Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
|
Thành phần tự nhiên |
Đặc điểm |
| địa hình , khoáng sản |
bị chia cắt mạnh khoáng sản: quặng thiếc, kẽm, đổng, than đá, khí đốt, dầu mỏ... |
| Khí hậu | khí hậu nhiệt đới gió mùa |
| Sông ngòi | thường ngắn và có chế độ nước điều hòa. |
| Đất | có đất phù sa màu mỡ |
| Sinh vật | Khí hậu nhiệt đới gió mùa tạo điều kiện cho rừng nhiệt đới ẩm thường xanh phát triển trên phần lớn diện tích của Đông Nam Á |
| đông nam á(đất liền )<=>hải đảo | ||
| địa hình | - bị chia cắt mạnh +gồm nhiều núi chạy theo hướng núi tây bắc- đông nam: bắc- nam + đồng bằng phù sa ven biển và hạ lưu các con sông. |
- gồm nhiều đảo, địa hình chủ yếu là núi, có nhiều núi lửa. |
| khí hậu | chủ yếu là nhiệt đới gió mùa. | chủ yếu là xích đạo. |
| sông ngòi | - có nhiều sông lớn | - có nhiều sông ngắn dốc. |
| tài nguyên | - khoáng sản: than sắt, thiếc, mangan, - rừng: nhiệt đới ẩm thường xanh và rừng rụng lá. |
- khoáng sản: dầu mỏ, đồng, crom. - rừng: xich đạo |
a. Địa hình và sông ngòi:
Tự nhiên của khu vực có sự phân hoá từ đông sang tây.
+ Phần đất liền: chiếm 83,7% diện tích khu vực.
– Tại đây có các hệ thống núi, sơn nguyên cao, hiểm trở và các bồn địa rộng phân bố ở nửa phía tây.
– Vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng lớn ở phía đông ven vùng duyên hải.
– Mạng lưới sông dày đặc có các sông lớn: A-mua, Hoàng Hà, Trường Giang.
+ Phần hải đảo: là vùng núi trẻ có vị trí nằm trong vòng đai núi lửa Thái Bình Dương.
b. Khí hậu và cảnh quan:
+ Nửa phía đông phần đất liền và hải đảo: Có khí hậu gió mùa, mùa đông khô lạnh, mùa hạ mát ẩm mưa nhiều.
+ Nửa phía tây phần đất liền: Với khí hậu mang tính chất lục địa khô hạn nên cảnh quan phổ biến là hoang mạc, bán hoang mạc và miền núi cao.
|
Thành phần tự nhiên |
đặc điểm |
|
Địa hình, khoáng sản |
- địa hình:+ Bán đảo Trung Ấn chủ yếu là núi và co nguyên, hướng TB, ĐN, BN + Đồng bằng ven biển và hạ lưu các sông + Phần hải đảo thường xảy ra động đất và núi lửa -Khoáng sản: Thiếc, Kẽm, Đồng,... |
|
Khí hậu |
Gió mùa:-Mùa hạ: Nóng ẩm - Mùa Đông: Lạnh khô Thường xảy ra thiên tai( Bão Nhiệt Đới) |
|
Sông ngòi |
- bán đảo Trung Ấn: Nhiều sông lớn - Phần hải đảo: sông ngắn, dốc, chế độ nước sông ngòi điều hòa |
|
Đất |
Ferinit và đất phù sa |
|
Sinh vật |
Rừng Nhiệt đới ẩm à rừng rụng lá theo mùa |
- câu hỏi tương tự
| Châu | đới khí hậu |
kiểu khí hậu đặc trưng của các khu vực |
cảnh quan chính của các khu cực |
| châu á | - có nhiều đới khí hậu: + cực và cận cực +ôn đới lục địa + đới cận nhiệt + nhiệt đới |
- châu á: |
- đông nam á: rừng nhiệt đới ẩm thường xanh quanh năm - nam á: nhiệt đới ẩm thường xanh - tây nam á: thảo nguyên khô,xavan, cây trụi lá. - bắc á: băng tuyết phủ quanh năm. - đông bắc á: sa mạc, rừng nhiều đới |
| Kiểu khí hậu | Phân bố |
| Kiểu nhiệt đới gió mùa | Phía nam khu vực Đông Á |
| Kiểu cận nhiệt gió mùa | Phía đông Trung Quốc (nằm trong khoảng VT 40ºB – chí tuyến Bắc) |
| Kiểu núi cao | Phía tây khu vực Đông Á |
| Kiểu cận nhiệt lục địa | Phía bắc Đông Á |
| Kiểu ôn đới gió mùa | Phía đông bắc khu vực Đông Á |
| Kiểu ôn đới lục địa | Phía bắc khu vực Đông Á |
| Cảnh quan | Phân bố |
| Rừng nhiệt đới ẩm | Phía nam khu vực Đông Á |
| Rừng cận nhiệt đới ẩm | Phía đông khu vực Đông Á |
| Cảnh quan núi cao | Phía tây nam khu vực Đông Á |
| Hoang mạc và bán hoang mạc | Phía bắc và tây bắc khu vực Đông Á |
| Thảo nguyên | Phía bắc khu vực Đông Á |
| Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng | Phía đông bắc khu vực Đông Á |
Khu vực : Vùng núi Đông Bắc , vùng núi Tây Bắc , vùng núi Trường Sơn Bắc , vùng núi Trường Sơn Nam

Trả lời:
Yếu tố tự nhiên
Đặc điểm
Địa hình
Núi và cao nguyên, các hoang mạc và bán hoang mạc chiếm diện tích lớn. Đồng bằng của sông Tigrơ và Aphrát
Khí hậu
Nhiệt đới lục địa khô
Sông ngòi
Kém phát triển, sông ngắn và ít nước
Sinh vật
Thảo nguyên khô
Khoáng sản
Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn
(∩ ͡ ° ʖ ͡ °) ⊃-(===>
(ง ° ͜ ʖ °)ง