Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Ví dụ 1: 1 que kem – 5000 đồng
3 que kem – 15000 đồng
Phương pháp làm:
Rút về đơn vị.Sử dụng tỉ số.Ví dụ 2: Cách 1. Rút về đơn vị
Tóm tắt
5 giờ - 135 km
7 giờ - ? km
Bài giải
Số kilomet ô tô đi được trong 1 giờ là: 135 : 5 = 27 (km)
Số kilomet ô tô đi được trong 7 giờ là: 27 x 7 = 189 (km)
Đáp số 189 km.
Cách 2. Sử dụng tỉ số
Số giờ và số km là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên số km đi được trong 7 giờ là;
Đáp số: 189 km
Hai đại lượng tỉ lệ nghịch
A và B là hai đại lượng tỉ lệ nghịch khi A tăng bao nhiêu lần thì B giảm bấy nhiêu lần.
Cách 1. Rút về đơn vị
Tóm tắt
10 người – 7 ngày
? người – 5 ngày
Bài giải
1 người làm xong công việc trong: 7 x 10 = 70 (ngày)
Số người cần làm xong công việc trong 5 ngày là: 70 : 5 = 14 (người)
Đáp số 14 người
Cho bài khó nè:
Tìm dư của phép chia (x + 2)(x + 4)(x + 6)(x + 8) + 2010 cho x2 + 10x + 21
có đề cương trước của mình thôi!
đại: thống kê, đơn thức, thu gọn đa thức, đa thức một biến đã sắp xếp, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
hình: các trường hợp bằng nhau của tam giác, các đường trong môtj tam giác, các cạnh và đỉnh, tính chất tia phân giác và đường trung trực, trung tuyến.... hình thì là tất cả các loại tam giác bạn đã và đang học ý!
Mị chỉ có đề cương thoi!
Link:http://vonguyengiap.phuyen.edu.vn/tai-nguyen/de-thi-de-kiem-tra/mon-toan/toan-lop-7/de-cuong-on-tap-hoc-ki-i-toan-7-nam-hoc-2017-2018.html
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - TOÁN 7
NĂM HỌC 2017 – 2018
A/ PHẦN LÝ THUYẾT:
I/.Đại số:
Câu 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác định như thế nào?
Câu 2: Viết các công thức: nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lũy thừa của: lũy thừa, một tích, một thương.
Câu 3: Tỉ lệ thức là gì? Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức. Viết công thức tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
Câu 4: Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm? Cho ví dụ.
Câu 5: Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau? Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận?
Câu 6: Khi nào thì hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch với nhau? Tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch?




.png)




Câu 1: Cho biết thì giá trị của x bằng
A. –1.
B. –4.
C. 4.
D. –3.
Câu 2: Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. –6.
B. 0.
C. –9.
D. –1.
Câu 3: Cho a, b, c là ba đường thẳng phân biệt. Biết a⊥c và b⊥c thì kết luận nào sau đây đúng?
A. c // a .
B. c // b.
C. ab.
D. a // b.
Câu 4: Ở hình vẽ bên, ta có và là cặp góc
A. trong cùng phía.
B.đồng vị.
C. so le trong.
D. kề bù.
Câu 5: Qua điểm A ở ngoài đường thẳng xy cho trước, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng xy?
A. Vô số.
B. 0.
C. 1.
D. 2.
Câu 6: Kết quả làm tròn số 0,737 đến chữ số thập phân thứ hai là
A. 0,74.
B. 0,73.
C. 0,72.
D. 0,77.
Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm N nằm trên trục hoành có hoành độ bằng 2 thì tọa độ của điểm N là
A. N(0; 2).
B. N(2; 2).
C. N(2; 0).
D. N(–2; 2).
II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm).
Bài 2: (1,25 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C tham gia phong trào kế hoạch nhỏ thu gom giấy vụn do nhà trường phát động, số giấy thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 6. Biết số giấy thu gom được của lớp 7B hơn số giấy thu gom được của lớp 7A là 18kg. Tính số kilôgam giấy thu gom được của mỗi lớp?
Bài 3: (2,50 điểm). Cho ΔABC có AB = AC và M là trung điểm của BC. Gọi N là trung điểm của AB, trên tia đối của tia NC lấy điểm K sao cho NK = NC.
a) Chứng minh ΔABM = ΔACM
b) Chứng minh rằng AK = 2.MC
c) Tính số đo của?
đề 2 nhá
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7 - ĐỀ SỐ 2Phần 1 –Trắc nghiệm khách quan(2 điểm)
Mỗi câu sau có nêu bốn phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy chọn phương án đúng (viết vào bài làm chữ cái đứng trước phương án được lựa chọn)
Câu 1. Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = -3 thì y = 8. Hệ số tỉ lệ là:
A. -3.
B. 8.
C. 24.
D. -24.
Câu 2. Kết quả của phép tính là :
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số y = f(x) = 4x – 10, f(2) bằng:
A.2.
B. -2.
C.18.
D. -18.
Câu 4. Trong mặt phẳng toạ độ,cho các điểm A(0;1), B(2;1), C(3;0), D(1;3). Điểm nào nằm trên trục hoành Ox?
A. điểm B
B.điểm A
C.điểm C
D.điểm D
Câu 5. Cho y =f(x) = 2x2 -3. Kết quả nào sau đây là sai?
A.f(0) = -3
B.f(2) =1
C.f(1) = -1
D.f(-1) = -1
Câu 6 . Cho ΔABC = ΔMNP. Biết rằng góc A= , góc B =
. Số đo của góc P là :
A.
B.
C.
D. Một kết quả khác
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
B. Một cạnh và hai góc của tam giác này bằng một cạnh và hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
C. Ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng tạo thành hai góc sole trong bù nhau thì hai đường thẳng đó song song với nhau.
Câu 8. Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai :
A. Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.
B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
C. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
D. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Phần 2- Tự luận (8 điểm)
Bài 1: Thực hiện phép tính (1,5đ)

Bài 2: Tìm x, biết (1,5đ)

Bài 3: (2đ). Tính số học sinh của lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai 7A và 7B là 8 : 9.
Bài 4 (2đ): Cho tam giác ABC có góc A = 900. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Tia phân giác của góc B cắt AC tại M.
a/ Chứng minh ΔABM = ΔEBM.
b/ So sánh AM và EM.
c/ Tính số đo góc BEM.
Bài 5: (1đ). Chứng tỏ rằng: 87 – 218 chia hết cho 14.
bạn có FB ko? nếu có thì tối mik chụp cho bn đề cương trường của mik cho bạn tham khảo nha
A sắp thi r à
bn tham khảo ạ:
https://vndoc.com/bo-15-de-thi-hoc-ki-2-mon-toan-lop-7-nam-2013-2014-105830
cái này là tự luận nha, tại trắc nghiệm tui lm hết r


cô của mik soạn có 15 đề cương ôn toán thôi à
đề của tui dễ lắm , có cần bài khó không tui đưa cho
Bạn có thể xem đề trường mình nha ^^ . Chúc bạn thi tốt
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 7 NĂM HỌC 2021-2022
A. Trắc nghiệm:
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
B. (3 – 2y).y
C. 5x –1
D. -2x
Câu 2. Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức – xy2
A. – x2y
B. 2yx(-y)
C. – (xy)2
D. -xy2+1
Câu 3. Bậc của đa thức M = -7x4+4x3+8x2-5x5-x4+5x5+2019 là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 4. Số x = –1 là nghiệm của đa thức nào sau đây:
A. 2x + 3
B. 2x – 3
C. 2x + 1
D. x2 – x + 1
Câu 5: Tích của hai đơn thức:–2 x3y và 6x2y3 là :
A. –12 x5y4
B. –14x6y3
C. –14x5y4
D. –10x5y4
Câu 6. Đa thức f(x) = x2-x-2, ta có f(-2) bằng :
A. -8
B. -4
C. 0
D. 4
Câu 7. Cho bảng tần số sau:
Giá trị (x)
6
7
8
9
10
Tần số (n)
1
2
4
7
6
Bảng 1
Mốt của dấu hiệu là:
A. 6
B. 7
C .9
D. 10
Câu 8: Bậc của đơn thức 22a3x3y5 là:
A. 5
B. 8
C. 11
D.13
Câu 9: Giá trị của biểu thức A = tại x = -1; y = 1
A. -4
B. 0
C. 1
D. 2
Câu 10. Kết quả của phép tính – 2xy2 + xy2 + xy2 – xy2 là:
A. 2xy2
B. 2x4y8
C. -2xy2
D. -2x4y8
Câu 11. Cho tam giác ABC có Â = 700, = 500, bất đẳng thức đúng là:
A. AB > AC > BC
B. BC > AB > AC
C. AC > AB > BC
D. BC > AC > AB
Câu 12. Bộ ba số đo nào không là số đo ba cạnh của một tam giác?
A. 5cm, 7cm, 2cm.
B. 5cm, 7cm, 8cm.
C. 8cm, 8cm, 13cm
D. 3cm, 5cm, 7cm.
Câu 13. Tam giác ABC có BC=2cm; AC=6cm và độ dài cạnh AB là một số chẵn. Chu vi tam giác ABC là:
A. 10cm
B. 12cm
C. 14cm
D. 16cm
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A có , AB=6cm, G là trọng tâm. AG bằng:
A. 12
B.6
C. 8
A. 4
Câu 15. Tam giác ABC có AB = 10cm, BC = 8cm, AC = 6cm. Khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Cho tam giác ABC cân tại A có AB=10, BC=12. Kẻ AI vuông góc với BC. Độ dài cạnh AI là:
A. 6
B. 8
C. 10
D. 12
Câu 17. Trong một tam giác, giao điểm của ba đường trung trực gọi là:
A. Trọng tâm của tam giác
B. Trực tâm của tam giác
C. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
D. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Câu 18. Tam giác cân có góc ở đỉnh là 800, góc ở đáy là:
A. 500
B. 600
C. 800
D. 1000
Câu 19. Cho tam giác ABC, có . Kẻ . So sánh nào sau đây không đúng?
A. AC<BC
B. HB<HC
C. AH<AB
D. AH<HC
Câu 20. Cho tam giác ABC có đường trung tuyến AI, trọng tâm G.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 21.Điểm kiểm tra một tiết môn Toán 7 của một nhóm học sinh được ghi lại như sau
6
5
7
4
6
10
10
8
9
9
7
9
9
8
9
7
8
9
7
5
Tần số của điểm 8 là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 22. Giá trị của biểu thức tại x = 2 và y = -1 là
A. 12,5 B. 1 C. 6 D. 10
Câu 23. Bậc của đơn thức 4x3y2 z là:
A. 7
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 24. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3xy2
A. -2xy2
B. x2y
C. 7xy
D. 5(xy)2
Câu 25. Đa thức P(x) = 4.x + 8 có nghiệm là:
A. -4
B. 4
C. 0
D. -2
Câu 26. Bậc của đa thức - x2y4 + 9y5 - 8x4y3 + 2016 là:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 2016
Câu 27. Cho ABC có = 500; = 900. Kết luận nào sau đây đúng:
A. AB > BC > AC; B. BC > AC > AB; C. AC > BC > AB; D. AB > AC > BC.
Câu 28. Cho tam giác ABC với AD là trung tuyến, G là trọng tâm , AD = 12cm. Khi đó độ dài đoạn GD bằng:
A. 8cm
B. 9 cm
C. 4 cm
D. 6 cm
Câu 29.Cho đa thức f(x) = x + 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?.
A. f(0) = -3 B. f(1) = 4 C. f(-1) = 4 D. f(2) = 1
Câu 30. Biểu thức nào sau đây là đơn thức.
A.(2 + x)x B.(2 + x) C.-2xy D.2y +1
Câu 31.Bậc của đa thức M = x6 + y5 –x4y4 + 1 là.
A. 6 B.5 C.4 D.8
Câu 32.Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -2xy3.
A.2(xy)2 B.-xy3 C.-2xy D.-2x3y
Câu33. Cho tam giác ABC có góc A = 400, góc B= 300 thì tam giác ABC là.
A.tam giác tù B.tam giác vuông C.tam giác cân D.tam giác...