Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
- Occupations
/ˌɒkjəˈpeɪʃən/

Nghề nghiệp
- doctor
/ˈdɒktər/

bác sĩ
- dentist
/ˈdentɪst/

nha sĩ
- cashier
/kæʃˈɪər/

thu ngân
- builder
/ˈbɪldər/

thợ xây dựng
- reporter
/rɪˈpɔːtər/

phóng viên
- tailor
/ˈteɪlər/

thợ may
- teacher
/ˈtiːtʃər/

giáo viên
- cook
/kʊk/

đầu bếp
- magician
/məˈdʒɪʃən/

ảo thuật gia
- baker
/ˈbeɪkər/

thợ làm bánh
- singer
/ˈsɪŋər/

ca sĩ
- artist
/ˈɑːtɪst/

họa sĩ
- waiter
/ˈweɪtər/

bồi bàn
- carpenter
/ˈkɑːpəntər/

thợ mộc
- actor
/ˈæktər/

diễn viên
- nurse
/nɜːs/

y tá
- secretary
/ˈsekrətəri/

thư kí
- gardener
/ˈɡɑːdənər/

người làm vườn
- vet
/vet/

bác sĩ thú y
- businessman
/ˈbɪznɪsmæn/

doanh nhân
doctor:examime patients
writer:write stories for children
architect:design building
teacher:teach young children
pilot:fly a plane
1-Bread
2-Fruit
3-Juice
4-Meat
5-Rice
6-Cereal (ngũ cốc)
7-Milk
8-Coffee
9-Tea
10-Soup
11-Salt
12-Flour
13-Sugar
14-Butter
15-Cheese
16-Honey (mật ong)
17-Water
18-Oil (dầu ăn)
19-Seafood
20-Beer
Danh từ đếm được:
banana, orange,egg,apple,chocolate,sandwich,vegetable,fish,ice cream, fruit, tomato, soap, piece,kilo
Danh từ không đếm được :
milk, money, bread, butter, cheese,rice, beef,water,meat,juice,cooking oil
What do you want to do in the future?
-> I want to be a teacher in the future
I can never forget my 17th birthday party at a popular buffet restaurant. It’s our family tradition that we will celebrate the 17th birthday with a big party. On that day, I wore a beautiful white dress and a silver necklace given by my mom. I had invited all of my best friends, my parents had invited our close relatives too. When I came to the restaurant, I saw many balloons and ribbons. The decoration was so lovely, I had nothing to complain about. The party began at 5.30 p.m, people came with a lot of presents and bouquets for me. Because it was a buffet party so we could eat anything we wanted. After one hour, a big birthday cake was brought out with 17 candles on it. My friends and my family sang the “Happy Birthday” song. They were clapping their hands happily when I made a wish and blew the candles. Then everyone gathered to take a photo together. I felt very happy because the party went well and we all had a wonderful time together.
Dịch nghĩa
Tôi không bao giờ có thể quên bữa tiệc sinh nhật lần thứ 17 của mình tại một nhà hàng buffet có tiếng. Truyền thống của gia đình chúng tôi là tổ chức sinh nhật lần thứ 17 bằng một bữa tiệc lớn. Vào ngày hôm đó, tôi mặc một chiếc váy trắng rất đẹp và một chiếc vòng cổ bằng bạc do mẹ tôi tặng. Tôi đã mời tất cả những người bạn thân nhất của mình, bố mẹ tôi cũng đã mời những người họ hàng thân thiết của chúng tôi. Khi tôi đến nhà hàng, tôi thấy rất nhiều bóng bay và ruy băng. Trang trí rất đáng yêu, tôi không có gì để phàn nàn. Bữa tiệc bắt đầu lúc 5h30 chiều, mọi người đến với rất nhiều quà và hoa cho tôi. Vì là tiệc buffet nên chúng tôi có thể ăn bất cứ thứ gì mình muốn. Sau một giờ, một chiếc bánh sinh nhật lớn được mang ra với 17 ngọn nến trên đó. Bạn bè của tôi và gia đình tôi đã hát bài hát “Happy Birthday”. Họ đã vỗ tay vui vẻ khi tôi thực hiện một điều ước và thổi nến. Sau đó mọi người tụ tập chụp ảnh chung. Tôi cảm thấy rất vui vì bữa tiệc diễn ra tốt đẹp và tất cả chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
January , February , March , April , May , June, July , August , September , October , Novemmber , December
| Tháng 1 | January | Jan | [‘dʒænjʊərɪ] |
| Tháng 2 | February | Feb | [‘febrʊərɪ] |
| Tháng 3 | March | Mar | [mɑːtʃ] |
| Tháng 4 | April | Apr | [‘eɪprəl] |
| Tháng 5 | May | May | [meɪ] |
| Tháng 6 | June | Jun | [dʒuːn] |
| Tháng 7 | July | Jul | [/dʒu´lai/] |
| Tháng 8 | August | Aug | [ɔː’gʌst] |
| Tháng 9 | September | Sep | [sep’tembə] |
| Tháng 10 | October | Oct | [ɒk’təʊbə] |
| Tháng 11 | November | Nov | [nəʊ’vembə] |
| Tháng 12 | December | Dec | [dɪ’sembə] |
Hi . My name is Trang. I'm studing at Quynh Bao Primary School. I'd to be a teacher in the future. I'd to teach young children.
I hope my dream will come true someday.
1.PILOT
2.DOCTOR
3.ARCHITECT
4.JUDGE
5.MAID
6.MINER
7.POSTMAN
8.POLICEMAN
9.TECHNICIAN
10.WAITER
11.TAILOR
12.SOLDIER
13.PLUMBER
14.MANAGER
15.LECTURER
k cho mik nha
place: - Police office
- Post office
- Bakery
- Hotel
- Hospital
-School
- Company
- Hair salon
- Factories
- Reception
- Vets
- Restaurant
- Railway station
Nghề nghiệp
1. Teacher: gáo viên 6. student: học sinh
2. doctor: Bác sĩ 7. Taxi driver: Tài xế tắc xi
3. farmer; nông dân 8. builder: Thợ xây
4. journalist : nhà báo 9. editor: Biên tập
5. pilot: phi công 10. artist: họa sĩ 11. policeman: Cảnh sát ( công an ) 12. worker : công nhân 13. Researchers : Nhà nghiên cứu 14. accountant: kế toán
15. author: nhà văn
Nơi làm việc
1. school; trường học 8. beautysalon: thẩm mĩ viện
2. hospital: bệnh viện 9. office: văn phòng
3. farm: trang tại 10. Home: nhà
4. company: công ty 11. factory: nhà máy
6: restaurant: nhà hàng 12: market: chợ
7. airplane: máy bay 13. supermarket: siêu thị 5. police: đồn cảnh sát 14. bank: ngân hàng 15. post office: bưu điện XONG NHÉ !
1 doctor : hospital
2 worker : factory
3 teacher : school
4 nurse : hospital
5 pharmacist : pharmacy/ drug store
6 student / pupil : school
7 farmer : farm
8 policeman : police
9 post office man : post office
10 waiter : restaurant
11 pilot : airplane
12 actor : theatre
13 housewife : home
14 secretary : office
15 hairdresser : beauty salon