Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
- (Khẳng định): S + Vs/es + O
- (Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O
- (Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?
VỚI ĐỘNG TỪ TOBE
- (Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
- (Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
- (Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O
Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently.
1 I read book
2 he read book
3 she read book
4 I am reading book
5 he is reading book
6 she is reading book
1. He wants to shave his hair before it becomes worse.
2. The Earth is getting warmer.
3. My friend and I haven't met each other for a long time.
- don't envy me. it's for business
- i'm looking for a jod
- It has been raining for 1 week.
học tốt nhé
Các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn trong tiếng Anh
- Always (luôn luôn)
- usually (thường xuyên)
- often (thường xuyên)
- frequently (thường xuyên)
- sometimes (thỉnh thoảng)
- seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi)
- hardly (hiếm khi)
- never (không bao giờ)
- Và còn nhìu nx
Every
Thứ, ngày, tháng thêm _es/s
Trạng từ chỉ tần suất
@Cỏ
#Forever
(+) Khẳng định
I/you/we /they + V-o
She / he /it + V s/es
(-) Phủ định
I / you/ we /they + don't + V-o
she / he / it + doesn't + V-o
(?) Nghi vấn
Do + I / you/we /they + V-o?
Does + she/he/it + V-o?
Từ S là viết tắt của Subject - chủ ngữ
Từ N viết tắt của Noun - danh từ
* Bổ sung thêm :
Từ V viết tắt của Verb - động từ
Từ adj viết tắt của adjective - tình từ
chúc bn hc tốt !
subject= S: Chủ từ
noun= N:Danh từ
adjective=adj:Tính từ
adverb=adv:Phó từ
determiner=det:Hạn định từ
perposition=prep: giới từ
verb=v:Động từ
BE:is,am,are
Ko phải đâu bạn à. Trong thì hiện tại đơn thì lấy verb ở hàng INFINITIVE rồi chia verb theo subject nha bạn

Thì hiện tại đơn
là dùng để diễn tả
những hành động lặp đi
lặp lại mỗi ngày
là 1 thì trg t.a hiện đại . thì này diễn tả 1 hđ chung chung tổng quát lặp đi lặp lại nh lần or 1 hđ xảy ra trong thời gian hiện tại
t hien tai don dung de dien ta hanh dong lap di lap lai hang ngay
cong thuc chac ban bt roi
chuc hok tot
Thì hiện tại đơn là thì dùng để:
+, Diễn tả 1 hành động trong thời điểm nói
+, Diễn tả chân lí hay sự thật hiển nhiên
+, Diễn tả 1 thói quen thường lặp đi lặp lại.
Form: I + am +...
We, they + are +....
He, she , it + is +...
Cấu trúc :
+, S + tobe + ...
_, S + tobe + not + ...
?, Tobe + S + ....
Yes, S + tobe / No, S + tobe + not.
công thức :
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN
LÀ THÌ ĐỂ DIỄN TẢ
NHỮNG HOẠT ĐỘNG
LẶP IK LẶP LẠI
MỖI NGÀY
Thì hiện tại đơn là diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hằng ngày.
vd: I go to school every day.
Ngoài ra, thì hiện tại đơn còn diễn tả một hành động trong tương lai
Tonight, We watch a new film
Do / Does + S + V + (O) ?
Don't / doesn't + S + V + (O) ?
Trong đó:
S: Chủ ngữ
V: Động từ
O: Tân ngữ
Thì hiện tại đơn:
Diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại