Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
| Tên chất thải | Nguyên nhân thải ra | Hành động cần khắc phục |
| Giấy vụn | - Sinh hoạt, sản xuất công nghiệp, cong người | Tái chế lại giấy |
| Túi nilon | - Sinh hoạt, sản xuất, con người thải ra | Sử dụng túi giấy , túi vải |
| Nhựa , bao xốp | - Sinh hoạt, sản xuất, con người thải ra | Tái chế, phân loại rác |
Tác động của BĐKH
Cơ Chế Tác Động
Ví dụ Ở Việt Nam
Tác động đến nông – lâm
nghiệp
|
|
Ở các tỉnh miền Trung, Do thời tiết mưa phùn,
|
|
| Nước biển dâng/ Trái Đất nóng lên/Bão, lũ/ Sóng lớn/ Triều cường -> Ảnh hưởng đến việc đánh bắt thủy sản và các địa điểm nuôi trồng thủy sản ven bờ biển |
Hiện tượng san hô chết hàng
|
|
| Thời tiết thay đổi đột ngột -> Bùng phát và lan truyền các dịch bệnh |
Dịch sốt xuất huyết bùng phát
|
| STT | Nhân tố sinh thái |
Mức độ tác động |
| 1 | Ánh sáng | Đủ ánh sáng để đọc sách |
| 2 |
Âm thanh |
Đủ lớn để nghe cô giáo giảng |
| 3 | Màu sắc | Tương phản giữa màu phấn và màu bảng để chép bài trên bảng |
| 4 | Nhiệt độ | Đủ thoáng mát cảm giác dễ chịu |
| Môi trường | Nhân tố sinh thái hữu sinh | Nhân tố sinh thái vô sinh |
| Môi trường nước | Cá, tôm, cua, rận nước, … | Nước, bùn đất, các chất khoáng,… |
| Môi trường đất | Giun đất, dế, trâu, bò, gà, cây cối,… | Đất, đá, nước,… |
| Môi trường không khí | Sáo, bồ câu, chuồn chuồn,… | Không khí. |
| Môi trường sinh vật | Vật chủ và vật kí sinh | Thức ăn có ở vật chủ ( nước, chất hữu cơ, chất vô cơ,…) |
| Môi trường | Nhân tố sinh thái hữu sinh | Nhân tố sinh thái vô sinh |
| Môi trường nước | Cá, tôm, cua, rận nước, … | Nước, bùn đất, các chất khoáng,… |
| Môi trường đất | Giun đất, dế, trâu, bò, gà, cây cối,… | Đất, đá, nước,… |
| Môi trường không khí | Sáo, bồ câu, chuồn chuồn,… | Không khí. |
| Môi trường sinh vật | Vật chủ và vật kí sinh | Thức ăn có ở vật chủ ( nước, chất hữu cơ, chất vô cơ,…) |
| quan hệ | đặc điểm |
| cộng sinh | sự hợp tác..cộng sinh..giữa các loài sinh vật |
| hội sinh | sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên..cộng sinh..còn bên kia..hội sinh.. |
| cạnh tranh | các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường. Các loài..cạnh tranh..sự phát triển của nhau |
| kí sinh, nữa kí sinh | sinh vật..kí sinh..trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu,..nữa kí sinh.. từ sinh vật đó |
| sinh vật ăn sinh vật khác | gồm các trường hợp như động vật..ăn..thực vật, động vật..ăn..con mồi, thực vật sâu bọ. |
| quan hệ | đặc điểm |
| cộng sinh | sự hợp tác cùng có lợigiữa các loài sinh vật |
| hội sinh | sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó 1 bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại |
| cạnh tranh | các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường. Các loài kìm hãm sự phát triển của nhau |
| kí sinh, nữa kí sinh | sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu,... từ sinh vật đó |
| sinh vật ăn sinh vật khác | gồm các trường hợp như động vật ăn thực vật, động vật ăn thịt con mồi, thực vật bắt sâu bọ |
Thanks bạn nhiều
Lê Nguyễn Thùy Phương không có gì nha,học tốt