K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

22 tháng 10 2017

a) 2323 . 474747 - 4747 . 232323

= 23 . 101 . 47 . 10101 - 101 . 47 . 23 . 10101

= 0 (Vì số bị trừ = số trừ)

6 tháng 9 2017

Từ 1 đến 79 có số lượng số là:

\(\left(79-1\right):3+1=27\)

Ta có:

\(X=1+4+7+...+79\)

\(X=\dfrac{\left(79+1\right).27}{2}=\dfrac{80.27}{2}=1080\)

Chúc bạn học tốt!!!

25 tháng 2 2017

x+y = y+x hehe

2 tháng 3 2017

X + Y = Y +X

banh

oe

1. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 2. Hàm số  nghịch biến trên khoảngA. ​B. ​C. ​D. Câu 3. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 4. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 5. Tập xác định của hàm số y =  là:A. R​B. R\ {1 }​C. Æ​D. R\ {0 }Câu 6. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 7. Tập xác...
Đọc tiếp

1. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 2. Hàm số  nghịch biến trên khoảng

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 3. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 4. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 5. Tập xác định của hàm số y =  là:

A. R​B. R\ {1 }​C. Æ​D. R\ {0 }

Câu 6. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 7. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 8. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn

A. ​B. 

C. ​D. 

Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 11. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn

A. ​B. 

C. ​D. 

Câu 12. Cho hàm số . Giá trị của  lần lượt là:

A. 0 và 8​B. 8 và 0​C. 0 và 0​D. 8 và 4

Câu 13. Hàm số  là hàm số:

A. lẻ                 B. Vừa chẵn vừa lẻ​   C. chẵn​​   D. không chẵn không lẻ

Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:

A.                  B. ​C. ​D. 

Câu 15. Đồ thị hàm số  đi qua điểm có tọa độ:

A. ​B. ​C. ​D. 

 

Câu 16. Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 17. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 18. Hàm số     có tập xác định là :

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 19. Tập xác định của hàm số   là:

A. (1;3)​B. [1;3)​C. (1;3]​D. [1;3]

Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. y = ​B. y = ​C. y = + 2

0
1. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 2. Hàm số  nghịch biến trên khoảngA. ​B. ​C. ​D. Câu 3. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 4. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 5. Tập xác định của hàm số y =  là:A. R​B. R\ {1 }​C. Æ​D. R\ {0 }Câu 6. Tập xác định của hàm số  là:A. ​B. ​C. ​D. Câu 7. Tập xác...
Đọc tiếp

1. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 2. Hàm số  nghịch biến trên khoảng

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 3. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 4. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 5. Tập xác định của hàm số y =  là:

A. R​B. R\ {1 }​C. Æ​D. R\ {0 }

Câu 6. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 7. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 8. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn

A. ​B. 

C. ​D. 

Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 11. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn

A. ​B. 

C. ​D. 

Câu 12. Cho hàm số . Giá trị của  lần lượt là:

A. 0 và 8​B. 8 và 0​C. 0 và 0​D. 8 và 4

Câu 13. Hàm số  là hàm số:

A. lẻ                 B. Vừa chẵn vừa lẻ​   C. chẵn​​   D. không chẵn không lẻ

Câu 14. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:

A.                  B. ​C. ​D. 

Câu 15. Đồ thị hàm số  đi qua điểm có tọa độ:

A. ​B. ​C. ​D. 

 

Câu 16. Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 17. Tập xác định của hàm số  là:

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 18. Hàm số     có tập xác định là :

A. ​B. ​C. ​D. 

Câu 19. Tập xác định của hàm số   là:

A. (1;3)​B. [1;3)​C. (1;3]​D. [1;3]

Câu 20. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?

A. y = ​B. y = ​C. y = + 2

0
22 tháng 2 2017

a)\(\frac{a+b}{2}\ge\sqrt{ab}\Rightarrow a+b\ge2\sqrt{ab}\)

\(\Rightarrow a^2+2ab+b^2\ge4ab\)

\(\Rightarrow a^2-2ab+b^2\ge0\Rightarrow\left(a-b\right)^2\ge0\)

Dấu "=" xảy ra khi \(a=b\)

b)Áp dụng BĐT AM-GM ta có:

\(\left\{\begin{matrix}\frac{bc}{a}+\frac{ca}{b}\ge2\sqrt{\frac{bc}{a}\cdot\frac{ca}{b}}=2c\\\frac{bc}{a}+\frac{ab}{c}\ge2\sqrt{\frac{bc}{a}\cdot\frac{ab}{c}}=2b\\\frac{ca}{b}+\frac{ab}{c}\ge2\sqrt{\frac{ca}{b}\cdot\frac{ab}{c}}=2a\end{matrix}\right.\)

Cộng từng vế của 3 BĐT trên rồi thu gọn ta được điều cần chứng minh

Dấu "=" xảy ra khi \(a=b=c\)

c)Áp dụng BĐT AM-GM ta có:

\(\frac{3a+5b}{2}\ge\sqrt{3a\cdot5b}\Leftrightarrow\left(3a+5b\right)^2\ge4\cdot15P\)

\(\Leftrightarrow12^2\ge60P\Leftrightarrow P\le\frac{12}{5}\)

Dấu "=" xảy ra khi \(\left\{\begin{matrix}a=2\\b=\frac{6}{5}\end{matrix}\right.\)

14 tháng 3 2017

Thay haha= x ; khocroi là y nhé bạn =='.

Theo đề bài ta có :

\(\left\{{}\begin{matrix}x+y=23\\x\cdot y=132\\y-x=1\end{matrix}\right.\left(ĐK:x,y>0\right)\)

\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x=23-y\\x\cdot y=132\\y-\left(23-y\right)=1\end{matrix}\right.\)

\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x=23-y\\x\cdot y=132\\2y=24\Rightarrow y=12\end{matrix}\right.\)

Thay y = 12 vào hai đẳng thức trên ta được :

\(x+12=23\Rightarrow x=11\) hay \(x\cdot12=132\Rightarrow x=11\)

Vậy \(\left\{{}\begin{matrix}x=11\\y=12\end{matrix}\right.\) hay haha\(=11\); khocroi\(=12\).

14 tháng 3 2017

jij

23 tháng 6 2017

Theo bài ra :

\(\left(x+5\right)\left(x^2-1\right)\left(3-x\right)>0\)

<=> \(\left(x+5\right)\left(x-1\right)\left(x+1\right)\left(3-x\right)>0\)

Đặt \(\left(x+5\right)\left(x-1\right)\left(x+1\right)\left(3-x\right)=A\)

Ta có bảng xét dấu :

\(-\infty\) -5 -1 1 3 \(+\infty\)
(x+5) - 0 + + + +
x2-1 + + 0 - 0 + +
3-x + + + + 0 -
A - (loại) 0 (loại) +(t.m) 0(loại) -(loại) 0(loại) +(t.m) 0(loại) -(loại)

Từ bảng xét dấu trên suy ra :

\(A>0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}-5< x< -1\\1< x< 3\end{matrix}\right.\)

3 tháng 3 2017

vvvvleuleuhihahahaoaoa

3 tháng 3 2017

oho

10 tháng 4 2017

Hỏi đáp Toán

10 tháng 4 2017

Mk ghi lộn đề rùibucminh

bài 110 sgk trang 49 toán lop 6. Xl nháhaha