K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

3 tháng 9 2017

Câu 2:

Điều chế H2 : Zn + H2SO4 loãng \(\underrightarrow{t^o}\) ZnSO4 + H2\(\uparrow\)

Điều chế O2: 2KMnO4 \(\underrightarrow{t^o}\) K2MnO4 + MnO2 + O2\(\uparrow\)

Điều chế CuSO4 : 2Cu + O2 \(\underrightarrow{t^o}\) 2CuO

CuO + H2SO4 \(\rightarrow\) CUSO4 + H2O

Điều chế H3PO4: 4P + 5O2 \(\rightarrow\) 2P2O5

P2O5 + 3H2O \(\rightarrow\) 2H3PO4

Điều chế CaO CaCO3 \(\underrightarrow{~1000^oC}\) CaO + CO2

Điều chế Fe : Fe2O3 + 3C \(\underrightarrow{t^o}\) 2Fe + 3CO

3 tháng 9 2017

2KClO3 (underrightarrow{t^o})2KCl + 3O2

Fe + 2HCl ( ightarrow)FeCl2 + H2

2Cu + O2 (underrightarrow{t^o})2CuO

S + O2 (underrightarrow{t^o})SO2

2Na + Cl2 (underrightarrow{t^o})2NaCl

2Na + 2H2O ( ightarrow)2NaOH + H2

SO3 + H2O ( ightarrow)H2SO4

2Al2O3 (xrightarrow[criolit]{t^o})4Al + 3O2

1 tháng 3 2020

Đơn chât Zn,Cl2,C,Mg

- hợp chất FeO ,co2,CaO,SO2,

- oxit FeO,co2,CaO,SO2,

- oxit bazoCaO, FeO

- oxit axitco2,,SO2,

- kim loại Zn,Mg

- phi kim.C ,Cl2,CO2

1 tháng 3 2020

- Đơn chất:\(Zn,C,Mg\)

- Hợp chất:\(FeO,CO_2,Cl_2,CaO,SO_2\)

- Oxit:\(FeO,CO_2,CaO,SO_2\)

- Oxit bazo:\(FeO,CaO\)

- Oxit axit:\(CO_2,SO_2\)

- Kim loại:\(Zn,Mg\)

- Phi kim:\(C\)

12 tháng 8 2020

Viết PTHH minh họa:

a) Oxi hóa một kim loại thành 1 oxit kim loại

3Fe+2O2to->Fe3O4

b) Oxi hóa một phi kim thành oxit phi kim

C+O2-to>CO2

c) Kim loại tác dụng với nước tạo thành bazo và hidro

2K+2H2O->2KOH+H2

d) Oxi bazo tác dụng với nước tạo thành bazo

Na2O+H2O->2NaOH

e) Oxi axit tác dụng với nước tạo thành axit

P2O5+3H2O->2H3PO4

f) Khử oxi của 1 oxit kim loại tạo thành kim loại và nước

3CO+Fe2O3-to>2Fe+3CO2

24 tháng 3 2021

Phương trình hóa học minh họa : 

- Tác dụng với phi kim tạo oxit axit hoặc oxit trung tính

\(C + O_2 \xrightarrow{t^o} CO_2\\ N_2 + O_2 \xrightarrow{t^o,p} 2NO\\ S + O_2 \xrightarrow{t^o} SO_2\\ 4P + 5O_2 \xrightarrow{t^o} 2P_2O_5\\ \)

- Tác dụng với một số kim loại thường tạo oxit bazo :

\(4Na + O_2 \xrightarrow{t^o} 2Na_2O\\ 2Mg + O_2 \xrightarrow{t^o} 2MgO\)

- Tác dụng với một số hợp chất khác :

\(2CO + O_2 \xrightarrow{t^o} 2CO_2\\ CH_4 + 2O_2 \xrightarrow{t^o} CO_2 + 2H_2O\)

 

 

16 tháng 9 2021
Oxit axitOxit bazơ

NO2: nitơ đioxit

CO2: cacbon đioxit

SO2: lưu huỳnh đioxit

P2O5: điphotpho pentaoxit

P2O3: điphotpho rtrioxit

N2O5: đinitơ pentaoxit

N2O3 : đinitơ trioxit

SiO2 : silic đioxit

SO3: lưu huỳnh trioxit

 

 

MgO: magie oxit

Na2O: natri oxit

K2O: kali oxit

BaO: bari oxit

PbO: Chì II oxit

HgO: thủy ngân II oxit

CuO: đồng II oxit

ZnO: kẽm oxit

Fe2O3: sắt III oxit

FeO: Sắt II oxit

16 tháng 9 2021
oxitaxitbazơmuối

Al2O3

Fe2O3

Fe3O4

CO2

SO2

SiO2

CaO

K2O

CuO

MgO

H2SO4

HCl

H3PO4

HNO3

H2SO3

HCO2H

HF

HClO4

HClO3

HI

NaOH

Mg(OH)2

Al(OH)3

LiOH

KOH

Zn(OH)2

Cr(OH)3

Cu(OH)2

Ca(OH)2

Ba(OH)2

Al(NO3)3

NaCl

AgNO3

NaNO3

FeSO4

KNO3

KNO2

FeS2

Cu(NO3)2

Al2(SO4)3

 

5 tháng 8 2017

- Axit Oxit : MgO , FeO , Fe2O3 , ZnO , CO2 , P2O5 ...

- Oxit Bazo : MgO , ZnO , FeO , ....[ Từ Mg trở đi ]

- Bazo : Mg(OH)2 , Zn(OH)2 , ... [ Từ Mg trở đi ]

- Axit : H2CO3 , H2SO3 , H2SO4 , H3PO4 , HNO3

- Muối : [ Kim loại + Gốc Axit ]

6 tháng 4 2019

Axit : H2S

Oxit axit : P2O5

Oxit bazo : Fe2O3

Bazo : Ca(OH)2

Muối : FeCl , Ca(H2PO4)2

6 tháng 4 2019

Axit: \(H_2S\)

oxit axit: \(P_2O_5\)

oxit bazơ: \(Fe_2O_3\)

Bazơ: \(Ca\left(OH\right)_2\)

Muối: \(FeCl_2,Ca\left(H_2PO_4\right)_2\)

22 tháng 4 2018

-Muối axit:

Fe(HCO3)2 : Sắt(II) hiđrô cacbonat

Mg(HCO3)2 : Magie hiđrô cacbonat

BaH2PO4 :Bari đihiđrô phốtphát

NaH2PO4 :Natri đihiđrô phốtphát

Ca(HCO3)2 :Canxi hiđrô cabonat

-Muối trung hòa:

NaCl: Natri clorua

CuSO4: Đồng(II) sunfat

Al2(SO4)3: Nhôm sunfat

FeCl3: Sắt(III) clorua

CaSO3: Canxi sunfat

-Bazơ tan:

LiOH: Liti hiđrôxit

KOH: Kali hiđrôxit

NaOH: Natri hiđrôxit

Ca(OH)2:Canxi hiđrôxit

Ba(OH)2:Bari hiđrôxit

-Bazơ không tan:

Fe(OH)2: Sắt(II) hiđrôxit

Mg(OH)2:Magie hiđrôxit

Cu(OH)2:Đồng(II) hiđrôxit

Zn(OH)2:Kẽm hiđrôxit

Al(OH)3:Nhôm hiđrôxit

-Axit không có oxi:

H2S: Axit sunfuhidric

HCl: Axit clohidric

HBr: Axit bromhidric

HF: Axit flohidric

HI: Axit iodhydric

-Axit có oxi:

H2SO4: Axit sunfuric

H2PO4: Axit phốtphoric

HNO3: Axit nitơric

H2SO3: Axit sunfurơ

H2CO3: Axit cacbonic