Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Câu 1
Tóm tắt
\(d_{X_2/C_2H_2}=2,731\\ X_2=?\)
Giải
Ta có:
\(d_{X_2/C_2H_2}=\dfrac{X.2}{26}=2,731\\ \Rightarrow X\approx35,5\)
Vậy x là Cl
a) \(n_{CuO}=\dfrac{4}{80}=0,05\left(mol\right)\)
b) \(V_{CO_2}=0,2.22,4=4,48\left(l\right)\)
c) \(M_A=1,172.29=34\left(g/mol\right)\)
\(n_A=\dfrac{33,6}{22,4}=1,5\left(mol\right)\)
=> mA = 1,5.34 = 51(g)
a/ Tỉ khối của hỗn hợp khí A đối với không khí là:
\(d_{A:kk}=\dfrac{M_A}{29}=\dfrac{60}{29}=2\)
b/ Thể tích khí A là:
\(V=22,4.3,54=79,296\left(l\right)\)
Câu c mình không biết làm :V mà 2 câu trên có đúng hay không mình cũng không biết nốt :V
Ta có:
$n_{N_2}:n_{O_2}=5:3$
Chọn $n_{N_2}=5mol,\ n_{O_2}=3mol$.
$M_A=\dfrac{5\cdot28+3\cdot32}{5+3}=29,5g/mol$
a/ Tỉ khối của A đối với không khí$d_{A/kk}=\dfrac{29,5}{29}\approx1,017$
b/ Thể tích của $3,54g$ khí A$n_A=\dfrac{3,54}{29,5}=0,12mol$
$V_A=0,12\cdot22,4=2,688L$
c/ Thể tích khí $H_2$ cần thêmGọi thể tích $H_2$ cần thêm là $V$ lít.
$M_{hh}=6,5\cdot2=13g/mol$
Vì các khí cùng điều kiện nên có thể dùng trực tiếp tỉ lệ thể tích:
$\dfrac{29,5\cdot20+2V}{20+V}=13$
$590+2V=260+13V$
$330=11V$
$V=30L$
Công thức:
$m_X=d_{X/O_2}\cdot M_{O_2}$
$m_Y=d_{Y/O_2}\cdot M_{O_2}$
Vì $M_{O_2}=32g/mol$ nên:
$M_X=4\cdot32=128g/mol$
$M_Y=2,5\cdot32=80g/mol$
Cho: $O_2,\ CO_2,\ H_2S,\ NH_3,\ Cl_2$
Ở đktc:
$1mol=22,4lít$
a) Tính khối lượng mỗi chất khí khi có cùng thể tích $16,8$ lítSố mol của mỗi khí:
$n=\dfrac{V}{22,4}$
$n=\dfrac{16,8}{22,4}=0,75mol$
Với $O_2$:
$M_{O_2}=32g/mol$
$m=0,75\cdot32=24g$
Với $CO_2$:
$M_{CO_2}=44g/mol$
$m=0,75\cdot44=33g$
Với $H_2S$:
$M_{H_2S}=2\cdot1+32=34g/mol$
$m=0,75\cdot34=25,5g$
Với $NH_3$:
$M_{NH_3}=14+3\cdot1=17g/mol$
$m=0,75\cdot17=12,75g$
Với $Cl_2$:
$M_{Cl_2}=2\cdot35,5=71g/mol$
$m=0,75\cdot71=53,25g$
Bài 1:
a) tìm khối lượng mol của các khí có tỉ khối đối với không khí là : +1,172 .29=34
;+ 2,207 .29=64
+0,5862.29=17
b) tìm khối lượng mol của những chất khí có tỉ khối đối với hidro là: +8,5.2=17
+17 .2=34
+22.2=44
Bài 2 :
Tính thể tích ở ĐKTC của:
a) 2 mol khí C2H6
V C2H6=2.22,4=44,8(l)
b) 13 gam khí C2H2
n C2H2=13/26=0,5(mol)
V C2H2=0,5.22,4=11,2(l)
c) 8 gam khí SO2
n SO2=8/64=0,125(mol)
V SO2=0,125.22,4=2,8(l)
d) 0,2 mol khí cacbonic và 0,3 mol khí CO
V hỗn hợp = (0,2+0,3).22,4=11,2(l)
Đề 15:
1) Theo đề bài , ta có:
NTK(Y)= 2.NTK(Ca)= 2.40=80 (đvC)
=> Nguyên tố Y là brom, KHHH là Br.
2) - Đơn chất là chất do 1nguyên tố tạo thành.
VD: O3; Br2 ; Cl2;......
- Hợp chất là những chất do 2 hay nhiều nguyên tố hóa học trở lên tạo thành.
VD: NaCl, KMnO4, CuSO4, H2O;....
3) Khôi lượng mol? tự trả lời đi !
a) Khối lượng mol của phân tử gồm 2C và 4H
Có nghĩa là khối lượng mol của C2H4
\(M_{C_2H_4}\)= 2.12+4.1=28 (g/mol)
\(M_{H_2S}\)=2.1+32=34(g/mol)
a) MA = 4.16 = 64 (g/mol)
b) \(n_A=\dfrac{16}{64}=0,25\left(mol\right)=>V_A=0,25.22,4=5,6\left(l\right)\)
\(a,M_A=12+4.1=16(g/mol)\\ n,n_A=\dfrac{16}{16}=1(mol)\\ V_A=1.22,4=22,4(l)\)