K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Cách khai báo, truy xuất, sử dụng kiểu dữ liệu cấu trúcMình có bài toán quản lý sinh viên như sau:Khai báo kiểu dữ liệu SinhVien có các trường họ tên, giới tính, tuổi, địa chỉ, điểm (toán, lý, hóa) và điểm trung bình.1.Nhập vào danh sách N sinh viên2. Xuất danh sách N sinh viên3. Tính điểm trung bình cho N sinh viên3. Sắp xếp N sinh viên theo thứ tự tăng dần theo điểm trung bình4. Tìm sinh viên có...
Đọc tiếp

Cách khai báo, truy xuất, sử dụng kiểu dữ liệu cấu trúc

Mình có bài toán quản lý sinh viên như sau:

Khai báo kiểu dữ liệu SinhVien có các trường họ tên, giới tính, tuổi, địa chỉ, điểm (toán, lý, hóa) và điểm trung bình.

1.Nhập vào danh sách N sinh viên

2. Xuất danh sách N sinh viên

3. Tính điểm trung bình cho N sinh viên

3. Sắp xếp N sinh viên theo thứ tự tăng dần theo điểm trung bình

4. Tìm sinh viên có tên là “Bui Van Cong” hộ khẩu “Nam Dinh”

5. Xếp loại N sinh viên

6. Đưa ra thông tin sinh viên có điểm trung bình cao nhất ở “Nam Dinh”

Viết chương trình dạng menu cho phép sử dụng các tính năng trên

undefined

Tham khảo:

 

https://www.facebook.com/hhmacademy.edu.vn

https://hhmacademy.vn/tin-tuc/cach-dinh-nghia-khai-bao-truy-xuat-su-dung-kieu-du-lieu-cau-truc

 

 

 

0
8 tháng 4 2021

Chọn D

9 tháng 4 2021

sai. bạn bị thiểu năng ak

11 tháng 4 2022

hình như là C

11 tháng 4 2022

:"(

 

6 tháng 1 2022

Chọn D

15 tháng 2

Câu 1.

Cách các máy tính giao tiếp trên Internet:

- Bộ giao thức TCP/IP: Đây là bộ quy tắc chuẩn quy định cách đóng gói, địa chỉ hóa, và truyền dữ liệu.

- Gói tin (Packets): Dữ liệu được chia nhỏ, bao gồm địa chỉ nguồn, đích, và thông tin kiểm soát để đảm bảo truyền tin chính xác.

- Hệ thống DNS (Domain Name System): Đóng vai trò như "danh bạ" chuyển đổi tên miền dễ nhớ (ví dụ: google.com) thành địa chỉ IP (dạng số) để máy tính hiểu và kết nối. 

Hiểu về Địa chỉ IP và Tên miền:

- Địa chỉ IP (Internet Protocol address): Là một chuỗi số duy nhất (ví dụ: 192.168.1.1 hoặc IPv6) được cấp cho mỗi thiết bị khi kết nối internet, đóng vai trò như địa chỉ nhà riêng để phân biệt và định vị.

- Tên miền (Domain Name): Là các chuỗi ký tự thân thiện, dễ nhớ (ví dụ: vnexpress.net, moet.edu.vn) thay thế cho địa chỉ IP phức tạp, giúp người dùng dễ dàng truy cập các trang web. 

15 tháng 2

Câu 2.

1. Các dịch vụ cơ bản của Internet:

- World Wide Web (WWW): Tìm kiếm và xem thông tin (Google, Bing).

- Thư điện tử (E-mail): Trao đổi thông tin, văn bản, tệp tin OLM.

- Trò chuyện/Hội thảo trực tuyến: Zalo, Messenger, Zoom, Meet.

- Mạng xã hội: Facebook, TikTok, Instagram để kết nối và giải trí.

- Dịch vụ lưu trữ và truyền tệp: Google Drive, OneDrive.

- Thương mại điện tử và trực tuyến: Shopee, Lazada, ngân hàng trực tuyến. 

2. Các địa chỉ Internet đang sử dụng (ví dụ):

- Tìm kiếm: google.com.vn.

- Email: mail.google.com (Gmail).

- Giải trí: youtube.com, tiktok.com.

- Mạng xã hội: facebook.com.

- Học tập: olm.vn, google.com/classroom. 


9 tháng 2

C. Tính toán, lọc, phân tích, tổng hợp dữ liệu

24 tháng 10 2019

Đáp án C

30 tháng 8 2017

(1) Hệ thống quản lí tệp

(2) Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài

(3) Đồng thời truy cập tới các tệp

(4) Thực hiện một số phép xử lí

(5) Sao chép, di chuyển thư mục/tệp

Câu 1: Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:A. ROM B. RAM C. Băng từ D. Đĩa từCâu 2: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm: A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/raB. Bàn phím và con chuộtC. Máy quét và ổ cứngD. Màn hình và máy inCâu 3: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm: A. Thanh ghi và ROMB. Thanh ghi và RAMC. ROM và RAMD. Cache và ROMCâu 4:...
Đọc tiếp

Câu 1: Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:

A. ROM B. RAM C. Băng từ D. Đĩa từ

Câu 2: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

A. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

B. Bàn phím và con chuột

C. Máy quét và ổ cứng

D. Màn hình và máy in

Câu 3: Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm:

A. Thanh ghi và ROM

B. Thanh ghi và RAM

C. ROM và RAM

D. Cache và ROM

Câu 4: Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

A. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

B. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

C. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Scan)

D. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

Câu 5: Hệ thống tin học gồm các thành phần:

A. Người quản lí, máy tính và Internet

B. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm

C. Máy tính, phần mềm và dữ liệu

D. Máy tính, mạng và phần mềm

Câu 6: Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra:

A. Máy chiếu B. Màn hình C. Modem D. Webcam

Câu 7: ROM là bộ nhớ dùng để:

A. Chứa hệ điều hành MS DOSB. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào

C. Chứa các dữ liệu quan trọng

D. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không

thay đổi được

Câu 8: Chọn câu sai: Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:

A. Đĩa cứng, đĩa mềm

B. Các loại trống từ, băng từ

C. Đĩa CD, flash

D. ROM, RAM

Câu 9: Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:

A. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết

B. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất

C. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất

D. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình

Câu 10: Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa:

A. Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng

B. Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng

C. Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM

D. Tuỳ theo sự lắp đặt

Mn giúp e bài này với ạ.E đang cần gấp ạ.

1
30 tháng 9 2021

1. B

2. A

3.C

4.C

5.B

6.C

7.D

8.D

9.B

10.C

1 tháng 10 2021

Dạ cảm ơn nhiều ạ.