Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
Khảo sát hàm số 
- TXĐ: D = R \ {-1}
- Sự biến thiên:
+ Chiều biến thiên:

⇒ Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞).
+ Cực trị: Hàm số không có cực trị.
+ Tiệm cận:

⇒ x = -1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

⇒ y = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
+ Bảng biến thiên:

- Đồ thị:
+ Giao với Ox: (-3; 0)
+ Giao với Oy: (0; 3)
+ Đồ thị hàm số nhận (-1; 1) là tâm đối xứng.

Với a = 0 ta có hàm số 
- Tập xác định : D = R.
- Sự biến thiên :
y’ = -x2 – 2x + 3 ;
y’ = 0 ⇔ x = -3 hoặc x = 1.
Bảng biến thiên :

Kết luận :
Hàm số đồng biến trên (-3 ; 1)
Hàm số nghịch biến trên (-∞; -3) và (1; +∞).
Hàm số đạt cực đại tại x = 1 ; 
Hàm số đạt cực tiểu tại x = -3 ; yCT = -13.
- Đồ thị hàm số :

y = 1 3 x 3 - m - 1 x 2 + m - 3 x + 4 1 2
+) Tập xác định: D = R
+) Sự biến thiên: y’ = x 2 + 2x – 3
y' = 0 
Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến trên các khoảng (- ∞ ; -3) và (1; + ∞ ), nghịch biến trên khoảng (-3; 1).
Hàm số đạt cực đại tại x = −3; y CD = 27/2; y CT = 17/6 khi x = 1
Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; 9/2) và có dạng như hình dưới đây.

y′′ = 2x + 2; y′′ = 0 ⇔ x = −1. Vậy là tâm đối xứng của đồ thị.
a: \(y=-\frac13x^3+\frac12x^2-2x+1\)
=>y'=\(-\frac13\cdot3x^2+\frac12\cdot2x-2=-x^2+x-2\)
=>y'=\(-x^2+x-\frac14-\frac74=-\left(x-\frac12\right)^2-\frac74<0\forall x\)
=>Hàm số nghịch biến trên R
Vẽ đồ thị:
b: \(y=-x^3+3x^2-4\)
=>y'=\(-3x^2+3\cdot2x=-3x^2+6x=-3x\left(x-2\right)\)
đặt y'>0
=>-3x(x-2)>0
=>x(x-2)<0
=>0<x<2
=>Hàm số đồng biến trên (0;2)
Đặt y'<0
=>-3x(x-2)<0
=>x(x-2)>0
=>x>2 hoặc x<0
=>Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞;0); (2;+∞)
Vẽ đồ thị:
c: \(y=-\frac14x^4-\frac12\cdot x^2-\frac14\)
=>y'=\(-\frac14\cdot4x^3-\frac12\cdot2x=-x^3-x=-x\left(x^2+1\right)\)
Đặt y'>0
=>\(-x\left(x^2+1\right)>0\)
=>-x>0
=>x<0
=>Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;0)
Đặt y'<0
=>\(-x\left(x^2+1\right)<0\)
=>-x<0
=>x>0
=>Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;+∞)
Vẽ đồ thị:
d: \(y=x^4-x^2-2\)
=>y'=\(4x^3-2x=2x\left(2x^2-1\right)\)
\(=4x\left(x^2-\frac12\right)=4x\left(x-\frac{1}{\sqrt2}\right)\left(x+\frac{1}{\sqrt2}\right)\)
Đặt y'>0
=>\(x\left(x^2-\frac12\right)>0\)
TH1: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-\frac12>0\end{cases}\)
=>x>0 và \(x^2>\frac12\)
=>\(x>\frac{\sqrt2}{2}\)
TH2: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-\frac12<0\end{cases}\)
=>x<0 và \(x^2<\frac12\)
=>x<0 và \(-\frac{\sqrt2}{2}
=>\(-\frac{\sqrt2}{2}
vậy: Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left(\frac{\sqrt2}{2};+\infty\right);\left(-\frac{\sqrt2}{2};0\right)\)
Đặt y'<0
=>\(x\left(x^2-\frac12\right)<0\)
TH1: \(\begin{cases}x<0\\ x^2-\frac12>0\end{cases}\)
=>x<0 và \(x^2>\frac12\)
=>x<0 và \(\left[\begin{array}{l}x>\frac{\sqrt2}{2}\\ x<-\frac{\sqrt2}{2}\end{array}\right.\)
=>\(x<-\frac{\sqrt2}{2}\)
TH2: \(\begin{cases}x>0\\ x^2-\frac12<0\end{cases}\)
=>x>0 và \(x^2<\frac12\)
=>x>0 và \(-\frac{\sqrt2}{2}
=>\(0
Vậy: Hàm số nghịch biến trên \(\left(-\infty;\frac{-\sqrt2}{2}\right);\left(0;\frac{\sqrt2}{2}\right)\)
Vẽ đồ thị:
a:
ĐKXĐ: x<>-2
\(y=\frac{2x-3}{x+2}\)
=>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)
=>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\)
=>Hàm số luôn đồng biến trên mọi khoảng xác định
Vẽ đồ thị:
b:
ĐKXĐ: x<>-2
TH1: x>=3/2 hoặc x<-2
=>\(\frac{2x-3}{x+2}\ge0\)
=>\(y=\left|\frac{2x-3}{x+2}\right|=\frac{2x-3}{x+2}\)
\(y=\frac{2x-3}{x+2}\)
=>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)
=>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\)
=>Hàm số luôn đồng biến trên (-∞;-2); [3/2;+∞)
TH2: -2<x<3/2
=>\(\frac{2x-3}{x+2}<0\)
=>\(y=\left|\frac{2x-3}{x+2}\right|=\frac{-2x+3}{x+2}\)
\(y=\frac{-2x+3}{x+2}\)
=>y'=\(\frac{\left(-2x+3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(-2x+3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)
=>y'=\(\frac{-2\left(x+2\right)+2x-3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{-7}{\left(x+2\right)^2}<0\)
=>Hàm số nghịch biến trên (-2;3/2)
Vẽ đồ thị:
c: TH1: x>-2
=>x+2>0
=>\(y=\frac{2x-3}{\left|x+2\right|}=\frac{2x-3}{x+2}\)
=>y'=\(\frac{\left(2x-3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)
=>y'\(=\frac{2\left(x+2\right)-\left(2x-3\right)}{\left(x+2\right)^2}=\frac{2x+4-2x+3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{7}{\left(x+2\right)^2}>0\)
=>Hàm số luôn đồng biến trên (-2;+∞)
TH2: x<-2
=>x+2<0
=>\(y=\frac{2x-3}{\left|x+2\right|}=\frac{-2x+3}{x+2}\)
\(y=\frac{-2x+3}{x+2}\)
=>y'=\(\frac{\left(-2x+3\right)^{\prime}\cdot\left(x+2\right)-\left(-2x+3\right)\left(x+2\right)^{\prime}}{\left(x+2\right)^2}\)
=>y'=\(\frac{-2\left(x+2\right)+2x-3}{\left(x+2\right)^2}=\frac{-7}{\left(x+2\right)^2}<0\)
=>Hàm số nghịch biến trên (-∞;-2)
Vẽ đồ thị:



\(y=3x^2-3x+1\)
=>\(y'=3\cdot2x-3=6x-3\)
Hàm số \(y=3x^2-3x+1\) đồng biến khi 6x-3>0
=>x>1/2
Hàm số y=3x2-3x+1 nghịch biến khi 6x-3<0
=>x<1/2
vẽ đồ thị: