K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

14 tháng 8 2018

Thì hiện tại đơn

là dùng để diễn tả 

những hành động lặp đi 

lặp lại mỗi ngày

14 tháng 8 2018

là 1 thì trg t.a hiện đại . thì này diễn tả 1 hđ chung chung tổng quát lặp đi lặp lại nh lần or 1 hđ xảy ra trong thời gian hiện tại

14 tháng 8 2018

t hien tai don dung de dien ta hanh dong lap di lap lai hang ngay

cong thuc chac ban bt roi

chuc hok tot

14 tháng 8 2018

Thì hiện tại đơn là thì dùng để:

+, Diễn tả 1 hành động trong thời điểm nói

+, Diễn tả chân lí hay sự thật hiển nhiên

+, Diễn tả 1 thói quen thường lặp đi lặp lại.

Form: I + am +...

         We, they + are +....

        He, she , it + is +...

Cấu trúc :

+, S + tobe + ...

_, S + tobe + not + ...

?, Tobe + S + ....

    Yes, S + tobe / No, S + tobe + not.

14 tháng 8 2018

công thức :

14 tháng 8 2018

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN 

LÀ THÌ ĐỂ DIỄN TẢ 

NHỮNG HOẠT ĐỘNG

LẶP IK LẶP LẠI

MỖI NGÀY

14 tháng 8 2018

Thì hiện tại đơn là diễn tả một hành động lặp đi lặp lại hằng ngày.

vd: I go to school every day.

Ngoài ra, thì hiện tại đơn còn diễn tả một hành động trong tương lai

Tonight, We watch a new film

14 tháng 8 2018
  • Khẳng định (+): S + V (s/es) + O
  • Phủ định (-): S + do / does + not + V + O
  • Nghi vấn (?): Do / Does + S + V ?

Do / Does + S + V + (O) ?

Don't / doesn't + S + V + (O) ?

Trong đó:

S: Chủ ngữ

V: Động từ

O: Tân ngữ

Thì  hiện tại đơn:

 Diễn tả một hành động chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc một sự thật hiển nhiên hoặc một hành động diễn ra trong thời gian hiện tại

4 tháng 10 2016

Khẳng định

S+tobe

Phủ định

S+tobe+not

Nghi vấn

tobe+S+V...?

4 tháng 10 2016

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Simple Present

VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG

  • (Khẳng định): S + Vs/es + O
  • (Phủ định): S+ DO/DOES + NOT + V +O
  • (Nghi vấn): DO/DOES + S + V+ O ?

VỚI ĐỘNG TỪ TOBE

  • (Khẳng định): S+ AM/IS/ARE + O
  • (Phủ định): S + AM/IS/ARE + NOT + O
  • (Nghi vấn): AM/IS/ARE + S + O

Từ nhận biết: always, every, usually, often, generally, frequently. 

9 tháng 9 2018

1 I read book

2 he read book

3 she read book

4 I am reading book

5 he is reading book

6 she is reading book

9 tháng 9 2018

Htđ

I brush my teeth twice a week

She goes to school by bike everyday

My dad reads newspapers every morning 

httd

I am playing chess now

My mom is cooking dinner at the moment

My sister is listening to music

10 tháng 8 2018

1. He wants to shave his hair before it becomes worse.

2. The Earth is getting warmer.

3. My friend and I haven't met each other for a long time.

10 tháng 8 2018
  1. don't envy me. it's for business
  2. i'm looking for a jod
  3. It has been raining for 1 week. 

học tốt nhé

9 tháng 10 2021

 Các dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn trong tiếng Anh

  • Always (luôn luôn)
  • usually (thường xuyên)
  • often (thường xuyên)
  • frequently (thường xuyên)
  • sometimes (thỉnh thoảng)
  • seldom (hiếm khi), rarely (hiếm khi)
  • hardly (hiếm khi)
  • never (không bao giờ) 
  • Và còn nhìu nx
9 tháng 10 2021

Every

Thứ, ngày, tháng thêm _es/s

Trạng từ chỉ tần suất

@Cỏ

#Forever

31 tháng 12 2021
S(chủ ngữ )+vchia(es/ies/s) Vb+giữ nguyên ko chia
2 tháng 1 2022

(+) Khẳng định 
 I/you/we /they + V-o
She / he /it  + V s/es
(-) Phủ định 
I / you/ we /they  + don't + V-o
she / he / it   + doesn't  + V-o
(?) Nghi vấn 
Do + I / you/we /they + V-o?
Does  + she/he/it  + V-o?

24 tháng 11 2016

Từ S là viết tắt của Subject - chủ ngữ

Từ N viết tắt của Noun - danh từ

* Bổ sung thêm :

Từ V viết tắt của Verb - động từ

Từ adj viết tắt của adjective - tình từ

chúc bn hc tốt !

24 tháng 11 2016

subject= S: Chủ từ

noun= N:Danh từ

adjective=adj:Tính từ

adverb=adv:Phó từ

determiner=det:Hạn định từ

perposition=prep: giới từ

verb=v:Động từ

BE:is,am,are

14 tháng 3 2020

K​o phả​i đ​â​u bạ​n à​. Trong thì​ hiệ​n tạ​i đ​ơ​n thì​ lấ​y ver​b ở​ hà​ng INF​INITIVE rồ​i chia ver​b theo subject nha bạn

13 tháng 5 2022

does...feel...is   ?

13 tháng 5 2022

does she feel - is

want - am 

travels