Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Đáp án D.
“a wild tiger” -> a wild tiger’s
Ở đây là so sánh vòng đời của mèo và hổ chứ không phải so sánh giữa mèo và hổ, do đó a wild tiger cần sở hữu cách (a wild tiger’s = a wild tiger’s life span)
Đáp án B
4.6-billion -years => 4.6-billion-year
Ở đây, “ 4.6-billion-year” là tính từ kép nên sau “year” không có “s”
Dịch nghĩa: Theo các khám phá địa chất, 4,6 tỷ năm tuổi thọ của hành tinh chúng ta được chia thành bốn khoảng thời gian gọi là thời đại.
Đáp án B
4.6-billion -years => 4.6-billion-year
Ở đây, “ 4.6-billion-year” là tính từ kép nên sau “year” không có “s”
Dịch nghĩa: Theo các khám phá địa chất, 4,6 tỷ năm tuổi thọ của hành tinh chúng ta được chia thành bốn khoảng thời gian gọi là thời đại.
Đáp án là D
Đại từ quan hệ thay thế cho “my sister” và đóng vai trò chủ ngữ trong mệnh đề quan hệ: “who”
Đáp án B
Same: giống như
As: như là
Like: giống
As soon as: ngay khi
He’s since gone on to have an extremely successful career (35)________ a director, writer, and actor. => Kể từ đó sự nghiệp của ông thành công như là 1 đạo diễn, nhà văn và diễn viên.
Đáp án B
Go through: đi xuyên qua
Break through: đột phá
Go through: hiểu rõ
Put through: tiếp tục (hoàn thành công việc)
Six years later, Perry finally (34)_______ through when, on its seventh run, the show became a success. => 6 năm sau đó, Perry cuối cùng đã có bước đột phá khi trong lần sản xuất thứ 7, màn trình diễn đã thành công
Đáp án C
Producer: nhà sản xuất
Productivity: năng suất
Production: việc sản xuất
Productive: năng suất cao
In 1992 he wrote, produced, and starred in his first theater (33)________, => Năm 1992 ôn ấy viết, sản xuất và nổi tiếng với tác phẩm sản xuất phim đầu tiên.
Đáp án A
Twice :hai lần
Perry had a rough childhood. He was physically and sexually abused growing up, got kicked out of high school, and tried to commit suicide (31) ________ once as a preteen and again at 22.
=> Perry có thời thơ ấu khó khăn. Ông ấy bị chế giễu về phát triền thể hình và giới tính, bị đuổi học và cố gắng tự tử 2 lần, 1 lần trước tuổi 13 và một lần lúc 22 tuổi.
Đáp án A
Take up: bắt đầu( công việc/ sở thích)
At 23 he moved to Atlanta and took (32)_______ odd jobs as he started working on his stage career.=> Năm 23 tuổi ông ấy bắt đầu những công việc lạ khi bắt đầu giai đoạn sự nghiệp của mình.
Đáp án C
Kiến thức về từ vựng và cụm từ cố định
A. complimentary /,kɒmplɪ'mentəri/ (a): khen ngợi
B. excellent /'eksələnt/ (adj): xuất sắc
C. promising /'prɒmɪsɪη/ (adj): đầy triển vọng, hứa hẹn
D. disastrous /dɪ’zɑ:stɪəs/ (adj): thảm họa
=> a promising start: khởi đầu đầy triển vọng
Tạm dịch: Con trai tôi làm việc trực tiếp cho một doanh nhân xuất chúng. Đó là một sự khởi đầu đầy triển vọng cho sự nghiệp của nó.