Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
8.
Đặt \(\left\{{}\begin{matrix}\sqrt{x^2+2x+3}=a>0\\\sqrt{x^2+4x+5}=b>0\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow2a^2-b^2=x^2+1\)
Pt trở thành:
\(\sqrt{2a^2-b^2}+2a=3b\)
\(\Leftrightarrow\sqrt{2a^2-b^2}=3b-2a\)
\(\Rightarrow2a^2-b^2=4a^2-12ab+9b^2\)
\(\Leftrightarrow2a^2-12ab+10b^2=0\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}a=b\\a=5b\end{matrix}\right.\)
\(\Rightarrow\left[{}\begin{matrix}\sqrt{x^2+2x+3}=\sqrt{x^2+4x+5}\\\sqrt{x^2+2x+3}=5\sqrt{x^2+4x+5}\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x^2+2x+3=x^2+4x+5\\x^2+2x+3=25\left(x^2+4x+5\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}x=-1\\24x^2+98x+122=0\left(vn\right)\end{matrix}\right.\)
9.
ĐKXĐ: \(-1\le x\le1\)
Đặt \(\left\{{}\begin{matrix}\sqrt{1+x}=a\ge0\\\sqrt{1-x}=b\ge0\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow a^2+2b^2=3-x=-\left(x-3\right)\)
Pt trở thành:
\(a-2b-3ab=-\left(a^2+2b^2\right)\)
\(\Leftrightarrow a-2b+a^2-3ab+2b^2=0\)
\(\Leftrightarrow a-2b+\left(a-b\right)\left(a-2b\right)=0\)
\(\Leftrightarrow\left(a-2b\right)\left(a-b+1\right)=0\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}a=2b\\a+1=b\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}\sqrt{1+x}=2\sqrt{1-x}\\\sqrt{1+x}+1=\sqrt{1-x}\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}1+x=4\left(1-x\right)\\x+2+2\sqrt{1+x}=1-x\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left[{}\begin{matrix}5x=3\Rightarrow x=\dfrac{3}{5}\\-1-2x=2\sqrt{1+x}\left(1\right)\end{matrix}\right.\)
Xét (1) \(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}-1-2x\ge0\\\left(-1-2x\right)^2=4\left(1+x\right)\end{matrix}\right.\)
\(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}x\le-\dfrac{1}{2}\\x^2=\dfrac{3}{4}\end{matrix}\right.\) \(\Rightarrow x=-\dfrac{\sqrt{3}}{2}\)
Vậy \(x=\left\{\dfrac{3}{5};-\dfrac{\sqrt{3}}{2}\right\}\)
a) Bảng phân bố tần số (về tuổi thọ bóng đèn điện) có thể viết dưới dạng như sau:

Số trung bình về tuổi thọ của bóng đèn trong bảng phân bố trên là:
.(3x1150 + 6x1160 + 12x1170 + 6x1180 + 3x1190)
= 1170.
b) Số trung bình về chiều dài lá cây dương xỉ trong bài tập 2 trong là:
.(8x15 + 18x25 + 24x35 + 10x45) = 31 (cm).
a) \(23,3\) phút; \(540^0;27,6^0C\)
b) Khi lấy số trung bình làm đại diện cho các số liệu thống kê về quy mô và độ lớn, có thể xem rằng mỗi ngày bạn A đi từ nhà đến trường đều mất 23,3 phút.
Tương tự, nêu ý nghĩa số trung bình của các số liệu thống kê cho ở bảng 7 và bảng 8.
a) Phương sai và độ lệch chuẩn trong bài tập 1. Bảng phân bố tần số viết lại là
![]()
Số trung bình: \(\overline{x} = 1170\)
Phương sai: \(S_{x}^{2}=\frac{1}{30}(3x1150^{2}+6x1160^{2}+12x1170^{2}+6x1180^{2}+3x1190^{2})-1170^{2} = 120\)
Độ lệch chuẩn: Sx.= \(\sqrt{S_{x}^{2}}=\sqrt{120} ≈ 10,9545\)
b) Phương sai và độ lệch chuẩn, bảng thống kê trong bài tập 2 \(\S 1.\)
\(S_{x}^{2}=\frac{1}{60}(8x15^{2}+18x25^{2}+24x35^{2}+10x45^{2}) - 312 = 84 \)
Sx ≈ 9,165.
a) Điểm số của xạ thủ A có : \(\overline{x}\approx8,3\) điểm ; \(s_1^2\approx1,6;s_1\approx1,27\) điểm
Điểm số của xạ thủ B có \(\overline{y}=8,4\) điểm, \(s_2^2\approx1,77;s_2\approx1,33\) điểm
b) \(\overline{x}\approx\overline{y}=8,4\) điểm; \(s_1^2< s_2^2\), như vậy mức độ phân tán của các điểm số (so với số trung bình) của xạ thủ A là bé hơn. Vì vậy trong lần tập bắn này xạ thủ A bắn chụm hơn.
a) Ta thấy đường thẳng \(y=ax+b\) đi qua hai điểm \(\left(0;3\right)\) và \(\left(1;0\right)\). Vậy ta có :
\(\left\{{}\begin{matrix}3=b\\0=a+b\end{matrix}\right.\) \(\Leftrightarrow\left\{{}\begin{matrix}a=-3\\b=3\end{matrix}\right.\)
Đường thẳng có phương trình là \(y=-3x+3\)
b) \(y=-4x\)
c) \(y=x-2\)

















a: Mệnh đề phủ định là \(\forall x\in R;x^2<>-1\)
\(x^2=-1\)
mà \(x^2\ge0\forall x\)
nên x∈∅
=>Mệnh đề ban đầu sai
b:Mệnh đề phủ định là \(\forall n\in Z;n\left(n+1\right)\) không là số chính phương
Khi n=0 thì 0(0+1)=0*0=0 là số chính phương
=>Mệnh đề ban đầu đúng
c: Mệnh đề phủ định là \(\forall x\in N;9x^2-1<>0\)
\(9x^2-1=0\)
=>\(9x^2=1\)
=>\(x^2=\frac19\)
=>\(\left[\begin{array}{l}x=\frac13\\ x=-\frac13\end{array}\right.\)
mà x∈N
nên x∈∅
=>Mệnh đề ban đầu sai
d: Mệnh đề phủ định là \(\exists x\in R;x^2+x+2\le0\)
\(x^2+x+2\)
\(=x^2+x+\frac14+\frac74\)
\(=\left(x+\frac12\right)^2+\frac74>0\forall x\)
=>Mệnh đề ban đầu đúng
e:Mệnh đề phủ định \(\exists x\in R;\left(x-1\right)^2=x-1\)
\(\left(x-1\right)^2=x-1\)
=>(x-1)^2-(x-1)=0
=>(x-1)(x-2)=0
=>x=1 hoặc x=2
=>Mệnh đề ban đầu sai
f: Mệnh đề phủ định là \(\exists x\in R;x+3\ge10\)
x+3<=10
=>x<=7
Khi x=8 thì x+3=11>10
=>Mệnh đề ban đầu sai
g: Mệnh đề phủ định là \(\forall a\in R;a+1+\frac{1}{a+1}\ge2\)
Khi a=-1 thì biểu thức \(a+1+\frac{1}{a+1}\) không xác định
=>Mệnh đề ban đầu sai
h: Mệnh đề phủ định là \(\forall x\in R;2x+5<>0\)
2x+5=0
=>2x=-5
=>x=-5/2
=>Mệnh đề ban đầu đúng
i: Mệnh đề phủ định là \(\exists x\in R;cosx\le1\)
cosx>1
mà -1<=cosx<=1
nên x∈∅
=>Mệnh đề ban đầu sai
j: Mệnh đề phủ định là \(\exists x\in R;x^3-x^2+1<0\)
Khi x=-2 thì \(x^3-x^2+1=\left(-2\right)^3-\left(-2\right)^2+1=-8-4+1=-12-1=-11<0\)
=>Mệnh đề ban đầu sai
k: Mệnh đề phủ định là \(\forall q\in Q;2q^2-1<>0\)
\(2q^2-1=0\)
=>\(2q^2=1\)
=>\(q^2=\frac12=\frac24\)
=>\(\left[\begin{array}{l}q=\frac{\sqrt2}{2}\\ q=-\frac{\sqrt2}{2}\end{array}\right.\)
mà q∈Q
nên q∈∅
=>Mệnh đề ban đầu sai