Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Which city is the former capital of Vietnamm and is famous for its historic Imperial Citadel ?
⇒ Đáp án: C. Hue
Which mountain pass in central Vietnam was a strategic location during the Vietnam War and is now a popular tourist destination ?
⇒ Đáp án: A. Hai Van pass
Which province in the Mekong Delta region is known as the rice bowl of Vietnam
⇒ Đáp án: B. Tien Giang
Đáp án:
A: There is too much noise here!
B: This store has a lot of snacks, but I don't have enough money.
Hướng dẫn dịch:
A: Có quá nhiều tiếng ồn ở đây!
B: Cửa hàng này có rất nhiều đồ ăn vặt, nhưng tôi không có đủ tiền.
Hướng dẫn dịch đề bài:
Lượng từ với danh từ đếm được/ không đếm được
Chúng ta có thể sử dụng các danh từ đếm được/không đếm được với các từ định lượng: lot of/a lot of, too much, too many, và not enough để nói về số lượng.
- lot of/a lot of... có nghĩa là một lượng lớn cái gì đó.
- ….are too many... có nghĩa là số lượng của một thứ gì đó có thể đếm được nhiều hơn bạn muốn.
- ....is too much... có nghĩa là số lượng của một thứ gì đó không đếm được nhiều hơn bạn muốn.
- .... not enough... có nghĩa là số tiền ít hơn bạn muốn.
Lưu ý: too much, too many, và not enough có nghĩa tiêu cực.
There are lots of people.(Có rất nhiều người.)
There is too much work to do.(Có quá nhiều việc phải làm.)
There are too many cars on the road.(Có quá nhiều xe trên đường.)
There isn't enough time to play. (Không có đủ thời gian để chơi.)
10: I wish today is a holiday
11: I wish I can sing this song
13: I wish they will come here again
14: I wish he will go swimming with me
1. would invite
2.had left
3.phone
4.has been cleaned
5.will get
6.have seen
7. were
8.has finished
bài 2
1.my motorbike is going to be serviced by mr ba tomorrow morning
2.ten people......buildings have been freed by rescue worker so far
3. by the time we started to go out, we had done everything
4. if they had enough money, they could buy that house
5. ko bt
6.after my mother came home, my father had watered all the flowers
7. I will be helped to sold this problem by hoa
8.if she did not have a bad cold, she could go out
10.I wish today were a holiday
11. I wish I could sing this song
12.I wish he had not been punished by his brother
13.I wish they would come here again
14.I wish he would go swimming with me
11.had arrived
12.didn't know
13.had known
14.would visit
15.were
16.heard
17.had helped
18.found
19.were
20.would win
Đáp án:
FRIDAY | SATURDAY |
Sewing class 1. 6 - 8 p.m. | 4. cycling competition 9- 11 a.m. |
2. English club 5-7 p.m. | |
School talent show 3. 7.30 - 9 p.m. | Action movie 5. 8.30 - 10 p.m. |
Hướng dẫn dịch:
thứ Sáu | thứ Bảy |
Lớp may vá 6 - 8 giờ tối | Cuộc thi đạp xe 9 – 11 giờ sáng |
Câu lạc bộ Tiếng Anh 5 – 7 giờ tối | |
Buổi diễn tài năng trường học 7:30 – 9 giờ tối | Phim hành động 8:30 – 10 giờ tối |
Hướng dẫn dịch:
Kỹ năng hội thoại
Không đồng ý một cách lịch sự
Để không đồng ý một cách lịch sự, hãy nói
· That's true, but... (Điều đó đúng, nhưng…)
· Yes, but... (Đúng vậy, nhưng…)
· Really? (I...) (Thật á?)














6 activities
2 encouragement
5 encouragement
1 invention
4 encourages
5 encouragement
à bạn ơi, bạn giải thích giùm mình chỗ mấy encouragement đc không ạ. cho mình hỏi là sao không them S vào ạ mình cảm ơn ạ
à bạn ơi, bạn giải thích giùm mình chỗ mấy encouragement đc không ạ. cho mình hỏi là sao không them S vào ạ mình cảm ơn ạ
1. inventions
Encouragement k Đếm đc nhé