Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
english
math
Literature
physical
biological
Information Technology
exercise
chemistry
music
art
geography
history
- Môn Toán: Mathemas (viết tắt Maths)
- Văn học: Literature
- Ngoại ngữ: Foreign language
- Vật lý: Physics
- Hóa: Chemistry
- Sinh học: Biology
- Lịch sử: History
- Giáo dục công dân: Civic Education
- Địa lý: Geography
- Chào cờ: assembly
- Sinh hoạt lớp: class meeting
- Thể dục: Physical Education(Giáo dục thể chất)
- Tiếng Anh: English
- Tin học: Informas
- Công nghệ: Technology
- Âm Nhạc: Music
- nhớ k cho mình nhé
- học tốt
Answer
1. Suger : đường
2. Water : nước
3. Orange juice : Nước cam
4. Apple juice : Nước táo0
5. Sand : cát
6. Milk : Sữa
7. Soda : nước ngọt
8. Rice : cơm
9. Sugar juice : Nước đường
10. Lemonade : Nước chanh.
water:nước
milk:sữa
suger:đường
coffee:cà phê
apple juice :nước táo
salt:muối
oil:dầu ăn
soda :nuốc ngọt
hair:tóc
Dịch:
Tranh a:
- Đây là em trai tớ, Jack. Em ý ở Luân Đôn.
- Chào Jack. Rất vui khi gặp cậu. Tớ là Phong.
- Rất vui khi gặp Phong.
Tranh b:
- Anh và Phong học cũng trường đấy?
- Anh học trường gì ạ?
- Trường tiểu học Nguyễn Du nhé.
Picture a: - This is my brother, Jack. He is in London. - Hello, Jack. Nice to meet you. I'm Phong. - Nice to meet you Phong. Picture b: - Do you and Phong study at the same school? - What school are you at? - Nguyen Du Primary School.
tranh a:
- This is my brother, Jack. He is in London.
- Hello, Jack. Nice to meet you. I'm Phong.
- Nice to meet you Phong.
tranh b:
- Do you and Phong study at the same school?
- What school are you at?
- Nguyen Du Primary School.
Exercise 1 yêu cầu một chiến lược hoặc kế hoạch cho việc học trong tương lai, không phải liệt kê các hoạt động hàng ngày. Dưới đây là một đoạn văn đáp ứng yêu cầu của Exercise 1:
Để đạt được kết quả học tốt, một chiến lược học hiệu quả là cần thiết. Đầu tiên, tôi sẽ xác định mục tiêu học tập cụ thể và rõ ràng. Bằng cách đặt ra những mục tiêu cụ thể, tôi có thể tập trung vào những kỹ năng và kiến thức cần thiết để đạt được mục tiêu đó.
Tiếp theo, tôi sẽ xây dựng một lịch học linh hoạt và có kế hoạch. Tôi sẽ phân chia thời gian hợp lý cho việc học, nghiên cứu và ôn tập. Đồng thời, tôi cũng sẽ đảm bảo rằng tôi có đủ thời gian nghỉ ngơi và giải trí để duy trì sự cân bằng trong cuộc sống.
Một yếu tố quan trọng khác trong chiến lược học của tôi là sử dụng các phương pháp học phù hợp với kiểu học của bản thân. Tôi sẽ tìm hiểu và áp dụng các phương pháp học như ghi chú, làm bài tập, thảo luận nhóm hoặc sử dụng công nghệ thông tin để tăng cường hiệu quả học tập.
Hơn nữa, tôi sẽ tìm kiếm sự hỗ trợ từ thầy cô giáo và bạn bè. Tôi sẽ không ngại hỏi thêm khi gặp khó khăn và tận dụng các nguồn tư liệu học tập có sẵn. Tôi cũng sẽ tham gia vào các nhóm học tập hoặc câu lạc bộ để chia sẻ kiến thức và học hỏi từ những người khác.
Cuối cùng, tôi sẽ đánh giá và điều chỉnh chiến lược học của mình. Tôi sẽ xem xét những điểm mạnh và điểm yếu của mình trong quá trình học tập và điều chỉnh kế hoạch nếu cần thiết. Tôi sẽ không ngừng cải thiện và luôn đặt mục tiêu cao hơn để đạt được thành công trong học tập.
lưu ý :Các bạn chú ý cho mình yêu cầu của Exercise 1: từ Strategy là chiến lược hay kế hoạch cho việc học trong tương lai (như thế nào là học tốt và học chưa tốt) chứ không phải các bạn liệt kê hoạt động hàng ngày nhé, bạn nào sử dụng các hoạt động cho exercise 1 là lạc đề nhé ( sai là không chấm điểm nhé)
lưu ý :Các bạn chú ý cho mình yêu cầu của Exercise 1: từ Strategy là chiến lược hay kế hoạch cho việc học trong tương lai (như thế nào là học tốt và học chưa tốt) chứ không phải các bạn liệt kê hoạt động hàng ngày nhé, bạn nào sử dụng các hoạt động cho exercise 1 là lạc đề nhé ( sai là không chấm điểm nhé)
lưu ý : Các bạn chú ý cho cô yêu cầu của Exercise 1: từ Strategy là chiến lược hay kế hoạch cho việc học trong tương lai (như thế nào là học tốt và học chưa tốt) chứ không phải các bạn liệt kê hoạt động hàng ngày nhé, bạn nào sử dụng các hoạt động cho exercise 1 là lạc đề nhé ( sai là không chấm điểm nhé)
lưu ý : Các bạn chú ý cho mình yêu cầu của Exercise 1: từ Strategy là chiến lược hay kế hoạch cho việc học trong tương lai (như thế nào là học tốt và học chưa tốt) chứ không phải các bạn liệt kê hoạt động hàng ngày nhé, bạn nào sử dụng các hoạt động cho exercise 1 là lạc đề nhé ( sai là không chấm điểm nhé)
lưu ý :Các bạn chú ý cho mình yêu cầu của Exercise 1: từ Strategy là chiến lược hay kế hoạch cho việc học trong tương lai (như thế nào là học tốt và học chưa tốt) chứ không phải các bạn liệt kê hoạt động hàng ngày nhé, bạn nào sử dụng các hoạt động cho exercise 1 là lạc đề nhé ( sai là không chấm điểm nhé)
lưu ý :Các bạn chú ý cho mình yêu cầu của Exercise 1: từ Strategy là chiến lược hay kế hoạch cho việc học trong tương lai (như thế nào là học tốt và học chưa tốt) chứ không phải các bạn liệt kê hoạt động hàng ngày nhé, bạn nào sử dụng các hoạt động cho exercise 1 là lạc đề nhé ( sai là không chấm điểm nhé)
go : đi
jump: nhảy
dance: múa
build: xây dựng
take: cầm, mang
talk: nói
speak: đọc
learn: học
study: học
make: làm ra
do: làm
break: làm vỡ
swim: bơi
run: chạy
walk: đi
fly: bay
ride: đạp
open: mở
close: đóng
off : tắt
bạn giỏi quá thanks nha
1. Are/Am/Is : Thì, là, ở
2. Go : Đi
3. Run : Chạy
4. Walk : Đi bộ
5. Sleep : Ngủ
6. Play : Chơi
7. Work : Làm việc
8. Smile : Cười
9. Cry : Khóc
10. Do : Làm
11. Send : Gửi
12. Teach : Dạy
13. Help : Giúp
14. Type : Đánh máy
15. Look : Nhìn
16. Listen : Nghe
17. Repeat : Nhắc lại
18. Find : Tìm
19. Hide : Trốn
20. Seek : Tìm
...
walk : đi bộ
run : chạy
fly : bay
jump : nhảy
look : nhìn
stand : đứng
sit : ngồi
do : làm
swim : bơi
drink : uống
go : đi
ride : đạp xe
drive : lái xe
count : đếm
sleep : ngủ
read : đọc
listen : nghe
wash : rửa
sing : hát
dance : nhảy múa
mình cũng bình thường thôi, kcj nhá
go: đi
do: làm
play: chơi
dance: múa
speak:nói
read: đọc
make: làm ra, chế tạo
fly: bay
ride: đạp, cưỡi
open: mở
close: đóng
off: tắt
swim: bơi
run: chạy
sing: hát
break: làm vở
carry: mang
walk: đi
running :chạy
go: đi
take:cầm , mang
do : làm
play:chơi
jump:nhảy
dance:múa
swim:bơi
fly:bay
sleep:ngủ
look : nhìn
make:làm ra
hide:chốn
help:giúp đỡ
learn:học
open :mở
word:làm
teach:dạy
break:làm vỡ
cry :khóc
eat:ăn
go:đi
jump:nhảy
walk:đi bộ
do:làm
say:nói
take:lấy
come:đến
give:cho
look:nhìn
use:dùng
want :muốn
ask:hỏi
answer:trả lời
turn:xoay
help:giúp
run:chạy
play:chơi
write:viết
sit:ngồi
read:đọc
Chúc bạn học tốt