioxide, than đá, thủy ngân.
Tồn tại ở nhiệt độ phòng:oxygen,carbon dioxide ,hydro ở thể khí
rượu ,dầu ăn,thủy ngân ở thể lỏng
thủy tinh,sứ,than đá ở thể rắn
Thiếu sứ kìa bạn
a)
- Thể rắn: Có hình dạng nhất định
- Thể lỏng: Có hình dạng của vật chứa nó
- Thể khí: Có thể nở ra để lấp đầy có khoảng sẵn có
b)
- Oxygen ; hyđro ; carbon đioxide: thể khí
- Rượu ; dầu ăn ; thủy ngân: thể lỏng
- Thủy tinh ; sứ ; than đá: Thể rắn
sứ: thể rắn
a) Các thể
Tên các thể :
- Thể khí, Thể lỏng, Thể rắn
Đặc điểm các thể :
- Thể khí : Có thể nở ra để lấp đầy khoảng sẵn có
- Thể lỏng : Có hình dạng của vật chứa nó
- Thể rắn : Có hình dạng nhất định
b) Cho biết các chất sau đây tồn tại ở thể nào (điều kiện nhiệt độ phòng): oxygen, rượu, thủy tinh, hydro, dầu ăn, sứ, carbon dioxide, than đá, thủy ngân.
- Thể khí : oxygen, hydro, carbon dioxide
- Thể lỏng : rượu, dầu ăn, thủy ngân
- Thể rắn : thủy tinh, sứ, than đá
Ông vào acc tôi (kậu... chủ... nhỏ...!!!)giả danh tôi chửi nhau với Đỗ Thanh Hải
cái này chắc tôi quên kiến thức gòi
thể khí hay thể hơi:oxygen,hidro,carbon dioxide
thể lỏng:dầu ăn,rượu,thủy ngân
thể rắn:thủy tinh,sứ,than đá
bạn ơi bạn ko nêu đặc điểm của các thể à
thể khí:ko có hình dạng nhất định,đa số là ko mùi,ko vị
thể lỏng:ko có hình dạng nhất định mà phải dựa theo hình dạng của vật chứa nó
thể rắn: có hình dạng nhất định,và có thể nở ra đc
thể khí:oxygen,carbon,hidro
thể rắn:thủy tinh,sứ,than đá
thể lỏng:rượu.dầu ăn,thủy ngân
cô tick cho em nha :3
:((((
anh bạn à, chúng ta có thể giảng hòa được không ??
dám giả danh tôi để chửi nhau vs Hải
:P
lại còn vào acc phụ rồi qua acc tôi để tự đặt tự trl
để tôi bị cảnh cáo nữa
dỗi ít thôi
a) Các thể theo thứ tự trên hình :
- Thể khí:
- Thể lỏng: Có hình dạng của vật chứa nó
- Thể rắn: Có hình dạng nhất định
b)-Oxygen, hydro, carbon dioxide: thể khí
-Rượu, dầu ăn, thủy ngân: thể lỏng
-Thủy tinh, than đá,sứ: thể rắn
a)
Các thể:
- Thể rắn: Có hình dạng nhất định
- Thể lỏng: Có hình dạng của vật chứa nó
- Thể khí: Có thể nở ra để lấp đầy có khoảng sẵn có
b)
- Oxygen ; hyđro ; carbon đioxide: thể khí
- Rượu ; dầu ăn ; thủy ngân: thể lỏng
- Thủy tinh ; sứ ; than đá: Thể rắn
a) Các thể:
- Thể rắn: Có hình dạng nhất định
- Thể lỏng: Có hình dạng của vật chứa nó
- Thể khí: Có thể nở ra để lấp đầy có khoảng sẵn có
b)
- oxygen: thể khí
- rượu: thể lỏng
- thủy tinh: Thể rắn
- hyddro: thể khí
- dầu ăn: thể lỏng
- Sứ: Thể rắn
- carbon dioxide: thể khí
- Than đá: Thể rắn
- thủy ngân: thể lỏng
Đặc điểm thể khí còn chưa viết kìa bạn
1)
+ Thể rắn
+ Thể lỏng
+ Thể Khí
2)
Oxygen (\(O_2\)) : thể khí
Rượu : thể rắn
Dầu ăn : thể lỏng
Sứ : thể rắn
Carbon dioxit \(\left(CO_2\right)\) : thể khí
Than đá : thể rắn
Thủy ngân \(\left(Hg\right)\) : thể lỏng
Cô tick cho em với
Rắn:có hình thể xác định
Lỏng :không có hình thể xác định
Khí:không có hình thể xác định,tồn tại trong dang hơi
oxygen, rượu, thủy tinh, hydro, dầu ăn, sứ, carbon dioxide, than đá, thủy ngân.
Tồn tại ở nhiệt độ phòng:oxygen,carbon dioxide ,hydro ở thể khí
rượu ,dầu ăn,thủy ngân ở thể lỏng
thủy tinh,sứ,than đá ở thể rắn
Chúc bạn học tốt :))
-Thể rắn:thủy tinh
-Thể khí:khí oxy,khí cácbonic,...
-Thể lỏng:nước,rượu,...
1. Khí - lỏng - rắn
2. Oxygen, hydro, cacbon dioxide: thể khí
Rượu, dầu ăn, thủy ngân: thể lỏng
Thủy tinh, than đá: thể rắn
ghê đoá! chửi nhau vs CTV mà h chưa thấy bay acc
Kậu...chủ...nhỏ...!!! and M r . V ô D a n h
cho nhau mk, tk nick ak?
đúng là nhữn coan ngừi thú zị