K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

28 tháng 10 2018

Đáp án C

Kiến thức: Cấu trúc “the first/second/last... + N + to do sth”

Giải thích:

Cấu trúc “the first/second/last... + N + to do sth”: N đầu tiên/thứ 2/cuối cùng… làm việc gì

Tạm dịch: Ai là người đầu tiên đến Nam Cực?

15 tháng 7 2019

Đáp án C.

Tạm dịch: Ai là người đầu tiên đến Nam Cực?                               

Kiến thức cần nhớ

Cách rút gọn mệnh để quan hệ dùng to infinitive:

- Khi danh từ đứng trước có the only, the first, the second,... the last, so sánh nhất.

Ex: Tom is the last person who enters the room.

= Tom is the last person to enter the room.

John is the youngest person who takes part in the race.

→ John is the youngest person to take part in the race.

- Khi có động từ have/ has/ had

Ex: I have much homework that I must do.

→ I have much homework to do.

- Đầu câu có Here (be), There (be)

Ex: There are six letters which have to be written today.

→There are six letters to be written today.

14 tháng 11 2019

Đáp án B.
A. quality /ˈkwɒləti/ 
B. solution /səˈluːʃn/ 
C. compliment /ˈkɒmplɪmənt/ 
D. energy /ˈenədʒi/
Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2. Các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1.

5 tháng 2 2019

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

- Trước "first" (thứ nhất) dùng mạo từ “the” => the first person

- The + North/South/West/East + Noun => The North Pole

Tạm dịch: Richard Byrd là người đầu tiên trong lịch sử bay qua Bắc Cực.

Chọn C

3 tháng 11 2018

Đáp án D

A. chuyến tham quan

B. thăm

C. chuyến tham quan

D. thám hiểm

29 tháng 1 2019

Đáp án B

Rút gọn mệnh đề quan hệ:

Dùng “to V” nếu phía trước danh từ đó có “the first/ second/ only/....”

E.g: She is the only person who came here yesterday.

=> She is the only person to come here yesterday.

Đáp án B (Anh ta là người đầu tiên bước vào phòng.)

11 tháng 10 2018

Chọn B

“first/second…+noun” thì mạo từ đi kèm là :the

25 tháng 7 2019

Đáp án A.

Ta có các cụm từ cố định:

- look round (v): nhìn xung quanh

- go after (v): đi theo, theo dõiNgoài ra:

- look up (v): tra cứu

- look at (v): nhìn vào

- look for (v): tìm kiếm

- go with (v): đi cùng

Dịch câu: Cô ấy nhìn quanh xem ai đi theo mình.

4 tháng 6 2017

Đáp án: A Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng chủ động với từ chỉ số thứ tự: the + STT+ to+ V.